Bảng giá đất Xã Trường Khánh, Cần Thơ từ 01/01/2026
101 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Khánh là 2.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 60, đoạn Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp đến Cầu Trường Khánh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 52 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05) Mục 21.11 | 950.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình Mục 21.11 | 530.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01) Mục 21.11 | 450.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm Mục 21.11 | 530.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình Mục 21.11 | 530.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi Mục 21.11 | 580.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt Mục 21.10 | 600.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) Mục 21.10 | 700.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót Mục 21.8 | 1.100.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm Mục 21.8 | 600.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha Mục 21.8 | 650.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng Mục 21.8 | 700.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B Mục 21.8 | 550.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích Mục 21.8 | 570.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B Mục 21.8 | 700.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến Mục 21.8 | 730.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín Mục 21.8 | 570.000 |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh Mục 21.1 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 21.1 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp Mục 21.1 | 1.300.000 |
| Đường cặp hông Chợ | Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa Mục 21.7 | 2.100.000 |
| Đường cặp hông Chợ | Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen Mục 21.7 | 2.700.000 |
| Đường cặp hông Chợ | Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết Mục 21.7 | 2.400.000 |
| Đường huyện 21 | Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt Mục 21.4 | 400.000 |
| Đường huyện 21 | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60 Mục 21.4 | 500.000 |
| Đường huyện 21 | Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương Mục 21.4 | 450.000 |
| Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 21.5 | 450.000 |
| Đường huyện 23 | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang) Mục 21.6 | 450.000 |
| Đường tỉnh 932D | Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B Mục 21.2 | 750.000 |
| Đường tỉnh 932D | Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 21.2 | 600.000 |
| Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 21.3 | 500.000 |
| Đường vào Trường Cấp 2 - 3 | Quốc lộ 60 - Hết đường Mục 21.12 | 800.000 |
| Đường đal ấp Trường Thọ | Suốt tuyến Mục 21.9 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi Mục 52.11 | 406.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình Mục 52.11 | 371.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm Mục 52.11 | 371.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01) Mục 52.11 | 315.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình Mục 52.11 | 371.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05) Mục 52.11 | 665.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt Mục 52.10 | 420.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) Mục 52.10 | 490.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B Mục 52.8 | 385.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích Mục 52.8 | 399.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót Mục 52.8 | 770.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B Mục 52.8 | 490.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng Mục 52.8 | 490.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha Mục 52.8 | 455.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm Mục 52.8 | 420.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến Mục 52.8 | 511.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín Mục 52.8 | 399.000 |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh Mục 52.1 | 1.960.000 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 52.1 | 1.960.000 |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp Mục 52.1 | 910.000 |
| Đường cặp hông Chợ | Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen Mục 52.7 | 1.890.000 |
| Đường cặp hông Chợ | Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết Mục 52.7 | 1.680.000 |
| Đường cặp hông Chợ | Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa Mục 52.7 | 1.470.000 |
| Đường huyện 21 | Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt Mục 52.4 | 280.000 |
| Đường huyện 21 | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60 Mục 52.4 | 350.000 |
| Đường huyện 21 | Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương Mục 52.4 | 315.000 |
| Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 52.5 | 315.000 |
| Đường huyện 23 | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang) Mục 52.6 | 315.000 |
| Đường tỉnh 932D | Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B Mục 52.2 | 525.000 |
| Đường tỉnh 932D | Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 52.2 | 420.000 |
| Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 52.3 | 350.000 |
| Đường vào Trường Cấp 2 - 3 | Quốc lộ 60 - Hết đường Mục 52.12 | 560.000 |
| Đường đal ấp Trường Thọ | Suốt tuyến Mục 52.9 | 385.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Cầu Đen - Hết ranh đất ông Giỏi Mục 52.11 | 464.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 - Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01) Mục 52.11 | 360.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình Mục 52.11 | 424.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Cầu Đen - Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05) Mục 52.11 | 760.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) - Rạch Trường Bình Mục 52.11 | 424.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) - Suốt hẻm Mục 52.11 | 424.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt Mục 52.10 | 480.000 |
| Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) Mục 52.10 | 560.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Hẻm Hai Tráng - Suốt hẻm Mục 52.8 | 480.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B Mục 52.8 | 560.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng Mục 52.8 | 560.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Quốc lộ 60 - Cầu Ông Tích Mục 52.8 | 456.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha Mục 52.8 | 520.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Hẻm Bác Sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót Mục 52.8 | 880.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Quốc lộ 60 - Cầu Bà Chín Mục 52.8 | 456.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến Mục 52.8 | 584.000 |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Cầu Bà Chín - Cầu Thanh Niên Trường Thành B Mục 52.8 | 440.000 |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp - Cầu Trường Khánh Mục 52.1 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã Đại Ngãi - Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp Mục 52.1 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 52.1 | 2.240.000 |
| Đường cặp hông Chợ | Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất ông Rết Mục 52.7 | 1.920.000 |
| Đường cặp hông Chợ | Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất ông Nghĩa Mục 52.7 | 1.680.000 |
| Đường cặp hông Chợ | Quốc lộ 60 - Kênh Cầu Đen Mục 52.7 | 2.160.000 |
| Đường huyện 21 | Cầu Kênh Cây Dương - Rạch Mây Hắt Mục 52.4 | 320.000 |
| Đường huyện 21 | Quốc lộ 60 - Cầu Kênh Cây Dương Mục 52.4 | 360.000 |
| Đường huyện 21 | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Quốc lộ 60 Mục 52.4 | 400.000 |
| Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 52.5 | 360.000 |
| Đường huyện 23 | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang) Mục 52.6 | 360.000 |
| Đường tỉnh 932D | Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 52.2 | 480.000 |
| Đường tỉnh 932D | Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B Mục 52.2 | 600.000 |
| Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 52.3 | 400.000 |
| Đường vào Trường Cấp 2 - 3 | Quốc lộ 60 - Hết đường Mục 52.12 | 640.000 |
| Đường đal ấp Trường Thọ | Suốt tuyến Mục 52.9 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 52 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.