Bảng giá đất Xã Vị Thủy, Cần Thơ từ 01/01/2026
242 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vị Thủy là 8.475.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 Tháng 4, đoạn Giáp ranh Trạm Biến Điện đến Cầu Nàng Mau), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 84 | 130.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) | Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu Mục 53.49 | 6.525.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) Mục 53.50 | 4.998.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng Mục 53.50 | 5.008.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các nền mặt tiền Đường số 11 Mục 53.51 | 6.800.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) Mục 53.51 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Giáo viên | Các Đường nội bộ trong khu Mục 53.55 | 2.951.000 |
| Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) Mục 53.52 | 5.600.000 |
| Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) Mục 53.52 | 3.342.000 |
| Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung | Cả khu Mục 53.56 | 2.685.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số N1 Mục 53.54 | 3.008.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) Mục 53.54 | 3.008.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) Mục 53.54 | 5.600.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số D14 Mục 53.54 | 5.600.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) Mục 53.53 | 3.342.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) Mục 53.53 | 5.600.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) Mục 53.53 | 4.125.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) Mục 53.53 | 5.600.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) Mục 53.53 | 4.125.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) Mục 53.53 | 4.583.000 |
| Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau | Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 53.42 | 2.365.000 |
| Quốc lộ 61 | Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai Mục 53.3 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 61 | Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi Mục 53.3 | 4.480.000 |
| Quốc lộ 61 | Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình Mục 53.3 | 4.800.000 |
| Quốc lộ 61 | Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ Mục 53.3 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 Mục 53.1 | 2.640.000 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 53.1 | 3.500.000 |
| Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) | Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình Mục 53.34 | 3.840.000 |
| Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) | Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 Mục 53.33 | 2.992.000 |
| Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 53.32 | 3.546.000 |
| Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau | Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu Mục 53.57 | 1.440.000 |
| Tuyến đường cặp kênh 9 Thước | Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng Mục 53.45 | 875.000 |
| Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) | Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C Mục 53.41 | 3.640.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 53.13 | 2.550.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 Mục 53.13 | 3.750.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu Mục 53.13 | 3.375.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 Mục 53.5 | 4.050.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện Mục 53.5 | 4.050.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau Mục 53.5 | 8.475.000 |
| Đường Ba Liên - Ông Tà | Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước Mục 53.35 | 825.000 |
| Đường Ba Liên - Ông Tà | Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D Mục 53.35 | 616.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 53.7 | 6.525.000 |
| Đường Hùng Vương nối dài | Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên Mục 53.29 | 3.485.000 |
| Đường Kênh Chín Thước | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 53.40 | 700.000 |
| Đường Kênh Hội Đồng | Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 Mục 53.46 | 875.000 |
| Đường Kênh Lộ Làng | Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 53.30 | 2.951.000 |
| Đường Kênh Nàng Bèn | Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 53.48 | 875.000 |
| Đường Kênh Tràng Tiền | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng Mục 53.47 | 875.000 |
| Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 53.38 | 2.250.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 53.10 | 4.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 53.10 | 4.125.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 53.8 | 5.600.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 53.8 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 53.31 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong Mục 53.14 | 4.125.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn Mục 53.15 | 3.342.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 53.11 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm Mục 53.26 | 2.951.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 53.22 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 53.19 | 3.342.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu Mục 53.28 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 53.9 | 4.575.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 53.12 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 53.21 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong Mục 53.20 | 4.125.000 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 53.6 | 6.525.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 53.16 | 3.342.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 53.17 | 3.342.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn Mục 53.25 | 2.502.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) Mục 53.25 | 3.195.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 53.23 | 5.000.000 |
| Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 53.24 | 5.000.000 |
| Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 53.18 | 3.342.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 53.27 | 2.951.000 |
| Đường bờ xáng Nàng Mau | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 53.43 | 2.365.000 |
| Đường công vụ Kênh Ba Liên | Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C Mục 53.39 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 53.4 | 1.998.000 |
| Đường vào Nông Trường Tràm | Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 53.37 | 2.430.000 |
| Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau Mục 53.44 | 875.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước Mục 53.36 | 2.951.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ Mục 53.2 | 5.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) | Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu Mục 84.49 | 4.568.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) Mục 84.50 | 3.499.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng Mục 84.50 | 3.506.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các nền mặt tiền Đường số 11 Mục 84.51 | 4.760.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) Mục 84.51 | 4.200.000 |
| Khu dân cư Giáo viên | Các Đường nội bộ trong khu Mục 84.55 | 2.066.000 |
| Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) Mục 84.52 | 2.339.000 |
| Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) Mục 84.52 | 3.920.000 |
| Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung | Cả khu Mục 84.56 | 1.880.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) Mục 84.54 | 2.106.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số D14 Mục 84.54 | 3.920.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số N1 Mục 84.54 | 2.106.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) Mục 84.54 | 3.920.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) Mục 84.53 | 2.339.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) Mục 84.53 | 2.888.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) Mục 84.53 | 2.888.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) Mục 84.53 | 3.920.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) Mục 84.53 | 3.920.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) Mục 84.53 | 3.208.000 |
| Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau | Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 84.42 | 1.656.000 |
| Quốc lộ 61 | Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai Mục 84.3 | 2.520.000 |
| Quốc lộ 61 | Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi Mục 84.3 | 3.136.000 |
| Quốc lộ 61 | Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ Mục 84.3 | 3.640.000 |
| Quốc lộ 61 | Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình Mục 84.3 | 3.360.000 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 84.1 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 Mục 84.1 | 1.848.000 |
| Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) | Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình Mục 84.34 | 2.688.000 |
| Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) | Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 Mục 84.33 | 2.094.000 |
| Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 84.32 | 2.482.000 |
| Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau | Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu Mục 84.57 | 1.008.000 |
| Tuyến đường cặp kênh 9 Thước | Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng Mục 84.45 | 613.000 |
| Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) | Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C Mục 84.41 | 2.548.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 Mục 84.13 | 2.625.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 84.13 | 1.785.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu Mục 84.13 | 2.363.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện Mục 84.5 | 2.835.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau Mục 84.5 | 5.933.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 Mục 84.5 | 2.835.000 |
| Đường Ba Liên - Ông Tà | Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D Mục 84.35 | 431.000 |
| Đường Ba Liên - Ông Tà | Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước Mục 84.35 | 578.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.7 | 4.568.000 |
| Đường Hùng Vương nối dài | Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên Mục 84.29 | 2.440.000 |
| Đường Kênh Chín Thước | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.40 | 490.000 |
| Đường Kênh Hội Đồng | Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 Mục 84.46 | 613.000 |
| Đường Kênh Lộ Làng | Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 84.30 | 2.066.000 |
| Đường Kênh Nàng Bèn | Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.48 | 613.000 |
| Đường Kênh Tràng Tiền | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng Mục 84.47 | 613.000 |
| Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.38 | 1.575.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.10 | 2.940.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 84.10 | 2.888.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.8 | 3.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.8 | 3.920.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.31 | 3.920.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong Mục 84.14 | 2.888.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn Mục 84.15 | 2.339.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.11 | 2.940.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm Mục 84.26 | 2.066.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.22 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 84.19 | 2.339.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu Mục 84.28 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 84.9 | 3.203.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.12 | 2.940.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.21 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong Mục 84.20 | 2.888.000 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 84.6 | 4.568.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 84.16 | 2.339.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 84.17 | 2.339.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn Mục 84.25 | 1.751.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) Mục 84.25 | 2.237.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.23 | 3.500.000 |
| Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.24 | 3.500.000 |
| Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 84.18 | 2.339.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.27 | 2.066.000 |
| Đường bờ xáng Nàng Mau | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.43 | 1.656.000 |
| Đường công vụ Kênh Ba Liên | Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C Mục 84.39 | 2.520.000 |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.4 | 1.399.000 |
| Đường vào Nông Trường Tràm | Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.37 | 1.701.000 |
| Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau Mục 84.44 | 613.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước Mục 84.36 | 2.066.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ Mục 84.2 | 3.640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) | Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu Mục 84.49 | 5.220.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) Mục 84.50 | 3.998.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng Mục 84.50 | 4.006.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) Mục 84.51 | 4.800.000 |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các nền mặt tiền Đường số 11 Mục 84.51 | 5.440.000 |
| Khu dân cư Giáo viên | Các Đường nội bộ trong khu Mục 84.55 | 2.361.000 |
| Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) Mục 84.52 | 4.480.000 |
| Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) Mục 84.52 | 2.674.000 |
| Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung | Cả khu Mục 84.56 | 2.148.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số N1 Mục 84.54 | 2.406.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) Mục 84.54 | 4.480.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số D14 Mục 84.54 | 4.480.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) Mục 84.54 | 2.406.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) Mục 84.53 | 3.666.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) Mục 84.53 | 2.674.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) Mục 84.53 | 4.480.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) Mục 84.53 | 3.300.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) Mục 84.53 | 4.480.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) Mục 84.53 | 3.300.000 |
| Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau | Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 84.42 | 1.892.000 |
| Quốc lộ 61 | Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ Mục 84.3 | 4.160.000 |
| Quốc lộ 61 | Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi Mục 84.3 | 3.584.000 |
| Quốc lộ 61 | Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai Mục 84.3 | 2.880.000 |
| Quốc lộ 61 | Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình Mục 84.3 | 3.840.000 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 84.1 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 Mục 84.1 | 2.112.000 |
| Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) | Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình Mục 84.34 | 3.072.000 |
| Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) | Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 Mục 84.33 | 2.394.000 |
| Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 84.32 | 2.837.000 |
| Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau | Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu Mục 84.57 | 1.152.000 |
| Tuyến đường cặp kênh 9 Thước | Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng Mục 84.45 | 700.000 |
| Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) | Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C Mục 84.41 | 2.912.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu Mục 84.13 | 2.700.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 Mục 84.13 | 3.000.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 84.13 | 2.040.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau Mục 84.5 | 6.780.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 Mục 84.5 | 3.240.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện Mục 84.5 | 3.240.000 |
| Đường Ba Liên - Ông Tà | Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D Mục 84.35 | 493.000 |
| Đường Ba Liên - Ông Tà | Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước Mục 84.35 | 660.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.7 | 5.220.000 |
| Đường Hùng Vương nối dài | Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên Mục 84.29 | 2.788.000 |
| Đường Kênh Chín Thước | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.40 | 560.000 |
| Đường Kênh Hội Đồng | Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 Mục 84.46 | 700.000 |
| Đường Kênh Lộ Làng | Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 84.30 | 2.361.000 |
| Đường Kênh Nàng Bèn | Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.48 | 700.000 |
| Đường Kênh Tràng Tiền | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng Mục 84.47 | 700.000 |
| Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.38 | 1.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 84.10 | 3.300.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.10 | 3.360.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.8 | 4.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.8 | 4.480.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.31 | 4.480.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong Mục 84.14 | 3.300.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn Mục 84.15 | 2.674.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm Mục 84.26 | 2.361.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.11 | 3.360.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.22 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 84.19 | 2.674.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu Mục 84.28 | 1.920.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 84.9 | 3.660.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.12 | 3.360.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.21 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong Mục 84.20 | 3.300.000 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 84.6 | 5.220.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 84.16 | 2.674.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 84.17 | 2.674.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn Mục 84.25 | 2.002.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) Mục 84.25 | 2.556.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.23 | 4.000.000 |
| Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 84.24 | 4.000.000 |
| Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 84.18 | 2.674.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 84.27 | 2.361.000 |
| Đường bờ xáng Nàng Mau | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.43 | 1.892.000 |
| Đường công vụ Kênh Ba Liên | Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C Mục 84.39 | 2.880.000 |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.4 | 1.598.000 |
| Đường vào Nông Trường Tràm | Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường Mục 84.37 | 1.944.000 |
| Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau Mục 84.44 | 700.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước Mục 84.36 | 2.361.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ Mục 84.2 | 4.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 84 | 140.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.