Bảng giá đất Xã Trường Long Tây, Cần Thơ từ 01/01/2026
53 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Long Tây là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực Chợ Trường Long Tây, Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 93 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vượt lũ Trường Long A | Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) Mục 62.5 | 1.200.000 |
| Khu vượt lũ Trường Long A | Phần đất sinh lợi Mục 62.5 | 1.947.000 |
| Khu vượt lũ xã Trường Long Tây | Cả khu Mục 62.3 | 1.200.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) Mục 62.4 | 1.540.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) Mục 62.4 | 1.540.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) Mục 62.4 | 2.500.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 Mục 62.4 | 1.700.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) Mục 62.4 | 1.540.000 |
| Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A | Các tuyến Mục 62.7 | 1.000.000 |
| Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây | Các tuyến Mục 62.6 | 1.000.000 |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 Mục 62.2 | 2.500.000 |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường Xuân Mục 62.2 | 2.500.000 |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ Tràm Mục 62.2 | 2.500.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500 Mục 62.1 | 1.500.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) Mục 62.1 | 1.750.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 4.000 - Cầu 5.500 Mục 62.1 | 1.250.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) Mục 62.1 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vượt lũ Trường Long A | Phần đất sinh lợi Mục 93.5 | 1.363.000 |
| Khu vượt lũ Trường Long A | Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) Mục 93.5 | 840.000 |
| Khu vượt lũ xã Trường Long Tây | Cả khu Mục 93.3 | 840.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) Mục 93.4 | 1.750.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) Mục 93.4 | 1.078.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) Mục 93.4 | 1.078.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) Mục 93.4 | 1.078.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 Mục 93.4 | 1.190.000 |
| Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A | Các tuyến Mục 93.7 | 700.000 |
| Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây | Các tuyến Mục 93.6 | 700.000 |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 Mục 93.2 | 1.750.000 |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ Tràm Mục 93.2 | 1.750.000 |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường Xuân Mục 93.2 | 1.750.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 4.000 - Cầu 5.500 Mục 93.1 | 875.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500 Mục 93.1 | 1.050.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) Mục 93.1 | 700.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) Mục 93.1 | 1.225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vượt lũ Trường Long A | Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) Mục 93.5 | 960.000 |
| Khu vượt lũ Trường Long A | Phần đất sinh lợi Mục 93.5 | 1.558.000 |
| Khu vượt lũ xã Trường Long Tây | Cả khu Mục 93.3 | 960.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) Mục 93.4 | 1.232.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) Mục 93.4 | 2.000.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) Mục 93.4 | 1.232.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 Mục 93.4 | 1.360.000 |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) Mục 93.4 | 1.232.000 |
| Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A | Các tuyến Mục 93.7 | 800.000 |
| Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây | Các tuyến Mục 93.6 | 800.000 |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 Mục 93.2 | 2.000.000 |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường Xuân Mục 93.2 | 2.000.000 |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ Tràm Mục 93.2 | 2.000.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) Mục 93.1 | 800.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500 Mục 93.1 | 1.200.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) Mục 93.1 | 1.400.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 4.000 - Cầu 5.500 Mục 93.1 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 93 | 120.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.