Bảng giá đất Xã Vĩnh Thạnh, Cần Thơ từ 01/01/2026
104 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Thạnh là 4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 80, đoạn Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) đến Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 44 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ Mục 13.5 | 800.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ Mục 13.5 | 750.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 13.5 | 4.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) | Suốt tuyến Mục 13.14 | 500.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) | Suốt tuyến Mục 13.13 | 500.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) | Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ Mục 13.17 | 500.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 13.17 | 1.300.000 |
| Khu dân cư chợ Số 8 | Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ Mục 13.16 | 500.000 |
| Khu dân cư chợ Số 8 | Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 13.16 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) Mục 13.3 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) Mục 13.3 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) Mục 13.3 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 Mục 13.3 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền còn lại Mục 13.4 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. Mục 13.4 | 1.520.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 13.4 | 3.100.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49, B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. Mục 13.4 | 1.520.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. Mục 13.4 | 1.520.000 |
| Quốc lộ 80 | Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5 Mục 13.1 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu Mục 13.1 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ) Mục 13.1 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống số 7,5 - Cống số 9,5 Mục 13.1 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) Mục 13.1 | 4.200.000 |
| Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 13.6 | 3.100.000 |
| Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 Mục 13.2 | 3.100.000 |
| Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) | Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) Mục 13.2 | 3.100.000 |
| Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10) Mục 13.11 | 600.000 |
| Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi Mục 13.12 | 600.000 |
| Đường Bờ Tràm | Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng Mục 13.7 | 500.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi Mục 13.15 | 3.400.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới Mục 13.15 | 3.850.000 |
| Đường Sĩ Cuông | Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung Nhứt Mục 13.10 | 500.000 |
| Đường Thắng Lợi 1 | Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ Tràm Mục 13.9 | 600.000 |
| Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7) Mục 13.8 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ Mục 44.5 | 525.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 44.5 | 2.800.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ Mục 44.5 | 560.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) | Suốt tuyến Mục 44.14 | 350.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) | Suốt tuyến Mục 44.13 | 350.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) | Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ Mục 44.17 | 350.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 44.17 | 910.000 |
| Khu dân cư chợ Số 8 | Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 44.16 | 910.000 |
| Khu dân cư chợ Số 8 | Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ Mục 44.16 | 350.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) Mục 44.3 | 910.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) Mục 44.3 | 910.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) Mục 44.3 | 910.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 Mục 44.3 | 910.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. Mục 44.4 | 1.064.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 44.4 | 2.170.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền còn lại Mục 44.4 | 910.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49, B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. Mục 44.4 | 1.064.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. Mục 44.4 | 1.064.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ) Mục 44.1 | 2.940.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu Mục 44.1 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống số 7,5 - Cống số 9,5 Mục 44.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 80 | Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5 Mục 44.1 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) Mục 44.1 | 2.940.000 |
| Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 44.6 | 2.170.000 |
| Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 Mục 44.2 | 2.170.000 |
| Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) | Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) Mục 44.2 | 2.170.000 |
| Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10) Mục 44.11 | 420.000 |
| Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi Mục 44.12 | 420.000 |
| Đường Bờ Tràm | Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng Mục 44.7 | 350.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới Mục 44.15 | 2.695.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi Mục 44.15 | 2.380.000 |
| Đường Sĩ Cuông | Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung Nhứt Mục 44.10 | 350.000 |
| Đường Thắng Lợi 1 | Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ Tràm Mục 44.9 | 420.000 |
| Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7) Mục 44.8 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ Mục 44.5 | 640.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ Mục 44.5 | 600.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 44.5 | 3.200.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) | Suốt tuyến Mục 44.14 | 400.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) | Suốt tuyến Mục 44.13 | 400.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 44.17 | 1.040.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) | Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ Mục 44.17 | 400.000 |
| Khu dân cư chợ Số 8 | Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ Mục 44.16 | 400.000 |
| Khu dân cư chợ Số 8 | Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 44.16 | 1.040.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) Mục 44.3 | 1.040.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 Mục 44.3 | 1.040.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) Mục 44.3 | 1.040.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) Mục 44.3 | 1.040.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. Mục 44.4 | 1.216.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49, B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. Mục 44.4 | 1.216.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 44.4 | 2.480.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền còn lại Mục 44.4 | 1.040.000 |
| Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. Mục 44.4 | 1.216.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống số 7,5 - Cống số 9,5 Mục 44.1 | 800.000 |
| Quốc lộ 80 | Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5 Mục 44.1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ) Mục 44.1 | 3.360.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) Mục 44.1 | 3.360.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu Mục 44.1 | 1.360.000 |
| Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 44.6 | 2.480.000 |
| Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) | Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) Mục 44.2 | 2.480.000 |
| Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 Mục 44.2 | 2.480.000 |
| Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10) Mục 44.11 | 480.000 |
| Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi Mục 44.12 | 480.000 |
| Đường Bờ Tràm | Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng Mục 44.7 | 400.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới Mục 44.15 | 3.080.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi Mục 44.15 | 2.720.000 |
| Đường Sĩ Cuông | Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung Nhứt Mục 44.10 | 400.000 |
| Đường Thắng Lợi 1 | Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ Tràm Mục 44.9 | 480.000 |
| Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7) Mục 44.8 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 44 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.