Bảng giá đất Xã Vĩnh Hải, Cần Thơ từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Hải là 1.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu), đoạn Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 82 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Lộ Bà Len | Đường huyện 43 - Đường Nam Sông Hậu Mục 51.5 | 750.000 |
| Lộ Bà Len | Đường Nam Sông Hậu - Đường đal Khu dân cư An Lạc Mục 51.5 | 750.000 |
| Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể | Đường Nam Sông Hậu - Đường đal giáp nước Mục 51.6 | 700.000 |
| Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể | Đường đal giáp nước - Giáp Chùa Quan Âm Đông Hải Mục 51.6 | 500.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 - Giáp ranh phường Vĩnh Châu Mục 51.1 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 Mục 51.1 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 - Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải Mục 51.1 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mỹ Thanh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 Mục 51.1 | 1.500.000 |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Khu dân cư An Lạc - Giáp ranh phường Vĩnh Châu Mục 51.4 | 450.000 |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Cống 17 - Khu dân cư An Lạc Mục 51.4 | 450.000 |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Cầu Giồng Chùa - Cống 17 Mục 51.4 | 450.000 |
| Đường huyện 43 | Suốt tuyến Mục 51.3 | 820.000 |
| Đường tỉnh 113 (cũ) | Giáp ranh đất Công ty Ông Chái - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 51.2 | 750.000 |
| Đường tỉnh 113 (cũ) | Miếu Hên Vũ (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Công ty Ông Chái Mục 51.2 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Lộ Bà Len | Đường huyện 43 - Đường Nam Sông Hậu Mục 82.5 | 525.000 |
| Lộ Bà Len | Đường Nam Sông Hậu - Đường đal Khu dân cư An Lạc Mục 82.5 | 525.000 |
| Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể | Đường đal giáp nước - Giáp Chùa Quan Âm Đông Hải Mục 82.6 | 350.000 |
| Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể | Đường Nam Sông Hậu - Đường đal giáp nước Mục 82.6 | 490.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 - Giáp ranh phường Vĩnh Châu Mục 82.1 | 910.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mỹ Thanh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 Mục 82.1 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 Mục 82.1 | 1.330.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 - Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải Mục 82.1 | 910.000 |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Cầu Giồng Chùa - Cống 17 Mục 82.4 | 315.000 |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Cống 17 - Khu dân cư An Lạc Mục 82.4 | 315.000 |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Khu dân cư An Lạc - Giáp ranh phường Vĩnh Châu Mục 82.4 | 315.000 |
| Đường huyện 43 | Suốt tuyến Mục 82.3 | 574.000 |
| Đường tỉnh 113 (cũ) | Miếu Hên Vũ (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Công ty Ông Chái Mục 82.2 | 525.000 |
| Đường tỉnh 113 (cũ) | Giáp ranh đất Công ty Ông Chái - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 82.2 | 525.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Lộ Bà Len | Đường huyện 43 - Đường Nam Sông Hậu Mục 82.5 | 600.000 |
| Lộ Bà Len | Đường Nam Sông Hậu - Đường đal Khu dân cư An Lạc Mục 82.5 | 600.000 |
| Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể | Đường Nam Sông Hậu - Đường đal giáp nước Mục 82.6 | 560.000 |
| Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể | Đường đal giáp nước - Giáp Chùa Quan Âm Đông Hải Mục 82.6 | 400.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 Mục 82.1 | 1.520.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 - Giáp ranh phường Vĩnh Châu Mục 82.1 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 - Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải Mục 82.1 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mỹ Thanh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 Mục 82.1 | 1.200.000 |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Khu dân cư An Lạc - Giáp ranh phường Vĩnh Châu Mục 82.4 | 360.000 |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Cống 17 - Khu dân cư An Lạc Mục 82.4 | 360.000 |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Cầu Giồng Chùa - Cống 17 Mục 82.4 | 360.000 |
| Đường huyện 43 | Suốt tuyến Mục 82.3 | 656.000 |
| Đường tỉnh 113 (cũ) | Giáp ranh đất Công ty Ông Chái - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 82.2 | 600.000 |
| Đường tỉnh 113 (cũ) | Miếu Hên Vũ (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Công ty Ông Chái Mục 82.2 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 82 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.