Bảng giá đất Xã Vĩnh Trinh, Cần Thơ từ 01/01/2026
57 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Trinh là 3.980.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1), Trục chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu công nghiệp Vĩnh Thạnh (giai đoạn 1) | Cả khu Mục 5.1 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 14.4 | 1.170.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) Mục 14.4 | 1.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ Mục 14.4 | 455.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục chính Mục 14.5 | 3.980.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục phụ Mục 14.5 | 3.700.000 |
| Quốc lộ 80 | Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) Mục 14.1 | 1.890.000 |
| Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên Mục 14.3 | 1.170.000 |
| Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh Mục 14.7 | 1.170.000 |
| Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu | Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 14.12 | 690.000 |
| Tuyến Đường Kênh Lộ Mới | Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt Mục 14.14 | 690.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 | Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 14.11 | 690.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 | Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 14.13 | 690.000 |
| Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh Mục 14.10 | 690.000 |
| Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt Mục 14.10 | 690.000 |
| Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) Mục 14.9 | 690.000 |
| Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) Mục 14.8 | 690.000 |
| Đường T3 Bờ Ớt | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 Mục 14.2 | 455.000 |
| Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt Mục 14.6 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ Mục 45.4 | 319.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) Mục 45.4 | 700.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 45.4 | 819.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục phụ Mục 45.5 | 2.590.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục chính Mục 45.5 | 2.786.000 |
| Quốc lộ 80 | Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) Mục 45.1 | 1.323.000 |
| Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên Mục 45.3 | 819.000 |
| Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh Mục 45.7 | 819.000 |
| Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu | Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 45.12 | 483.000 |
| Tuyến Đường Kênh Lộ Mới | Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt Mục 45.14 | 483.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 | Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 45.11 | 483.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 | Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 45.13 | 483.000 |
| Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh Mục 45.10 | 483.000 |
| Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt Mục 45.10 | 483.000 |
| Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) Mục 45.9 | 483.000 |
| Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) Mục 45.8 | 483.000 |
| Đường T3 Bờ Ớt | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 Mục 45.2 | 319.000 |
| Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt Mục 45.6 | 455.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 45.4 | 936.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) Mục 45.4 | 800.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ Mục 45.4 | 364.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục chính Mục 45.5 | 3.184.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục phụ Mục 45.5 | 2.960.000 |
| Quốc lộ 80 | Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) Mục 45.1 | 1.512.000 |
| Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên Mục 45.3 | 936.000 |
| Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh Mục 45.7 | 936.000 |
| Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu | Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 45.12 | 552.000 |
| Tuyến Đường Kênh Lộ Mới | Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt Mục 45.14 | 552.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 | Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 45.11 | 552.000 |
| Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 | Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh Mục 45.13 | 552.000 |
| Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt Mục 45.10 | 552.000 |
| Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh Mục 45.10 | 552.000 |
| Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) Mục 45.9 | 552.000 |
| Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) Mục 45.8 | 552.000 |
| Đường T3 Bờ Ớt | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 Mục 45.2 | 364.000 |
| Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt Mục 45.6 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.