Bảng giá đất Xã Trần Đề, Cần Thơ từ 01/01/2026

264 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trần Đề4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu), đoạn Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực đến Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 76
90.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu Công nghiệp Trần Đề (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong khu công nghiệp)Cả khu
Mục 8.1
525.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực trong Cảng cá Trần ĐềKhu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
Mục 45.21
1.300.000
Khu vực trong Cảng cá Trần ĐềKhu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
Mục 45.21
1.500.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Mục 45.2
2.500.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Mục 45.2
3.000.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Mục 45.2
3.800.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Mục 45.2
1.200.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Mục 45.2
3.800.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Mục 45.2
3.200.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Mục 45.2
1.500.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Mục 45.2
4.200.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Mục 45.2
2.500.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Mục 45.2
3.000.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh)Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Mục 45.3
3.000.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Mục 45.4
3.000.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Mục 45.4
3.200.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Mục 45.4
2.100.000
Đê ngăn mặnNgã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 45.19
1.300.000
Đê ngăn mặnGiáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Mục 45.19
1.000.000
Đê ngăn mặnĐường 30 Tháng 4 - Kênh 2
Mục 45.19
1.300.000
Đê ngăn mặnKênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Mục 45.19
1.000.000
Đê ngăn mặnGiáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Mục 45.19
1.800.000
Đường 19 Tháng 5Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
Mục 45.10
3.000.000
Đường 22 Tháng 12Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
Mục 45.13
1.800.000
Đường 27 Tháng 7Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông
Mục 45.12
1.800.000
Đường 30 Tháng 4Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề
Mục 45.9
3.000.000
Đường Kênh Ông PhựcQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Mục 45.33
600.000
Đường Lăng ÔngĐường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư
Mục 45.14
1.600.000
Đường N2Suốt tuyến
Mục 45.45
1.000.000
Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc PhòngĐầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Mục 45.20
3.000.000
Đường Võ Thị Sáu (N1)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Mục 45.15
3.000.000
Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên)Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá
Mục 45.29
1.000.000
Đường huyện 34Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 45.8
600.000
Đường huyện 34Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til
Mục 45.8
700.000
Đường huyện 34Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Mục 45.8
600.000
Đường huyện 34Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C
Mục 45.8
550.000
Đường phía sau Công an huyện (cũ)Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn
Mục 45.22
1.000.000
Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ ÓQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C
Mục 45.30
700.000
Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ ÓCác tuyến đường còn lại trong Khu dân cư
Mục 45.30
500.000
Đường tỉnh 933CGiáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
Mục 45.5
650.000
Đường tỉnh 933CGiáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 45.5
1.400.000
Đường tỉnh 934Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Mục 45.6
3.000.000
Đường tỉnh 934Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Mục 45.6
1.500.000
Đường tỉnh 934Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen
Mục 45.6
2.100.000
Đường tỉnh 934Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5
Mục 45.6
2.800.000
Đường tỉnh 934BKênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C
Mục 45.7
1.300.000
Đường tỉnh 934BQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn
Mục 45.7
1.500.000
Đường tỉnh 934BĐường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú
Mục 45.7
1.000.000
Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy GiáCầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn
Mục 45.16
2.500.000
Đường vào Khu hành chínhQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông
Mục 45.11
3.000.000
Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần ĐềSuốt tuyến
Mục 45.17
4.000.000
Đường vào Khu tái định cư Nam Sông HậuĐường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Mục 45.1
2.100.000
Đường đalĐường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Mục 45.25
1.000.000
Đường đalĐường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn
Mục 45.44
550.000
Đường đalQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn
Mục 45.44
600.000
Đường đalGiáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4
Mục 45.25
720.000
Đường đalKênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó
Mục 45.44
600.000
Đường đalĐường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến
Mục 45.25
820.000
Đường đalGiáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá
Mục 45.25
600.000
Đường đalNgã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn
Mục 45.44
600.000
Đường đalĐê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
Mục 45.44
600.000
Đường đalĐập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà
Mục 45.44
550.000
Đường đalCầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1
Mục 45.44
600.000
Đường đalGiáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
Mục 45.25
820.000
Đường đalĐường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
Mục 45.25
1.000.000
Đường đalĐường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Mục 45.44
600.000
Đường đalGiáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
Mục 45.44
600.000
Đường đalCầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu
Mục 45.44
600.000
Đường đal (Cặp Kênh 01)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn
Mục 45.26
700.000
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt)Suốt tuyến
Mục 45.27
700.000
Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2)Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Mục 45.32
600.000
Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
Mục 45.23
700.000
Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5)Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Mục 45.36
500.000
Đường đal (Đê ngăn mặn cũ)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Mục 45.39
500.000
Đường đal Cống 2 (Ông Khinh)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Mục 45.31
600.000
Đường đal Khu 3Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt
Mục 45.42
600.000
Đường đal Kinh 3Suốt tuyến
Mục 45.24
700.000
Đường đal Kênh 1 trongQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn
Mục 45.38
600.000
Đường đal Kênh 2Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn
Mục 45.37
500.000
Đường đal Kênh Hai DaoQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Mục 45.34
500.000
Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn LiềnĐê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng
Mục 45.41
500.000
Đường đal cặp Nhà ông Triệu SựĐường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Mục 45.40
500.000
Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Mục 45.35
500.000
Đường đal nối bến phà Cù Lao DungĐầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung
Mục 45.18
1.300.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợĐầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
Mục 45.28
1.000.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợNgã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Mục 45.43
500.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợGiáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
Mục 45.43
500.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợĐầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
Mục 45.28
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực trong Cảng cá Trần ĐềKhu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
Mục 76.21
1.050.000
Khu vực trong Cảng cá Trần ĐềKhu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
Mục 76.21
910.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Mục 76.2
2.100.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Mục 76.2
1.050.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Mục 76.2
1.750.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Mục 76.2
2.660.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Mục 76.2
2.240.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Mục 76.2
2.940.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Mục 76.2
2.100.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Mục 76.2
1.750.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Mục 76.2
840.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Mục 76.2
2.660.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh)Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Mục 76.3
2.100.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Mục 76.4
1.470.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Mục 76.4
2.100.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Mục 76.4
2.240.000
Đê ngăn mặnKênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Mục 76.19
700.000
Đê ngăn mặnGiáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Mục 76.19
1.260.000
Đê ngăn mặnGiáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Mục 76.19
700.000
Đê ngăn mặnĐường 30 Tháng 4 - Kênh 2
Mục 76.19
910.000
Đê ngăn mặnNgã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 76.19
910.000
Đường 19 Tháng 5Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
Mục 76.10
2.100.000
Đường 22 Tháng 12Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
Mục 76.13
1.260.000
Đường 27 Tháng 7Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông
Mục 76.12
1.260.000
Đường 30 Tháng 4Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề
Mục 76.9
2.100.000
Đường Kênh Ông PhựcQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Mục 76.33
420.000
Đường Lăng ÔngĐường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư
Mục 76.14
1.120.000
Đường N2Suốt tuyến
Mục 76.45
700.000
Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc PhòngĐầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Mục 76.20
2.100.000
Đường Võ Thị Sáu (N1)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Mục 76.15
2.100.000
Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên)Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá
Mục 76.29
700.000
Đường huyện 34Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 76.8
420.000
Đường huyện 34Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C
Mục 76.8
385.000
Đường huyện 34Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Mục 76.8
420.000
Đường huyện 34Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til
Mục 76.8
490.000
Đường phía sau Công an huyện (cũ)Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn
Mục 76.22
700.000
Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ ÓQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C
Mục 76.30
490.000
Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ ÓCác tuyến đường còn lại trong Khu dân cư
Mục 76.30
350.000
Đường tỉnh 933CGiáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
Mục 76.5
455.000
Đường tỉnh 933CGiáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 76.5
980.000
Đường tỉnh 934Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5
Mục 76.6
1.960.000
Đường tỉnh 934Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen
Mục 76.6
1.470.000
Đường tỉnh 934Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Mục 76.6
1.050.000
Đường tỉnh 934Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Mục 76.6
2.100.000
Đường tỉnh 934BKênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C
Mục 76.7
910.000
Đường tỉnh 934BĐường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú
Mục 76.7
700.000
Đường tỉnh 934BQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn
Mục 76.7
1.050.000
Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy GiáCầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn
Mục 76.16
1.750.000
Đường vào Khu hành chínhQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông
Mục 76.11
2.100.000
Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần ĐềSuốt tuyến
Mục 76.17
2.800.000
Đường vào Khu tái định cư Nam Sông HậuĐường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Mục 76.1
1.470.000
Đường đalĐường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Mục 76.44
420.000
Đường đalĐê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
Mục 76.44
420.000
Đường đalQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn
Mục 76.44
420.000
Đường đalĐập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà
Mục 76.44
385.000
Đường đalĐường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
Mục 76.25
700.000
Đường đalCầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1
Mục 76.44
420.000
Đường đalĐường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Mục 76.25
700.000
Đường đalĐường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến
Mục 76.25
574.000
Đường đalĐường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn
Mục 76.44
385.000
Đường đalNgã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn
Mục 76.44
420.000
Đường đalCầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu
Mục 76.44
420.000
Đường đalGiáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
Mục 76.44
420.000
Đường đalGiáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
Mục 76.25
574.000
Đường đalKênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó
Mục 76.44
420.000
Đường đalGiáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá
Mục 76.25
420.000
Đường đalGiáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4
Mục 76.25
504.000
Đường đal (Cặp Kênh 01)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn
Mục 76.26
490.000
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt)Suốt tuyến
Mục 76.27
490.000
Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2)Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Mục 76.32
420.000
Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
Mục 76.23
490.000
Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5)Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Mục 76.36
350.000
Đường đal (Đê ngăn mặn cũ)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Mục 76.39
350.000
Đường đal Cống 2 (Ông Khinh)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Mục 76.31
420.000
Đường đal Khu 3Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt
Mục 76.42
420.000
Đường đal Kinh 3Suốt tuyến
Mục 76.24
490.000
Đường đal Kênh 1 trongQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn
Mục 76.38
420.000
Đường đal Kênh 2Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn
Mục 76.37
350.000
Đường đal Kênh Hai DaoQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Mục 76.34
350.000
Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn LiềnĐê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng
Mục 76.41
350.000
Đường đal cặp Nhà ông Triệu SựĐường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Mục 76.40
350.000
Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Mục 76.35
350.000
Đường đal nối bến phà Cù Lao DungĐầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung
Mục 76.18
910.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợĐầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
Mục 76.28
700.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợNgã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Mục 76.43
350.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợGiáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
Mục 76.43
350.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợĐầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
Mục 76.28
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực trong Cảng cá Trần ĐềKhu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
Mục 76.21
1.200.000
Khu vực trong Cảng cá Trần ĐềKhu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
Mục 76.21
1.040.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Mục 76.2
2.000.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
Mục 76.2
2.560.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá
Mục 76.2
3.040.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Mục 76.2
2.000.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
Mục 76.2
3.040.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội
Mục 76.2
1.200.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Mục 76.2
2.400.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Mục 76.2
960.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
Mục 76.2
3.360.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu
Mục 76.2
2.400.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh)Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Mục 76.3
2.400.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Mục 76.4
2.560.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B
Mục 76.4
1.680.000
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Mục 76.4
2.400.000
Đê ngăn mặnNgã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 76.19
1.040.000
Đê ngăn mặnĐường 30 Tháng 4 - Kênh 2
Mục 76.19
1.040.000
Đê ngăn mặnGiáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Mục 76.19
1.440.000
Đê ngăn mặnKênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Mục 76.19
800.000
Đê ngăn mặnGiáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Mục 76.19
800.000
Đường 19 Tháng 5Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
Mục 76.10
2.400.000
Đường 22 Tháng 12Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
Mục 76.13
1.440.000
Đường 27 Tháng 7Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông
Mục 76.12
1.440.000
Đường 30 Tháng 4Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề
Mục 76.9
2.400.000
Đường Kênh Ông PhựcQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Mục 76.33
480.000
Đường Lăng ÔngĐường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư
Mục 76.14
1.280.000
Đường N2Suốt tuyến
Mục 76.45
800.000
Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc PhòngĐầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Mục 76.20
2.400.000
Đường Võ Thị Sáu (N1)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Mục 76.15
2.400.000
Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên)Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá
Mục 76.29
800.000
Đường huyện 34Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C
Mục 76.8
440.000
Đường huyện 34Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Mục 76.8
480.000
Đường huyện 34Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til
Mục 76.8
560.000
Đường huyện 34Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 76.8
480.000
Đường phía sau Công an huyện (cũ)Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn
Mục 76.22
800.000
Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ ÓCác tuyến đường còn lại trong Khu dân cư
Mục 76.30
400.000
Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ ÓQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C
Mục 76.30
560.000
Đường tỉnh 933CGiáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
Mục 76.5
520.000
Đường tỉnh 933CGiáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 76.5
1.120.000
Đường tỉnh 934Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5
Mục 76.6
2.240.000
Đường tỉnh 934Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Mục 76.6
2.400.000
Đường tỉnh 934Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen
Mục 76.6
1.680.000
Đường tỉnh 934Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Mục 76.6
1.200.000
Đường tỉnh 934BĐường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú
Mục 76.7
800.000
Đường tỉnh 934BKênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C
Mục 76.7
1.040.000
Đường tỉnh 934BQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn
Mục 76.7
1.200.000
Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy GiáCầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn
Mục 76.16
2.000.000
Đường vào Khu hành chínhQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông
Mục 76.11
2.400.000
Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần ĐềSuốt tuyến
Mục 76.17
3.200.000
Đường vào Khu tái định cư Nam Sông HậuĐường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
Mục 76.1
1.680.000
Đường đalĐường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Mục 76.25
800.000
Đường đalĐường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến
Mục 76.25
656.000
Đường đalGiáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá
Mục 76.25
480.000
Đường đalĐập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà
Mục 76.44
440.000
Đường đalKênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó
Mục 76.44
480.000
Đường đalCầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu
Mục 76.44
480.000
Đường đalQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn
Mục 76.44
480.000
Đường đalĐường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn
Mục 76.44
440.000
Đường đalĐê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
Mục 76.44
480.000
Đường đalĐường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Mục 76.44
480.000
Đường đalĐường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
Mục 76.25
800.000
Đường đalGiáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
Mục 76.44
480.000
Đường đalCầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1
Mục 76.44
480.000
Đường đalGiáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
Mục 76.25
656.000
Đường đalNgã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn
Mục 76.44
480.000
Đường đalGiáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4
Mục 76.25
576.000
Đường đal (Cặp Kênh 01)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn
Mục 76.26
560.000
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt)Suốt tuyến
Mục 76.27
560.000
Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2)Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Mục 76.32
480.000
Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
Mục 76.23
560.000
Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5)Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Mục 76.36
400.000
Đường đal (Đê ngăn mặn cũ)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Mục 76.39
400.000
Đường đal Cống 2 (Ông Khinh)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1
Mục 76.31
480.000
Đường đal Khu 3Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt
Mục 76.42
480.000
Đường đal Kinh 3Suốt tuyến
Mục 76.24
560.000
Đường đal Kênh 1 trongQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn
Mục 76.38
480.000
Đường đal Kênh 2Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn
Mục 76.37
400.000
Đường đal Kênh Hai DaoQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Mục 76.34
400.000
Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn LiềnĐê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng
Mục 76.41
400.000
Đường đal cặp Nhà ông Triệu SựĐường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Mục 76.40
400.000
Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934
Mục 76.35
400.000
Đường đal nối bến phà Cù Lao DungĐầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung
Mục 76.18
1.040.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợGiáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
Mục 76.43
400.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợNgã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Mục 76.43
400.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợĐầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
Mục 76.28
800.000
Đường đal trong Khu dân cư ấp ChợĐầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
Mục 76.28
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 76
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.