Bảng giá đất Xã Vị Thủy, Cần Thơ từ 01/01/2026

242 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vị Thủy8.475.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 Tháng 4, đoạn Giáp ranh Trạm Biến Điện đến Cầu Nàng Mau), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 84
130.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ)Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Mục 53.49
6.525.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng)
Mục 53.50
4.998.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng
Mục 53.50
5.008.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)Các nền mặt tiền Đường số 11
Mục 53.51
6.800.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11)
Mục 53.51
6.000.000
Khu dân cư Giáo viênCác Đường nội bộ trong khu
Mục 53.55
2.951.000
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1)
Mục 53.52
5.600.000
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10)
Mục 53.52
3.342.000
Khu dân cư và tái định cư xã Vị TrungCả khu
Mục 53.56
2.685.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường số N1
Mục 53.54
3.008.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1)
Mục 53.54
3.008.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1)
Mục 53.54
5.600.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường số D14
Mục 53.54
5.600.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10)
Mục 53.53
3.342.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10)
Mục 53.53
5.600.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1)
Mục 53.53
4.125.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
Mục 53.53
5.600.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
Mục 53.53
4.125.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8)
Mục 53.53
4.583.000
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng MauĐường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 53.42
2.365.000
Quốc lộ 61Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Mục 53.3
3.600.000
Quốc lộ 61Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Mục 53.3
4.480.000
Quốc lộ 61Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Mục 53.3
4.800.000
Quốc lộ 61Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Mục 53.3
5.200.000
Quốc lộ 61CKênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Mục 53.1
2.640.000
Quốc lộ 61CKênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 53.1
3.500.000
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình)Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Mục 53.34
3.840.000
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình)Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Mục 53.33
2.992.000
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân)Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 53.32
3.546.000
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng MauĐường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Mục 53.57
1.440.000
Tuyến đường cặp kênh 9 ThướcKênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Mục 53.45
875.000
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn)Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Mục 53.41
3.640.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 53.13
2.550.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Mục 53.13
3.750.000
Đường 3 Tháng 2Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Mục 53.13
3.375.000
Đường 30 Tháng 4Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Mục 53.5
4.050.000
Đường 30 Tháng 4Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Mục 53.5
4.050.000
Đường 30 Tháng 4Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Mục 53.5
8.475.000
Đường Ba Liên - Ông TàGiáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Mục 53.35
825.000
Đường Ba Liên - Ông TàKênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Mục 53.35
616.000
Đường Hùng VươngĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 53.7
6.525.000
Đường Hùng Vương nối dàiGiáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Mục 53.29
3.485.000
Đường Kênh Chín ThướcĐường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 53.40
700.000
Đường Kênh Hội ĐồngKênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Mục 53.46
875.000
Đường Kênh Lộ LàngĐường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 53.30
2.951.000
Đường Kênh Nàng BènCầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 53.48
875.000
Đường Kênh Tràng TiềnĐường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Mục 53.47
875.000
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 53.38
2.250.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 53.10
4.200.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 53.10
4.125.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 53.8
5.600.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 53.8
5.000.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 53.31
5.600.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 53.14
4.125.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Mục 53.15
3.342.000
Đường Nguyễn HuệĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 53.11
4.200.000
Đường Nguyễn HuệĐường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Mục 53.26
2.951.000
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 53.22
5.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 53.19
3.342.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Mục 53.28
2.400.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 53.9
4.575.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 53.12
4.200.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B)Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 53.21
5.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 53.20
4.125.000
Đường Ngô Quốc TrịĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 53.6
6.525.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 53.16
3.342.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 53.17
3.342.000
Đường Phan Đình PhùngĐường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Mục 53.25
2.502.000
Đường Phan Đình PhùngĐường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Mục 53.25
3.195.000
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 53.23
5.000.000
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 53.24
5.000.000
Đường Tạ Quang TỷĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 53.18
3.342.000
Đường Võ Thị SáuĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 53.27
2.951.000
Đường bờ xáng Nàng MauTuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 53.43
2.365.000
Đường công vụ Kênh Ba LiênGiáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Mục 53.39
3.600.000
Đường tỉnh 925DCầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 53.4
1.998.000
Đường vào Nông Trường TràmQuốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 53.37
2.430.000
Đường vào Đình Nguyễn Trung TrựcTuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Mục 53.44
875.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị TrungĐường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Mục 53.36
2.951.000
Đại lộ Võ Nguyên GiápGiáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Mục 53.2
5.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ)Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Mục 84.49
4.568.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng)
Mục 84.50
3.499.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng
Mục 84.50
3.506.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)Các nền mặt tiền Đường số 11
Mục 84.51
4.760.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11)
Mục 84.51
4.200.000
Khu dân cư Giáo viênCác Đường nội bộ trong khu
Mục 84.55
2.066.000
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10)
Mục 84.52
2.339.000
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1)
Mục 84.52
3.920.000
Khu dân cư và tái định cư xã Vị TrungCả khu
Mục 84.56
1.880.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1)
Mục 84.54
2.106.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường số D14
Mục 84.54
3.920.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường số N1
Mục 84.54
2.106.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1)
Mục 84.54
3.920.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10)
Mục 84.53
2.339.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1)
Mục 84.53
2.888.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
Mục 84.53
2.888.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
Mục 84.53
3.920.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10)
Mục 84.53
3.920.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8)
Mục 84.53
3.208.000
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng MauĐường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 84.42
1.656.000
Quốc lộ 61Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Mục 84.3
2.520.000
Quốc lộ 61Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Mục 84.3
3.136.000
Quốc lộ 61Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Mục 84.3
3.640.000
Quốc lộ 61Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Mục 84.3
3.360.000
Quốc lộ 61CKênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 84.1
2.450.000
Quốc lộ 61CKênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Mục 84.1
1.848.000
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình)Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Mục 84.34
2.688.000
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình)Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Mục 84.33
2.094.000
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân)Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 84.32
2.482.000
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng MauĐường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Mục 84.57
1.008.000
Tuyến đường cặp kênh 9 ThướcKênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Mục 84.45
613.000
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn)Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Mục 84.41
2.548.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Mục 84.13
2.625.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 84.13
1.785.000
Đường 3 Tháng 2Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Mục 84.13
2.363.000
Đường 30 Tháng 4Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Mục 84.5
2.835.000
Đường 30 Tháng 4Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Mục 84.5
5.933.000
Đường 30 Tháng 4Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Mục 84.5
2.835.000
Đường Ba Liên - Ông TàKênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Mục 84.35
431.000
Đường Ba Liên - Ông TàGiáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Mục 84.35
578.000
Đường Hùng VươngĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.7
4.568.000
Đường Hùng Vương nối dàiGiáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Mục 84.29
2.440.000
Đường Kênh Chín ThướcĐường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.40
490.000
Đường Kênh Hội ĐồngKênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Mục 84.46
613.000
Đường Kênh Lộ LàngĐường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 84.30
2.066.000
Đường Kênh Nàng BènCầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.48
613.000
Đường Kênh Tràng TiềnĐường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Mục 84.47
613.000
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.38
1.575.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.10
2.940.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 84.10
2.888.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.8
3.500.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.8
3.920.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.31
3.920.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 84.14
2.888.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Mục 84.15
2.339.000
Đường Nguyễn HuệĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.11
2.940.000
Đường Nguyễn HuệĐường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Mục 84.26
2.066.000
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.22
3.500.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 84.19
2.339.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Mục 84.28
1.680.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 84.9
3.203.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.12
2.940.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B)Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.21
3.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 84.20
2.888.000
Đường Ngô Quốc TrịĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 84.6
4.568.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 84.16
2.339.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 84.17
2.339.000
Đường Phan Đình PhùngĐường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Mục 84.25
1.751.000
Đường Phan Đình PhùngĐường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Mục 84.25
2.237.000
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.23
3.500.000
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.24
3.500.000
Đường Tạ Quang TỷĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 84.18
2.339.000
Đường Võ Thị SáuĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.27
2.066.000
Đường bờ xáng Nàng MauTuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.43
1.656.000
Đường công vụ Kênh Ba LiênGiáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Mục 84.39
2.520.000
Đường tỉnh 925DCầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.4
1.399.000
Đường vào Nông Trường TràmQuốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.37
1.701.000
Đường vào Đình Nguyễn Trung TrựcTuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Mục 84.44
613.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị TrungĐường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Mục 84.36
2.066.000
Đại lộ Võ Nguyên GiápGiáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Mục 84.2
3.640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ)Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Mục 84.49
5.220.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng)
Mục 84.50
3.998.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng
Mục 84.50
4.006.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11)
Mục 84.51
4.800.000
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)Các nền mặt tiền Đường số 11
Mục 84.51
5.440.000
Khu dân cư Giáo viênCác Đường nội bộ trong khu
Mục 84.55
2.361.000
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1)
Mục 84.52
4.480.000
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10)
Mục 84.52
2.674.000
Khu dân cư và tái định cư xã Vị TrungCả khu
Mục 84.56
2.148.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường số N1
Mục 84.54
2.406.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1)
Mục 84.54
4.480.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường số D14
Mục 84.54
4.480.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1)
Mục 84.54
2.406.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8)
Mục 84.53
3.666.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10)
Mục 84.53
2.674.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10)
Mục 84.53
4.480.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
Mục 84.53
3.300.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
Mục 84.53
4.480.000
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị ThủyĐường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1)
Mục 84.53
3.300.000
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng MauĐường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 84.42
1.892.000
Quốc lộ 61Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Mục 84.3
4.160.000
Quốc lộ 61Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Mục 84.3
3.584.000
Quốc lộ 61Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Mục 84.3
2.880.000
Quốc lộ 61Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Mục 84.3
3.840.000
Quốc lộ 61CKênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 84.1
2.800.000
Quốc lộ 61CKênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Mục 84.1
2.112.000
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình)Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Mục 84.34
3.072.000
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình)Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Mục 84.33
2.394.000
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân)Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 84.32
2.837.000
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng MauĐường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Mục 84.57
1.152.000
Tuyến đường cặp kênh 9 ThướcKênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Mục 84.45
700.000
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn)Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Mục 84.41
2.912.000
Đường 3 Tháng 2Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Mục 84.13
2.700.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Mục 84.13
3.000.000
Đường 3 Tháng 2Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 84.13
2.040.000
Đường 30 Tháng 4Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Mục 84.5
6.780.000
Đường 30 Tháng 4Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Mục 84.5
3.240.000
Đường 30 Tháng 4Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Mục 84.5
3.240.000
Đường Ba Liên - Ông TàKênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Mục 84.35
493.000
Đường Ba Liên - Ông TàGiáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Mục 84.35
660.000
Đường Hùng VươngĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.7
5.220.000
Đường Hùng Vương nối dàiGiáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Mục 84.29
2.788.000
Đường Kênh Chín ThướcĐường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.40
560.000
Đường Kênh Hội ĐồngKênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Mục 84.46
700.000
Đường Kênh Lộ LàngĐường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 84.30
2.361.000
Đường Kênh Nàng BènCầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.48
700.000
Đường Kênh Tràng TiềnĐường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Mục 84.47
700.000
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.38
1.800.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 84.10
3.300.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.10
3.360.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.8
4.000.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.8
4.480.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.31
4.480.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 84.14
3.300.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Mục 84.15
2.674.000
Đường Nguyễn HuệĐường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Mục 84.26
2.361.000
Đường Nguyễn HuệĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.11
3.360.000
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.22
4.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 84.19
2.674.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Mục 84.28
1.920.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 84.9
3.660.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.12
3.360.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B)Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.21
4.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 84.20
3.300.000
Đường Ngô Quốc TrịĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 84.6
5.220.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 84.16
2.674.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 84.17
2.674.000
Đường Phan Đình PhùngĐường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Mục 84.25
2.002.000
Đường Phan Đình PhùngĐường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Mục 84.25
2.556.000
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.23
4.000.000
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 84.24
4.000.000
Đường Tạ Quang TỷĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 84.18
2.674.000
Đường Võ Thị SáuĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 84.27
2.361.000
Đường bờ xáng Nàng MauTuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.43
1.892.000
Đường công vụ Kênh Ba LiênGiáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Mục 84.39
2.880.000
Đường tỉnh 925DCầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.4
1.598.000
Đường vào Nông Trường TràmQuốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Mục 84.37
1.944.000
Đường vào Đình Nguyễn Trung TrựcTuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Mục 84.44
700.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị TrungĐường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Mục 84.36
2.361.000
Đại lộ Võ Nguyên GiápGiáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Mục 84.2
4.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 84
140.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.