Bảng giá đất Xã Trường Thành, Cần Thơ từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Thành là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung), Trục chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 38 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục phụ Mục 7.10 | 1.100.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục chính Mục 7.10 | 1.500.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục phụ Mục 7.9 | 800.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục chính Mục 7.9 | 1.100.000 |
| Tuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Ngã ba Cầu Ba Đá - Ngã ba tuyến Rạch Rừa Mục 7.5 | 800.000 |
| Tuyến Rạch Rừa | Rạch Cầu Nhiếm - Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu Mục 7.8 | 790.000 |
| Tuyến Thới Lai - Trường Thành | Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành Mục 7.7 | 790.000 |
| Tuyến Thới Lai - Tân Thạnh | Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) - Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ) Mục 7.6 | 1.100.000 |
| Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Cầu Ba Đá - Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu) Mục 7.4 | 1.140.000 |
| Tuyến Định Môn - Trường Thành | Cầu Mương Huyện - Cầu Ba Đá Mục 7.3 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải) Mục 7.1 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái) Mục 7.1 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 922 (mới) | Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi) Mục 7.2 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng) Mục 7.2 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục chính Mục 38.10 | 1.050.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục phụ Mục 38.10 | 770.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục chính Mục 38.9 | 770.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục phụ Mục 38.9 | 560.000 |
| Tuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Ngã ba Cầu Ba Đá - Ngã ba tuyến Rạch Rừa Mục 38.5 | 560.000 |
| Tuyến Rạch Rừa | Rạch Cầu Nhiếm - Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu Mục 38.8 | 553.000 |
| Tuyến Thới Lai - Trường Thành | Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành Mục 38.7 | 553.000 |
| Tuyến Thới Lai - Tân Thạnh | Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) - Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ) Mục 38.6 | 770.000 |
| Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Cầu Ba Đá - Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu) Mục 38.4 | 798.000 |
| Tuyến Định Môn - Trường Thành | Cầu Mương Huyện - Cầu Ba Đá Mục 38.3 | 770.000 |
| Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải) Mục 38.1 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái) Mục 38.1 | 840.000 |
| Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng) Mục 38.2 | 770.000 |
| Đường tỉnh 922 (mới) | Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi) Mục 38.2 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục phụ Mục 38.10 | 880.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục chính Mục 38.10 | 1.200.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục chính Mục 38.9 | 880.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục phụ Mục 38.9 | 640.000 |
| Tuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Ngã ba Cầu Ba Đá - Ngã ba tuyến Rạch Rừa Mục 38.5 | 640.000 |
| Tuyến Rạch Rừa | Rạch Cầu Nhiếm - Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu Mục 38.8 | 632.000 |
| Tuyến Thới Lai - Trường Thành | Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành Mục 38.7 | 632.000 |
| Tuyến Thới Lai - Tân Thạnh | Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) - Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ) Mục 38.6 | 880.000 |
| Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Cầu Ba Đá - Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu) Mục 38.4 | 912.000 |
| Tuyến Định Môn - Trường Thành | Cầu Mương Huyện - Cầu Ba Đá Mục 38.3 | 880.000 |
| Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải) Mục 38.1 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái) Mục 38.1 | 960.000 |
| Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng) Mục 38.2 | 880.000 |
| Đường tỉnh 922 (mới) | Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi) Mục 38.2 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 38 | 150.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.