Bảng giá đất Xã Trường Xuân, Cần Thơ từ 01/01/2026
35 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Xuân là 3.185.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Thương mại Trường Xuân, Cả khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 37 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Thương mại Trường Xuân | Cả khu Mục 6.2 | 3.185.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục phụ Mục 6.4 | 1.040.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục chính Mục 6.4 | 1.430.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục phụ Mục 6.5 | 715.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục chính Mục 6.5 | 1.040.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân Mục 6.3 | 858.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Cống Sáu Sung - Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang) Mục 6.3 | 715.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Ranh Khu Thương mại Trường Xuân - Cống Sáu Sung Mục 6.3 | 715.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân - Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân Mục 6.3 | 2.080.000 |
| Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Đông Thuận - Kênh Xáng Ô Môn Mục 6.1 | 1.430.000 |
| Đường tỉnh 919 | Kênh Xáng Ô Môn - Giáp ranh xã Trường Long Tây Mục 6.1 | 1.430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Thương mại Trường Xuân | Cả khu Mục 37.2 | 2.230.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục phụ Mục 37.4 | 728.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục chính Mục 37.4 | 1.001.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục chính Mục 37.5 | 728.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục phụ Mục 37.5 | 501.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân - Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân Mục 37.3 | 1.456.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Cống Sáu Sung - Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang) Mục 37.3 | 501.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân Mục 37.3 | 601.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Ranh Khu Thương mại Trường Xuân - Cống Sáu Sung Mục 37.3 | 501.000 |
| Đường tỉnh 919 | Kênh Xáng Ô Môn - Giáp ranh xã Trường Long Tây Mục 37.1 | 1.001.000 |
| Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Đông Thuận - Kênh Xáng Ô Môn Mục 37.1 | 1.001.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Thương mại Trường Xuân | Cả khu Mục 37.2 | 2.548.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục phụ Mục 37.4 | 832.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục chính Mục 37.4 | 1.144.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục phụ Mục 37.5 | 572.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục chính Mục 37.5 | 832.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân Mục 37.3 | 686.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân - Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân Mục 37.3 | 1.664.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Cống Sáu Sung - Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang) Mục 37.3 | 572.000 |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Ranh Khu Thương mại Trường Xuân - Cống Sáu Sung Mục 37.3 | 572.000 |
| Đường tỉnh 919 | Kênh Xáng Ô Môn - Giáp ranh xã Trường Long Tây Mục 37.1 | 1.144.000 |
| Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Đông Thuận - Kênh Xáng Ô Môn Mục 37.1 | 1.144.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 37 | 120.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.