Bảng giá đất Xã Vĩnh Tường, Cần Thơ từ 01/01/2026
53 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Tường là 2.916.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ xã Vĩnh Tường (cũ), đoạn Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường đến Cầu Chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 87 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ xã Vĩnh Trung (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 56.5 | 2.772.000 |
| Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường - Cầu Chợ Mục 56.4 | 2.916.000 |
| Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 56.4 | 2.280.000 |
| Tuyến Kênh 13.000 nhỏ (Song song tuyến Đường tỉnh 927B) | Kênh Ba Què - Giáp ranh Trường THCS Vĩnh Trung Mục 56.7 | 1.300.000 |
| Tuyến Kênh Hãn (Bên trái) | Đường tỉnh 925D - Kênh 8.000 Mục 56.11 | 1.100.000 |
| Tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (Song song Đường tỉnh 925D) | Kênh Long Điền - Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường Mục 56.3 | 1.300.000 |
| Đường Kênh 8.000 | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vị Thanh 1) - Kênh Xáng Nàng Mau 2 (Giáp ranh xã Hòa An) Mục 56.12 | 1.300.000 |
| Đường Kênh Chín Thước | Đường tỉnh 927B - Ranh xã Vị Thuỷ Mục 56.10 | 700.000 |
| Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Giáp ranh xã Vị Thuỷ - Giáp ranh Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang Mục 56.9 | 2.250.000 |
| Đường nhựa Kênh Giữa | Cầu Chợ - Kênh Xáng Nàng Mau 2 Mục 56.6 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường Mục 56.1 | 1.998.000 |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Sáu Nhàn - Hết ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường Mục 56.1 | 2.775.000 |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn Mục 56.1 | 2.002.000 |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường - Cầu Kênh Xóm Huế Mục 56.1 | 2.775.000 |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường - Kênh Xáng Nàng Mau 2 Mục 56.1 | 2.002.000 |
| Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 925D - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 Mục 56.2 | 1.400.000 |
| Đường vào Nông Trường Tràm | Giáp ranh xã Vị Thuỷ - Ngã tư Kênh Long Điền Mục 56.8 | 2.430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ xã Vĩnh Trung (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 87.5 | 1.940.000 |
| Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 87.4 | 1.596.000 |
| Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường - Cầu Chợ Mục 87.4 | 2.041.000 |
| Tuyến Kênh 13.000 nhỏ (Song song tuyến Đường tỉnh 927B) | Kênh Ba Què - Giáp ranh Trường THCS Vĩnh Trung Mục 87.7 | 910.000 |
| Tuyến Kênh Hãn (Bên trái) | Đường tỉnh 925D - Kênh 8.000 Mục 87.11 | 770.000 |
| Tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (Song song Đường tỉnh 925D) | Kênh Long Điền - Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường Mục 87.3 | 910.000 |
| Đường Kênh 8.000 | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vị Thanh 1) - Kênh Xáng Nàng Mau 2 (Giáp ranh xã Hòa An) Mục 87.12 | 910.000 |
| Đường Kênh Chín Thước | Đường tỉnh 927B - Ranh xã Vị Thuỷ Mục 87.10 | 490.000 |
| Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Giáp ranh xã Vị Thuỷ - Giáp ranh Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang Mục 87.9 | 1.575.000 |
| Đường nhựa Kênh Giữa | Cầu Chợ - Kênh Xáng Nàng Mau 2 Mục 87.6 | 980.000 |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường Mục 87.1 | 1.399.000 |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn Mục 87.1 | 1.401.000 |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường - Kênh Xáng Nàng Mau 2 Mục 87.1 | 1.401.000 |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Sáu Nhàn - Hết ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường Mục 87.1 | 1.943.000 |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường - Cầu Kênh Xóm Huế Mục 87.1 | 1.943.000 |
| Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 925D - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 Mục 87.2 | 980.000 |
| Đường vào Nông Trường Tràm (Lộ nhựa 3,5 mét) | Giáp ranh xã Vị Thuỷ - Ngã tư Kênh Long Điền Mục 87.8 | 1.701.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ xã Vĩnh Trung (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 87.5 | 2.218.000 |
| Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường - Cầu Chợ Mục 87.4 | 2.333.000 |
| Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 87.4 | 1.824.000 |
| Tuyến Kênh 13.000 nhỏ (Song song tuyến Đường tỉnh 927B) | Kênh Ba Què - Giáp ranh Trường THCS Vĩnh Trung Mục 87.7 | 1.040.000 |
| Tuyến Kênh Hãn (Bên trái) | Đường tỉnh 925D - Kênh 8.000 Mục 87.11 | 880.000 |
| Tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (Song song Đường tỉnh 925D) | Kênh Long Điền - Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường Mục 87.3 | 1.040.000 |
| Đường Kênh 8.000 | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vị Thanh 1) - Kênh Xáng Nàng Mau 2 (Giáp ranh xã Hòa An) Mục 87.12 | 1.040.000 |
| Đường Kênh Chín Thước | Đường tỉnh 927B - Ranh xã Vị Thuỷ Mục 87.10 | 560.000 |
| Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Giáp ranh xã Vị Thuỷ - Giáp ranh Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang Mục 87.9 | 1.800.000 |
| Đường nhựa Kênh Giữa | Cầu Chợ - Kênh Xáng Nàng Mau 2 Mục 87.6 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường - Cầu Kênh Xóm Huế Mục 87.1 | 2.220.000 |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường Mục 87.1 | 1.598.000 |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường - Kênh Xáng Nàng Mau 2 Mục 87.1 | 1.602.000 |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn Mục 87.1 | 1.602.000 |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Sáu Nhàn - Hết ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường Mục 87.1 | 2.220.000 |
| Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 925D - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 Mục 87.2 | 1.120.000 |
| Đường vào Nông Trường Tràm (Lộ nhựa 3,5 mét) | Giáp ranh xã Vị Thuỷ - Ngã tư Kênh Long Điền Mục 87.8 | 1.944.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 87 | 120.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.