Bảng giá đất Xã Vĩnh Lợi, Cần Thơ từ 01/01/2026

71 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Lợi900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây, đoạn Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) đến Giáp ranh xã Phú Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 70
70.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu Chợ trung tâmCác tuyến đường bộ trong khu vực chợ
Mục 39.8
800.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyGiáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Mục 39.6
700.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyNgã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 39.6
900.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Mục 39.6
800.000
Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
Mục 39.7
800.000
Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh LợiGiáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
Mục 39.7
600.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 39.2
550.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Mục 39.2
700.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Mục 39.2
550.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Mục 39.2
650.000
Đường huyện 65Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 39.3
550.000
Đường huyện 67Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Mục 39.5
650.000
Đường huyện 67Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Mục 39.5
650.000
Đường huyện 67Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Mục 39.5
600.000
Đường huyện 68Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 39.4
600.000
Đường huyện 68Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Mục 39.4
750.000
Đường tỉnh 937BGiáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Mục 39.1
700.000
Đường tỉnh 937BCầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Mục 39.1
900.000
Đường tỉnh 937BĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Mục 39.1
700.000
Đường đal ấp 15Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
Mục 39.9
700.000
Đường đal ấp 15Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền
Mục 39.9
700.000
Đường đal ấp 15Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Mục 39.9
550.000
Đường đal ấp 17Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65
Mục 39.10
550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu Chợ trung tâmCác tuyến đường bộ trong khu vực chợ
Mục 70.8
560.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyGiáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Mục 70.6
490.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyNgã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 70.6
630.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Mục 70.6
560.000
Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh LợiGiáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
Mục 70.7
420.000
Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
Mục 70.7
560.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Mục 70.2
455.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Mục 70.2
490.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Mục 70.2
385.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 70.2
385.000
Đường huyện 65Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 70.3
385.000
Đường huyện 67Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Mục 70.5
420.000
Đường huyện 67Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Mục 70.5
455.000
Đường huyện 67Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Mục 70.5
455.000
Đường huyện 68Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 70.4
420.000
Đường huyện 68Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Mục 70.4
525.000
Đường tỉnh 937BGiáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Mục 70.1
490.000
Đường tỉnh 937BĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Mục 70.1
490.000
Đường tỉnh 937BCầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Mục 70.1
630.000
Đường đal ấp 15Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
Mục 70.9
490.000
Đường đal ấp 15Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Mục 70.9
385.000
Đường đal ấp 15Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền
Mục 70.9
490.000
Đường đal ấp 17Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65
Mục 70.10
385.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu Chợ trung tâmCác tuyến đường bộ trong khu vực chợ
Mục 70.8
640.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyGiáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Mục 70.6
560.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Mục 70.6
640.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyNgã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 70.6
720.000
Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
Mục 70.7
640.000
Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh LợiGiáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
Mục 70.7
480.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Mục 70.2
520.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Mục 70.2
560.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Mục 70.2
440.000
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 70.2
440.000
Đường huyện 65Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 70.3
440.000
Đường huyện 67Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Mục 70.5
520.000
Đường huyện 67Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Mục 70.5
480.000
Đường huyện 67Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Mục 70.5
520.000
Đường huyện 68Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Mục 70.4
480.000
Đường huyện 68Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Mục 70.4
600.000
Đường tỉnh 937BGiáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Mục 70.1
560.000
Đường tỉnh 937BCầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Mục 70.1
720.000
Đường tỉnh 937BĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Mục 70.1
560.000
Đường đal ấp 15Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền
Mục 70.9
560.000
Đường đal ấp 15Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
Mục 70.9
560.000
Đường đal ấp 15Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Mục 70.9
440.000
Đường đal ấp 17Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65
Mục 70.10
440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 70
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.