Bảng giá đất Xã Vĩnh Viễn, Cần Thơ từ 01/01/2026

169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Viễn6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Vĩnh Viễn, Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cả khu
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng
Mục 4.1
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 88
90.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Thanh ThủyCác đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết
Mục 57.2
1.250.000
Chợ Trực ThăngCác đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết
Mục 57.1
1.260.000
Chợ Vĩnh ViễnCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 57.15
6.500.000
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh ViễnĐường nội ô Trung tâm xã
Mục 57.19
3.000.000
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh ViễnCác tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 57.19
2.450.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường số 1 (Lộ giới 15 mét)
Mục 57.34
4.141.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư)
Mục 57.34
4.341.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét)
Mục 57.34
3.936.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét)
Mục 57.34
3.936.000
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét
Mục 57.22
3.040.000
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)Đường số 1, lộ giới 30 mét
Mục 57.22
3.648.000
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)Đường số B2, lộ giới 17,5 mét
Mục 57.22
3.040.000
Tuyến Kênh Mười ThướcTrường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Mục 57.25
2.000.000
Tuyến Kênh Thủy lợi 6Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Mục 57.11
840.000
Tuyến Kênh Trực ThăngCầu Trực Thăng - Cống Trực Thăng
Mục 57.17
1.000.000
Tuyến Sông Nước ĐụcCống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Mục 57.30
1.000.000
Tuyến giáp Trung tâm xãKênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Mục 57.14
2.000.000
Tuyến giáp Trung tâm xãKhu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Mục 57.14
1.250.000
Tuyến giáp Trung tâm xãChợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Mục 57.14
3.150.000
Tuyến giáp Trung tâm xãTrường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Mục 57.14
2.000.000
Tuyến giáp Trung tâm xãChợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Mục 57.14
3.150.000
Tuyến giáp Trung tâm xãKênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Mục 57.14
2.500.000
Tuyến Đê Kênh Trâm BầuNgã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Mục 57.33
1.000.000
Tuyến Đường Cái DứaCầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Mục 57.35
1.000.000
Tuyến Đường Kênh Lộ LớnĐường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Mục 57.27
2.700.000
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây)Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Mục 57.8
840.000
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sảnKênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Mục 57.28
1.887.000
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2)Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Mục 57.24
1.250.000
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3)Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Mục 57.23
1.250.000
Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhCống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Mục 57.4
900.000
Đường Bắc Kênh NgangKênh 13 - Kênh Sốc Miên
Mục 57.31
1.080.000
Đường Kênh Cái NhàoĐường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Mục 57.13
2.000.000
Đường Kênh Củ TreĐường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Mục 57.20
1.080.000
Đường Kênh Củ TreĐường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Mục 57.20
1.000.000
Đường Kênh Mười Thước BCổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Mục 57.5
1.200.000
Đường Kênh Mười Thước BCầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Mục 57.5
900.000
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12)Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Mục 57.16
2.000.000
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3)Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Mục 57.32
1.000.000
Đường Nam Kênh Lò ThanKênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Mục 57.10
840.000
Đường Tây Kênh Củ TreĐường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Mục 57.29
2.700.000
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Mục 57.36
990.000
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6)Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Mục 57.7
1.000.000
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu GiangSuốt tuyến
Mục 57.26
3.825.000
Đường huyện 4Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Mục 57.3
1.400.000
Đường nội ô Trung tâm xãVòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Mục 57.18
4.500.000
Đường tỉnh 930Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Mục 57.12
3.825.000
Đường tỉnh 930Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Mục 57.12
3.825.000
Đường tỉnh 930Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Mục 57.12
3.640.000
Đường tỉnh 931Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Mục 57.21
3.145.000
Đường tỉnh 931Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Mục 57.21
4.350.000
Đường tỉnh 931Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Mục 57.21
3.145.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn AKênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Mục 57.6
1.105.000
Đường Đông Kênh NămĐê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Mục 57.9
840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Thanh ThủyCác đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết
Mục 88.2
875.000
Chợ Trực ThăngCác đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết
Mục 88.1
882.000
Chợ Vĩnh ViễnCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 88.15
4.550.000
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh ViễnCác tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 88.19
1.715.000
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh ViễnĐường nội ô Trung tâm xã
Mục 88.19
2.100.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư)
Mục 88.34
3.039.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét)
Mục 88.34
2.755.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường số 1 (Lộ giới 15 mét)
Mục 88.34
2.899.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét)
Mục 88.34
2.755.000
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)Đường số 1, lộ giới 30 mét
Mục 88.22
2.554.000
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)Đường số B2, lộ giới 17,5 mét
Mục 88.22
2.128.000
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét
Mục 88.22
2.128.000
Tuyến Kênh Mười ThướcTrường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Mục 88.25
1.400.000
Tuyến Kênh Thủy lợi 6Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Mục 88.11
588.000
Tuyến Kênh Trực ThăngCầu Trực Thăng - Cống Trực thăng
Mục 88.17
700.000
Tuyến Sông Nước ĐụcCống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Mục 88.30
700.000
Tuyến giáp Trung tâm xãKênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Mục 88.14
1.400.000
Tuyến giáp Trung tâm xãTrường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Mục 88.14
1.400.000
Tuyến giáp Trung tâm xãChợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Mục 88.14
2.205.000
Tuyến giáp Trung tâm xãChợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Mục 88.14
2.205.000
Tuyến giáp Trung tâm xãKhu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Mục 88.14
875.000
Tuyến giáp Trung tâm xãKênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Mục 88.14
1.750.000
Tuyến Đê Kênh Trâm BầuNgã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Mục 88.33
700.000
Tuyến Đường Cái DứaCầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Mục 88.35
700.000
Tuyến Đường Kênh Lộ LớnĐường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Mục 88.27
1.890.000
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây)Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Mục 88.8
588.000
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sảnKênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Mục 88.28
1.321.000
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2)Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Mục 88.24
875.000
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3)Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Mục 88.23
875.000
Vị trí còn lại
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng)
Mục 2.3
300.000
Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhCống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Mục 88.4
630.000
Đường Bắc Kênh NgangKênh 13 - Kênh Sốc Miên
Mục 88.31
756.000
Đường Kênh Cái NhàoĐường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Mục 88.13
1.400.000
Đường Kênh Củ TreĐường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Mục 88.20
756.000
Đường Kênh Củ TreĐường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Mục 88.20
700.000
Đường Kênh Mười Thước BCầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Mục 88.5
630.000
Đường Kênh Mười Thước BCổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Mục 88.5
840.000
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12)Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Mục 88.16
1.400.000
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3)Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Mục 88.32
700.000
Đường Nam Kênh Lò ThanKênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Mục 88.10
588.000
Đường Tây Kênh Củ TreĐường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Mục 88.29
1.890.000
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Mục 88.36
693.000
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6)Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Mục 88.7
700.000
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu GiangSuốt tuyến
Mục 88.26
2.678.000
Đường huyện 4Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Mục 88.3
980.000
Đường nội ô Trung tâm xãVòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Mục 88.18
3.150.000
Đường số 1, 2, 3
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Suốt tuyến (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng)
Mục 2.2
600.000
Đường số 5
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Suốt tuyến
Mục 2.1
600.000
Đường tỉnh 930Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Mục 88.12
2.678.000
Đường tỉnh 930Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Mục 88.12
2.548.000
Đường tỉnh 930Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Mục 88.12
2.678.000
Đường tỉnh 931Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Mục 88.21
2.202.000
Đường tỉnh 931Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Mục 88.21
2.202.000
Đường tỉnh 931Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Mục 88.21
3.045.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn AKênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Mục 88.6
774.000
Đường Đông Kênh NămĐê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Mục 88.9
588.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Thanh ThủyCác đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết
Mục 88.2
1.000.000
Chợ Trực ThăngCác đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết
Mục 88.1
1.008.000
Chợ Vĩnh ViễnCác đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 88.15
5.200.000
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh ViễnCác tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 88.19
1.960.000
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh ViễnĐường nội ô Trung tâm xã
Mục 88.19
2.400.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét)
Mục 88.34
3.149.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư)
Mục 88.34
3.473.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét)
Mục 88.34
3.149.000
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường số 1 (Lộ giới 15 mét)
Mục 88.34
3.313.000
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)Đường số B2, lộ giới 17,5 mét
Mục 88.22
2.432.000
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét
Mục 88.22
2.432.000
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)Đường số 1, lộ giới 30 mét
Mục 88.22
2.918.000
Tuyến Kênh Mười ThướcTrường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Mục 88.25
1.600.000
Tuyến Kênh Thủy lợi 6Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Mục 88.11
672.000
Tuyến Kênh Trực ThăngCầu Trực Thăng - Cống Trực thăng
Mục 88.17
800.000
Tuyến Sông Nước ĐụcCống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Mục 88.30
800.000
Tuyến giáp Trung tâm xãKhu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Mục 88.14
1.000.000
Tuyến giáp Trung tâm xãTrường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Mục 88.14
1.600.000
Tuyến giáp Trung tâm xãKênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Mục 88.14
1.600.000
Tuyến giáp Trung tâm xãKênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Mục 88.14
2.000.000
Tuyến giáp Trung tâm xãChợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Mục 88.14
2.520.000
Tuyến giáp Trung tâm xãChợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Mục 88.14
2.520.000
Tuyến Đê Kênh Trâm BầuNgã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Mục 88.33
800.000
Tuyến Đường Cái DứaCầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Mục 88.35
800.000
Tuyến Đường Kênh Lộ LớnĐường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Mục 88.27
2.160.000
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây)Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Mục 88.8
672.000
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sảnKênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Mục 88.28
1.510.000
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2)Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Mục 88.24
1.000.000
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3)Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Mục 88.23
1.000.000
Vị trí còn lại
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng)
Mục 1.3
300.000
Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhCống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Mục 88.4
720.000
Đường Bắc Kênh NgangKênh 13 - Kênh Sốc Miên
Mục 88.31
864.000
Đường Kênh Cái NhàoĐường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Mục 88.13
1.600.000
Đường Kênh Củ TreĐường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Mục 88.20
864.000
Đường Kênh Củ TreĐường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Mục 88.20
800.000
Đường Kênh Mười Thước BCầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Mục 88.5
720.000
Đường Kênh Mười Thước BCổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Mục 88.5
960.000
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12)Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Mục 88.16
1.600.000
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3)Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Mục 88.32
800.000
Đường Nam Kênh Lò ThanKênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Mục 88.10
672.000
Đường Tây Kênh Củ TreĐường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Mục 88.29
2.160.000
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Mục 88.36
792.000
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6)Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Mục 88.7
800.000
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu GiangSuốt tuyến
Mục 88.26
3.060.000
Đường huyện 4Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Mục 88.3
1.120.000
Đường nội ô Trung tâm xãVòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Mục 88.18
3.600.000
Đường số 1, 2, 3
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Suốt tuyến (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng)
Mục 1.2
800.000
Đường số 5
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Suốt tuyến
Mục 1.1
800.000
Đường tỉnh 930Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Mục 88.12
3.060.000
Đường tỉnh 930Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Mục 88.12
3.060.000
Đường tỉnh 930Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Mục 88.12
2.912.000
Đường tỉnh 931Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Mục 88.21
2.516.000
Đường tỉnh 931Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Mục 88.21
2.516.000
Đường tỉnh 931Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Mục 88.21
3.480.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn AKênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Mục 88.6
884.000
Đường Đông Kênh NămĐê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Mục 88.9
672.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 88
120.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cả khu
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng
Mục 3.1
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.