Bảng giá đất Xã Vĩnh Thuận Đông, Cần Thơ từ 01/01/2026

98 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Thuận Đông4.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây, Lô A1, A2, A7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 85
110.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Vĩnh Thuận ĐôngCác đường nội bộ khu vực chợ
Mục 54.3
2.100.000
Khu Thương mại Vĩnh Thuận TâyCác lô (nền) tái định cư
Mục 54.22
2.160.000
Khu Thương mại Vĩnh Thuận TâyLô A1, A2, A7
Mục 54.22
4.900.000
Khu Thương mại Vĩnh Thuận TâyCác lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư)
Mục 54.22
3.500.000
Quốc lộ 61CGiáp ranh xã Vị Thủy - Giáp ranh phường Vị Thanh
Mục 54.10
3.200.000
Tuyến Kênh ĐồnKênh Đồn - Chợ Vĩnh Thuận Đông
Mục 54.4
924.000
Tuyến lộ Trà LồngCầu Trà Lồng - Cầu Hai Hoa
Mục 54.9
750.000
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh)Ranh xã Vị Thủy - Quốc lộ 61C
Mục 54.21
1.500.000
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh)Quốc lộ 61C - Giáp ranh phường Vị Thanh
Mục 54.21
3.500.000
Tuyến Đông Kênh Lý NếtCầu Lý Nết - Giáp ranh Ấp 7
Mục 54.8
750.000
Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam)Cầu Trường Học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè)
Mục 54.7
750.000
Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1Cầu 500 - Cầu Trạm Bơm
Mục 54.5
750.000
Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường ĐàoCầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3
Mục 54.1
900.000
Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường ĐàoCầu Nước Đục - Cầu cao tốc
Mục 54.2
900.000
Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường ĐàoCầu cao tốc - Ngã năm Đường Đào
Mục 54.2
900.000
Tuyến Đường Trà SắtĐường tỉnh 925D - Kênh Ngang
Mục 54.16
750.000
Tuyến Đường Trường họcĐường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang
Mục 54.17
700.000
Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn CòVàm Cái Su - Cầu Vườn Cò
Mục 54.18
750.000
Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ)Đường tỉnh 925D - Ngã tư Vườn Cò
Mục 54.13
810.000
Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản TấnTrạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Sáu Thêm
Mục 54.6
750.000
Đường Kênh Lò HeoĐường tỉnh 925D - Kênh Hai Cừ
Mục 54.12
900.000
Đường Kênh Lộ LàngGiáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Đập Đá
Mục 54.11
900.000
Đường trục giữaKênh Trường Học - Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây
Mục 54.19
3.368.000
Đường tỉnh 925DGiáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ)
Mục 54.14
3.000.000
Đường tỉnh 925DGiáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) - Đường tỉnh 931
Mục 54.14
2.700.000
Đường tỉnh 931Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
Mục 54.23
3.370.000
Đường tỉnh 931Kênh Nhà Thờ - Giáp ranh phường Vị Thanh
Mục 54.23
2.359.000
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận TâyKênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng
Mục 54.15
2.225.000
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận TâyCầu Kênh Trường Học - Kênh Nhà Thờ
Mục 54.15
3.672.000
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận TâyĐường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) - Cầu Kênh Trường Học
Mục 54.15
4.084.000
Đường đi về xã Vĩnh Thuận ĐôngTrường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 - Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 54.20
1.540.000
Đường đi về xã Vĩnh Thuận ĐôngChợ xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo
Mục 54.20
1.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Vĩnh Thuận ĐôngCác đường nội bộ khu vực chợ
Mục 85.3
1.470.000
Khu Thương mại Vĩnh Thuận TâyLô A1, A2, A7
Mục 85.22
3.430.000
Khu Thương mại Vĩnh Thuận TâyCác lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư)
Mục 85.22
2.450.000
Khu Thương mại Vĩnh Thuận TâyCác lô (nền) tái định cư
Mục 85.22
1.512.000
Quốc lộ 61CGiáp ranh xã Vị Thủy - Giáp ranh phường Vị Thanh
Mục 85.10
2.240.000
Tuyến Kênh ĐồnKênh Đồn - Chợ Vĩnh Thuận Đông
Mục 85.4
647.000
Tuyến lộ Trà LồngCầu Trà Lồng - Cầu Hai Hoa
Mục 85.9
525.000
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh)Quốc lộ 61C - Giáp ranh phường Vị Thanh
Mục 85.21
2.450.000
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh)Ranh xã Vị Thủy - Quốc lộ 61C
Mục 85.21
1.050.000
Tuyến Đông Kênh Lý NếtCầu Lý Nết - Giáp ranh Ấp 7
Mục 85.8
525.000
Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam)Cầu Trường Học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè)
Mục 85.7
525.000
Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1Cầu 500 - Cầu Trạm Bơm
Mục 85.5
525.000
Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường ĐàoCầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3
Mục 85.1
630.000
Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường ĐàoCầu Nước Đục - Cầu cao tốc
Mục 85.2
630.000
Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường ĐàoCầu cao tốc - Ngã năm Đường Đào
Mục 85.2
630.000
Tuyến Đường Trà sắtĐường tỉnh 925D - Kênh Ngang
Mục 85.16
525.000
Tuyến Đường Trường họcĐường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang
Mục 85.17
490.000
Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn CòVàm Cái Su - Cầu Vườn Cò
Mục 85.18
525.000
Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ)Đường tỉnh 925D - Ngã tư Vườn Cò
Mục 85.13
567.000
Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản TấnTrạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Sáu Thêm
Mục 85.6
525.000
Đường Kênh Lò HeoĐường tỉnh 925D - Kênh Hai Cừ
Mục 85.12
630.000
Đường Kênh Lộ LàngGiáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Đập Đá
Mục 85.11
630.000
Đường trục giữaKênh Trường Học - Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây
Mục 85.19
2.358.000
Đường tỉnh 925DGiáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) - Đường tỉnh 931
Mục 85.14
1.890.000
Đường tỉnh 925DGiáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ)
Mục 85.14
2.100.000
Đường tỉnh 931Kênh Nhà Thờ - Giáp ranh phường Vị Thanh
Mục 85.23
1.651.000
Đường tỉnh 931Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
Mục 85.23
2.359.000
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận TâyCầu Kênh Trường Học - Kênh Nhà Thờ
Mục 85.15
2.570.000
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận TâyĐường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) - Cầu Kênh Trường Học
Mục 85.15
2.859.000
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận TâyKênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng
Mục 85.15
1.558.000
Đường đi về xã Vĩnh Thuận ĐôngChợ xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo
Mục 85.20
875.000
Đường đi về xã Vĩnh Thuận ĐôngTrường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 - Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 85.20
1.078.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Vĩnh Thuận ĐôngCác đường nội bộ khu vực chợ
Mục 85.3
1.680.000
Khu Thương mại Vĩnh Thuận TâyLô A1, A2, A7
Mục 85.22
3.920.000
Khu Thương mại Vĩnh Thuận TâyCác lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư)
Mục 85.22
2.800.000
Khu Thương mại Vĩnh Thuận TâyCác lô (nền) tái định cư
Mục 85.22
1.728.000
Quốc lộ 61CGiáp ranh xã Vị Thủy - Giáp ranh phường Vị Thanh
Mục 85.10
2.560.000
Tuyến Kênh ĐồnKênh Đồn - Chợ Vĩnh Thuận Đông
Mục 85.4
739.000
Tuyến lộ Trà LồngCầu Trà Lồng - Cầu Hai Hoa
Mục 85.9
600.000
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh)Ranh xã Vị Thủy - Quốc lộ 61C
Mục 85.21
1.200.000
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh)Quốc lộ 61C - Giáp ranh phường Vị Thanh
Mục 85.21
2.800.000
Tuyến Đông Kênh Lý NếtCầu Lý Nết - Giáp ranh Ấp 7
Mục 85.8
600.000
Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam)Cầu Trường Học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè)
Mục 85.7
600.000
Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1Cầu 500 - Cầu Trạm Bơm
Mục 85.5
600.000
Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường ĐàoCầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3
Mục 85.1
720.000
Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường ĐàoCầu Nước Đục - Cầu cao tốc
Mục 85.2
720.000
Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường ĐàoCầu cao tốc - Ngã năm Đường Đào
Mục 85.2
720.000
Tuyến Đường Trà sắtĐường tỉnh 925D - Kênh Ngang
Mục 85.16
600.000
Tuyến Đường Trường họcĐường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang
Mục 85.17
560.000
Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn CòVàm Cái Su - Cầu Vườn Cò
Mục 85.18
600.000
Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ)Đường tỉnh 925D - Ngã tư Vườn Cò
Mục 85.13
648.000
Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản TấnTrạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Sáu Thêm
Mục 85.6
600.000
Đường Kênh Lò HeoĐường tỉnh 925D - Kênh Hai Cừ
Mục 85.12
720.000
Đường Kênh Lộ LàngGiáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Đập Đá
Mục 85.11
720.000
Đường trục giữaKênh Trường Học - Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây
Mục 85.19
2.694.000
Đường tỉnh 925DGiáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) - Đường tỉnh 931
Mục 85.14
2.160.000
Đường tỉnh 925DGiáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ)
Mục 85.14
2.400.000
Đường tỉnh 931Kênh Nhà Thờ - Giáp ranh phường Vị Thanh
Mục 85.23
1.887.000
Đường tỉnh 931Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
Mục 85.23
2.696.000
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận TâyĐường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) - Cầu Kênh Trường Học
Mục 85.15
3.267.000
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận TâyKênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng
Mục 85.15
1.780.000
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận TâyCầu Kênh Trường Học - Kênh Nhà Thờ
Mục 85.15
2.938.000
Đường đi về xã Vĩnh Thuận ĐôngTrường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 - Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 85.20
1.232.000
Đường đi về xã Vĩnh Thuận ĐôngChợ xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo
Mục 85.20
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 85
130.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.