Bảng giá đất Xã Vị Thanh 1, Cần Thơ từ 01/01/2026
77 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vị Thanh 1 là 4.449.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ xã Vị Thanh (cũ), Mặt tiền Đường tỉnh 931B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 86 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ xã Vị Thanh (cũ) | Mặt tiền Đường tỉnh 931B Mục 55.7 | 4.449.000 |
| Chợ xã Vị Thanh (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 55.7 | 3.294.000 |
| Chợ xã Vị Đông (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 55.6 | 2.745.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B Mục 55.9 | 2.460.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) | Các lô nền còn lại Mục 55.9 | 2.460.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) | Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu Mục 55.10 | 2.460.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) | Các lô nền còn lại Mục 55.10 | 2.460.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 Mục 55.1 | 2.640.000 |
| Đê bao Ô Môn - Xà No | Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 Mục 55.5 | 1.103.000 |
| Đường 9.500 | Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926 Mục 55.16 | 1.000.000 |
| Đường Kênh 12.000 | Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước Mục 55.12 | 1.000.000 |
| Đường Kênh 14.000 | Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) Mục 55.13 | 1.100.000 |
| Đường Kênh 8.000 | Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) Mục 55.15 | 1.300.000 |
| Đường Kênh Hội Đồng | Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 55.14 | 1.500.000 |
| Đường Kênh Ông Hai | Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) Mục 55.11 | 1.000.000 |
| Đường công vụ kênh 3 Hiếu | Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 55.8 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 926 | Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông Mục 55.4 | 2.160.000 |
| Đường tỉnh 926 | Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây Mục 55.4 | 2.160.000 |
| Đường tỉnh 927B | Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) Mục 55.3 | 990.000 |
| Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C Mục 55.3 | 1.646.000 |
| Đường tỉnh 931B | Kênh 13.000 - Kênh 8.000 Mục 55.2 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 931B | Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 Mục 55.2 | 2.673.000 |
| Đường tỉnh 931B | Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) Mục 55.2 | 3.118.000 |
| Đường tỉnh 931B | Kênh 15.000 - Kênh 13.000 Mục 55.2 | 4.449.000 |
| Đường tỉnh 931B | Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) Mục 55.2 | 4.449.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ xã Vị Thanh (cũ) | Mặt tiền Đường tỉnh 931B Mục 86.7 | 3.114.000 |
| Chợ xã Vị Thanh (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 86.7 | 2.306.000 |
| Chợ xã Vị Đông (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 86.6 | 1.922.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) | Các lô nền còn lại Mục 86.9 | 1.722.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B Mục 86.9 | 1.722.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) | Các lô nền còn lại Mục 86.10 | 1.722.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) | Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu Mục 86.10 | 1.722.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 Mục 86.1 | 1.848.000 |
| Đê bao Ô Môn - Xà No | Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 Mục 86.5 | 772.000 |
| Đường 9.500 | Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926 Mục 86.16 | 700.000 |
| Đường Kênh 14.000 | Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) Mục 86.13 | 770.000 |
| Đường Kênh 43.000 | Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước Mục 86.12 | 700.000 |
| Đường Kênh 8.000 | Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) Mục 86.15 | 910.000 |
| Đường Kênh Hội Đồng | Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 86.14 | 1.050.000 |
| Đường Kênh Ông Hai | Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) Mục 86.11 | 700.000 |
| Đường công vụ kênh 3 Hiếu | Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 86.8 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 926 | Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây Mục 86.4 | 1.512.000 |
| Đường tỉnh 926 | Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông Mục 86.4 | 1.512.000 |
| Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C Mục 86.3 | 1.152.000 |
| Đường tỉnh 927B | Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) Mục 86.3 | 693.000 |
| Đường tỉnh 931B | Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 Mục 86.2 | 1.871.000 |
| Đường tỉnh 931B | Kênh 15.000 - Kênh 13.000 Mục 86.2 | 3.114.000 |
| Đường tỉnh 931B | Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) Mục 86.2 | 2.183.000 |
| Đường tỉnh 931B | Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) Mục 86.2 | 3.114.000 |
| Đường tỉnh 931B | Kênh 13.000 - Kênh 8.000 Mục 86.2 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ xã Vị Thanh (cũ) | Mặt tiền Đường tỉnh 931B Mục 86.7 | 3.559.000 |
| Chợ xã Vị Thanh (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 86.7 | 2.635.000 |
| Chợ xã Vị Đông (cũ) | Khu vực trong chợ Mục 86.6 | 2.196.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B Mục 86.9 | 1.968.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) | Các lô nền còn lại Mục 86.9 | 1.968.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) | Các lô nền còn lại Mục 86.10 | 1.968.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) | Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu Mục 86.10 | 1.968.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 Mục 86.1 | 2.112.000 |
| Đê bao Ô Môn - Xà No | Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 Mục 86.5 | 882.000 |
| Đường 9.500 | Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926 Mục 86.16 | 800.000 |
| Đường Kênh 14.000 | Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) Mục 86.13 | 880.000 |
| Đường Kênh 43.000 | Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước Mục 86.12 | 800.000 |
| Đường Kênh 8.000 | Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) Mục 86.15 | 1.040.000 |
| Đường Kênh Hội Đồng | Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 86.14 | 1.200.000 |
| Đường Kênh Ông Hai | Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) Mục 86.11 | 800.000 |
| Đường công vụ kênh 3 Hiếu | Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy Mục 86.8 | 1.280.000 |
| Đường tỉnh 926 | Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây Mục 86.4 | 1.728.000 |
| Đường tỉnh 926 | Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông Mục 86.4 | 1.728.000 |
| Đường tỉnh 927B | Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) Mục 86.3 | 792.000 |
| Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C Mục 86.3 | 1.317.000 |
| Đường tỉnh 931B | Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) Mục 86.2 | 2.494.000 |
| Đường tỉnh 931B | Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 Mục 86.2 | 2.138.000 |
| Đường tỉnh 931B | Kênh 15.000 - Kênh 13.000 Mục 86.2 | 3.559.000 |
| Đường tỉnh 931B | Kênh 13.000 - Kênh 8.000 Mục 86.2 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh 931B | Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) Mục 86.2 | 3.559.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 86 | 130.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.