Bảng giá đất Xã Trường Long, Cần Thơ từ 01/01/2026

35 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Long2.210.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ), Cả khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
120.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ)Cả khu
Mục 3.4
2.210.000
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa)Cả khu
Mục 3.3
1.170.000
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận)Cả khu
Mục 3.2
1.170.000
Tuyến Đường Càng Đước - Vàm BiSuốt tuyến
Mục 3.6
715.000
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường LongCống KH9 - Vàm Ông Hào
Mục 3.7
715.000
Tuyến Đường Trường Long - Vàm BiCầu Ba Chu - Vàm Bi
Mục 3.8
715.000
Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn TổngSuốt tuyến
Mục 3.9
715.000
Tuyến Đường Án Khám - Ông HàoSuốt tuyến
Mục 3.5
1.040.000
Đường tỉnh 926Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu
Mục 3.1
2.210.000
Đường tỉnh 926Cầu Càng Đước - Kênh Một Ngàn
Mục 3.1
1.040.000
Đường tỉnh 926Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc
Mục 3.1
1.040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ)Cả khu
Mục 34.4
1.547.000
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa)Cả khu
Mục 34.3
819.000
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận)Cả khu
Mục 34.2
819.000
Tuyến Đường Càng Đước - Vàm BiSuốt tuyến
Mục 34.6
501.000
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường LongCống KH9 - Vàm Ông Hào
Mục 34.7
501.000
Tuyến Đường Trường Long - Vàm BiCầu Ba Chu - Vàm Bi
Mục 34.8
501.000
Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn TổngSuốt tuyến
Mục 34.9
501.000
Tuyến Đường Án Khám - Ông HàoSuốt tuyến
Mục 34.5
728.000
Đường tỉnh 926Cầu Càng Đước - Kênh Một Ngàn
Mục 34.1
728.000
Đường tỉnh 926Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc
Mục 34.1
728.000
Đường tỉnh 926Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu
Mục 34.1
1.547.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ)Cả khu
Mục 34.4
1.768.000
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa)Cả khu
Mục 34.3
936.000
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận)Cả khu
Mục 34.2
936.000
Tuyến Đường Càng Đước - Vàm BiSuốt tuyến
Mục 34.6
572.000
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường LongCống KH9 - Vàm Ông Hào
Mục 34.7
572.000
Tuyến Đường Trường Long - Vàm BiCầu Ba Chu - Vàm Bi
Mục 34.8
572.000
Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn TổngSuốt tuyến
Mục 34.9
572.000
Tuyến Đường Án Khám - Ông HàoSuốt tuyến
Mục 34.5
832.000
Đường tỉnh 926Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc
Mục 34.1
832.000
Đường tỉnh 926Cầu Càng Đước - Kênh Một Ngàn
Mục 34.1
832.000
Đường tỉnh 926Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu
Mục 34.1
1.768.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
140.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.