Bảng giá đất Xã Vĩnh Viễn, Cần Thơ từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Viễn là 6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Vĩnh Viễn, Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cả khu Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng Mục 4.1 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 88 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Thanh Thủy | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết Mục 57.2 | 1.250.000 |
| Chợ Trực Thăng | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết Mục 57.1 | 1.260.000 |
| Chợ Vĩnh Viễn | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 57.15 | 6.500.000 |
| Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Đường nội ô Trung tâm xã Mục 57.19 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Các tuyến đường nội bộ còn lại Mục 57.19 | 2.450.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) Mục 57.34 | 4.141.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) Mục 57.34 | 4.341.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) Mục 57.34 | 3.936.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) Mục 57.34 | 3.936.000 |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét Mục 57.22 | 3.040.000 |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số 1, lộ giới 30 mét Mục 57.22 | 3.648.000 |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số B2, lộ giới 17,5 mét Mục 57.22 | 3.040.000 |
| Tuyến Kênh Mười Thước | Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang Mục 57.25 | 2.000.000 |
| Tuyến Kênh Thủy lợi 6 | Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong Mục 57.11 | 840.000 |
| Tuyến Kênh Trực Thăng | Cầu Trực Thăng - Cống Trực Thăng Mục 57.17 | 1.000.000 |
| Tuyến Sông Nước Đục | Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới Mục 57.30 | 1.000.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) Mục 57.14 | 2.000.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền Mục 57.14 | 1.250.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ Mục 57.14 | 3.150.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) Mục 57.14 | 2.000.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm Mục 57.14 | 3.150.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 Mục 57.14 | 2.500.000 |
| Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu | Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn Mục 57.33 | 1.000.000 |
| Tuyến Đường Cái Dứa | Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) Mục 57.35 | 1.000.000 |
| Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn | Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 Mục 57.27 | 2.700.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) | Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy Mục 57.8 | 840.000 |
| Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản | Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên Mục 57.28 | 1.887.000 |
| Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) | Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) Mục 57.24 | 1.250.000 |
| Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) | Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa Mục 57.23 | 1.250.000 |
| Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 Mục 57.4 | 900.000 |
| Đường Bắc Kênh Ngang | Kênh 13 - Kênh Sốc Miên Mục 57.31 | 1.080.000 |
| Đường Kênh Cái Nhào | Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) Mục 57.13 | 2.000.000 |
| Đường Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 Mục 57.20 | 1.080.000 |
| Đường Kênh Củ Tre | Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Mục 57.20 | 1.000.000 |
| Đường Kênh Mười Thước B | Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 Mục 57.5 | 1.200.000 |
| Đường Kênh Mười Thước B | Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 Mục 57.5 | 900.000 |
| Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) | Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên Mục 57.16 | 2.000.000 |
| Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) | Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre Mục 57.32 | 1.000.000 |
| Đường Nam Kênh Lò Than | Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 Mục 57.10 | 840.000 |
| Đường Tây Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 Mục 57.29 | 2.700.000 |
| Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 | Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Mục 57.36 | 990.000 |
| Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng Mục 57.7 | 1.000.000 |
| Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến Mục 57.26 | 3.825.000 |
| Đường huyện 4 | Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục Mục 57.3 | 1.400.000 |
| Đường nội ô Trung tâm xã | Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 Mục 57.18 | 4.500.000 |
| Đường tỉnh 930 | Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã Mục 57.12 | 3.825.000 |
| Đường tỉnh 930 | Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng Mục 57.12 | 3.825.000 |
| Đường tỉnh 930 | Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền Mục 57.12 | 3.640.000 |
| Đường tỉnh 931 | Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong Mục 57.21 | 3.145.000 |
| Đường tỉnh 931 | Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu Mục 57.21 | 4.350.000 |
| Đường tỉnh 931 | Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước Mục 57.21 | 3.145.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 Mục 57.6 | 1.105.000 |
| Đường Đông Kênh Năm | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ Mục 57.9 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Thanh Thủy | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết Mục 88.2 | 875.000 |
| Chợ Trực Thăng | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết Mục 88.1 | 882.000 |
| Chợ Vĩnh Viễn | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 88.15 | 4.550.000 |
| Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Các tuyến đường nội bộ còn lại Mục 88.19 | 1.715.000 |
| Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Đường nội ô Trung tâm xã Mục 88.19 | 2.100.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) Mục 88.34 | 3.039.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) Mục 88.34 | 2.755.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) Mục 88.34 | 2.899.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) Mục 88.34 | 2.755.000 |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số 1, lộ giới 30 mét Mục 88.22 | 2.554.000 |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số B2, lộ giới 17,5 mét Mục 88.22 | 2.128.000 |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét Mục 88.22 | 2.128.000 |
| Tuyến Kênh Mười Thước | Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang Mục 88.25 | 1.400.000 |
| Tuyến Kênh Thủy lợi 6 | Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong Mục 88.11 | 588.000 |
| Tuyến Kênh Trực Thăng | Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng Mục 88.17 | 700.000 |
| Tuyến Sông Nước Đục | Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới Mục 88.30 | 700.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) Mục 88.14 | 1.400.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) Mục 88.14 | 1.400.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm Mục 88.14 | 2.205.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ Mục 88.14 | 2.205.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền Mục 88.14 | 875.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 Mục 88.14 | 1.750.000 |
| Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu | Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn Mục 88.33 | 700.000 |
| Tuyến Đường Cái Dứa | Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) Mục 88.35 | 700.000 |
| Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn | Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 Mục 88.27 | 1.890.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) | Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy Mục 88.8 | 588.000 |
| Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản | Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên Mục 88.28 | 1.321.000 |
| Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) | Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) Mục 88.24 | 875.000 |
| Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) | Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa Mục 88.23 | 875.000 |
| Vị trí còn lại Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Mục 2.3 | 300.000 |
| Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 Mục 88.4 | 630.000 |
| Đường Bắc Kênh Ngang | Kênh 13 - Kênh Sốc Miên Mục 88.31 | 756.000 |
| Đường Kênh Cái Nhào | Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) Mục 88.13 | 1.400.000 |
| Đường Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 Mục 88.20 | 756.000 |
| Đường Kênh Củ Tre | Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Mục 88.20 | 700.000 |
| Đường Kênh Mười Thước B | Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 Mục 88.5 | 630.000 |
| Đường Kênh Mười Thước B | Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 Mục 88.5 | 840.000 |
| Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) | Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên Mục 88.16 | 1.400.000 |
| Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) | Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre Mục 88.32 | 700.000 |
| Đường Nam Kênh Lò Than | Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 Mục 88.10 | 588.000 |
| Đường Tây Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 Mục 88.29 | 1.890.000 |
| Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 | Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Mục 88.36 | 693.000 |
| Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng Mục 88.7 | 700.000 |
| Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến Mục 88.26 | 2.678.000 |
| Đường huyện 4 | Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục Mục 88.3 | 980.000 |
| Đường nội ô Trung tâm xã | Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 Mục 88.18 | 3.150.000 |
| Đường số 1, 2, 3 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Mục 2.2 | 600.000 |
| Đường số 5 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến Mục 2.1 | 600.000 |
| Đường tỉnh 930 | Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã Mục 88.12 | 2.678.000 |
| Đường tỉnh 930 | Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền Mục 88.12 | 2.548.000 |
| Đường tỉnh 930 | Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng Mục 88.12 | 2.678.000 |
| Đường tỉnh 931 | Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước Mục 88.21 | 2.202.000 |
| Đường tỉnh 931 | Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong Mục 88.21 | 2.202.000 |
| Đường tỉnh 931 | Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu Mục 88.21 | 3.045.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 Mục 88.6 | 774.000 |
| Đường Đông Kênh Năm | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ Mục 88.9 | 588.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Thanh Thủy | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết Mục 88.2 | 1.000.000 |
| Chợ Trực Thăng | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết Mục 88.1 | 1.008.000 |
| Chợ Vĩnh Viễn | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 88.15 | 5.200.000 |
| Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Các tuyến đường nội bộ còn lại Mục 88.19 | 1.960.000 |
| Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Đường nội ô Trung tâm xã Mục 88.19 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) Mục 88.34 | 3.149.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) Mục 88.34 | 3.473.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) Mục 88.34 | 3.149.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) Mục 88.34 | 3.313.000 |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số B2, lộ giới 17,5 mét Mục 88.22 | 2.432.000 |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét Mục 88.22 | 2.432.000 |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số 1, lộ giới 30 mét Mục 88.22 | 2.918.000 |
| Tuyến Kênh Mười Thước | Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang Mục 88.25 | 1.600.000 |
| Tuyến Kênh Thủy lợi 6 | Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong Mục 88.11 | 672.000 |
| Tuyến Kênh Trực Thăng | Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng Mục 88.17 | 800.000 |
| Tuyến Sông Nước Đục | Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới Mục 88.30 | 800.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền Mục 88.14 | 1.000.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) Mục 88.14 | 1.600.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) Mục 88.14 | 1.600.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 Mục 88.14 | 2.000.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm Mục 88.14 | 2.520.000 |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ Mục 88.14 | 2.520.000 |
| Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu | Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn Mục 88.33 | 800.000 |
| Tuyến Đường Cái Dứa | Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) Mục 88.35 | 800.000 |
| Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn | Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 Mục 88.27 | 2.160.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) | Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy Mục 88.8 | 672.000 |
| Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản | Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên Mục 88.28 | 1.510.000 |
| Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) | Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) Mục 88.24 | 1.000.000 |
| Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) | Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa Mục 88.23 | 1.000.000 |
| Vị trí còn lại Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Mục 1.3 | 300.000 |
| Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 Mục 88.4 | 720.000 |
| Đường Bắc Kênh Ngang | Kênh 13 - Kênh Sốc Miên Mục 88.31 | 864.000 |
| Đường Kênh Cái Nhào | Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) Mục 88.13 | 1.600.000 |
| Đường Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 Mục 88.20 | 864.000 |
| Đường Kênh Củ Tre | Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Mục 88.20 | 800.000 |
| Đường Kênh Mười Thước B | Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 Mục 88.5 | 720.000 |
| Đường Kênh Mười Thước B | Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 Mục 88.5 | 960.000 |
| Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) | Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên Mục 88.16 | 1.600.000 |
| Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) | Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre Mục 88.32 | 800.000 |
| Đường Nam Kênh Lò Than | Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 Mục 88.10 | 672.000 |
| Đường Tây Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 Mục 88.29 | 2.160.000 |
| Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 | Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Mục 88.36 | 792.000 |
| Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng Mục 88.7 | 800.000 |
| Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến Mục 88.26 | 3.060.000 |
| Đường huyện 4 | Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục Mục 88.3 | 1.120.000 |
| Đường nội ô Trung tâm xã | Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 Mục 88.18 | 3.600.000 |
| Đường số 1, 2, 3 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường số 5 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường tỉnh 930 | Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng Mục 88.12 | 3.060.000 |
| Đường tỉnh 930 | Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã Mục 88.12 | 3.060.000 |
| Đường tỉnh 930 | Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền Mục 88.12 | 2.912.000 |
| Đường tỉnh 931 | Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước Mục 88.21 | 2.516.000 |
| Đường tỉnh 931 | Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong Mục 88.21 | 2.516.000 |
| Đường tỉnh 931 | Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu Mục 88.21 | 3.480.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 Mục 88.6 | 884.000 |
| Đường Đông Kênh Năm | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ Mục 88.9 | 672.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 88 | 120.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cả khu Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng Mục 3.1 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.