Bảng giá đất Xã Thuận Hòa, Cần Thơ từ 01/01/2026
98 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thuận Hòa là 4.333.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 60, đoạn Giáp ranh xã An Ninh đến Giáp ranh phường Sóc Trăng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 63 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 32.1 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 32.2 | 4.333.000 |
| Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) Mục 32.6 | 500.000 |
| Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh Mục 32.6 | 450.000 |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B Mục 32.11 | 500.000 |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Suốt tuyến Mục 32.11 | 450.000 |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 - Hết đất Trạm Y tế xã Thuận Hòa Mục 32.11 | 450.000 |
| Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 32.5 | 350.000 |
| Đường huyện 95 | Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 32.7 | 500.000 |
| Đường huyện 96 | Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh Mục 32.8 | 500.000 |
| Đường huyện 97 | Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum Mục 32.9 | 800.000 |
| Đường huyện 97 | Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 32.9 | 700.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm Mục 32.4 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 32.4 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A Mục 32.4 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 32.3 | 800.000 |
| Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên | Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên Mục 32.13 | 700.000 |
| Đường vào Trại Giống | Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi Mục 32.10 | 450.000 |
| Đường vào UBND xã Thuận Hòa | Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa Mục 32.12 | 530.000 |
| Đường đal | Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà Hạnh Mục 32.21 | 550.000 |
| Đường đal | Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPa Mục 32.21 | 490.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước Hưng Mục 32.21 | 450.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn Mặt Mục 32.21 | 350.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 - Đường đal 135 Mục 32.21 | 450.000 |
| Đường đal Kênh 30 Tháng 4 | Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4 Mục 32.20 | 550.000 |
| Đường đal Kênh 30 Tháng 4 | Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 32.20 | 400.000 |
| Đường đal Kênh 6 A1 | Quốc lộ 1A - Rạch Hàng Bần Mục 32.15 | 350.000 |
| Đường đal Kênh Cống 1 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông Ướng Mục 32.18 | 350.000 |
| Đường đal Kênh Ông Ướng | Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 32.16 | 350.000 |
| Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng | Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy Trang Mục 32.19 | 350.000 |
| Đường đal Sa Bâu | Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông Ướng Mục 32.14 | 350.000 |
| Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An Ninh Mục 32.17 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 63.1 | 980.000 |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 63.2 | 3.033.000 |
| Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh Mục 63.6 | 315.000 |
| Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) Mục 63.6 | 350.000 |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Suốt tuyến Mục 63.11 | 315.000 |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B Mục 63.11 | 350.000 |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 - Hết đất Trạm y tế xã Thuận Hòa Mục 63.11 | 315.000 |
| Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 63.5 | 245.000 |
| Đường huyện 95 | Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 63.7 | 350.000 |
| Đường huyện 96 | Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh Mục 63.8 | 350.000 |
| Đường huyện 97 | Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 63.9 | 490.000 |
| Đường huyện 97 | Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum Mục 63.9 | 560.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm Mục 63.4 | 980.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A Mục 63.4 | 700.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 63.4 | 1.610.000 |
| Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 63.3 | 560.000 |
| Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên | Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên Mục 63.13 | 490.000 |
| Đường vào Trại Giống | Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi Mục 63.10 | 315.000 |
| Đường vào UBND xã Thuận Hòa | Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa Mục 63.12 | 371.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 - Đường đal 135 Mục 63.21 | 315.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn Mặt Mục 63.21 | 245.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước Hưng Mục 63.21 | 315.000 |
| Đường đal | Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPa Mục 63.21 | 343.000 |
| Đường đal | Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà Hạnh Mục 63.21 | 385.000 |
| Đường đal Kênh 6 A1 | Quốc lộ 1A - Rạch Hàng Bần Mục 63.15 | 245.000 |
| Đường đal Kênh Cống 1 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông Ướng Mục 63.18 | 245.000 |
| Đường đal Kênh Ông Ướng | Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 63.16 | 245.000 |
| Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng | Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy Trang Mục 63.19 | 245.000 |
| Đường đal Sa Bâu | Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông Ướng Mục 63.14 | 245.000 |
| Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An Ninh Mục 63.17 | 245.000 |
| Đường đal kênh 30 Tháng 4 | Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 63.20 | 280.000 |
| Đường đal kênh 30 Tháng 4 | Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4 Mục 63.20 | 385.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 63.1 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 63.2 | 3.466.000 |
| Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) Mục 63.6 | 400.000 |
| Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An Ninh Mục 63.6 | 360.000 |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Suốt tuyến Mục 63.11 | 360.000 |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 - Hết đất Trạm y tế xã Thuận Hòa Mục 63.11 | 360.000 |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B Mục 63.11 | 400.000 |
| Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 63.5 | 280.000 |
| Đường huyện 95 | Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 63.7 | 400.000 |
| Đường huyện 96 | Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường Khánh Mục 63.8 | 400.000 |
| Đường huyện 97 | Quốc lộ 1A - Kênh Hai Sum Mục 63.9 | 640.000 |
| Đường huyện 97 | Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 63.9 | 560.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm Mục 63.4 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A Mục 63.4 | 800.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm Mục 63.4 | 1.840.000 |
| Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 63.3 | 640.000 |
| Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên | Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên Mục 63.13 | 560.000 |
| Đường vào Trại Giống | Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôi Mục 63.10 | 360.000 |
| Đường vào UBND xã Thuận Hòa | Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa Mục 63.12 | 424.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn Mặt Mục 63.21 | 280.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước Hưng Mục 63.21 | 360.000 |
| Đường đal | Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà Hạnh Mục 63.21 | 440.000 |
| Đường đal | Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPa Mục 63.21 | 392.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 - Đường đal 135 Mục 63.21 | 360.000 |
| Đường đal Kênh 6 A1 | Quốc lộ 1A - Rạch Hàng Bần Mục 63.15 | 280.000 |
| Đường đal Kênh Cống 1 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông Ướng Mục 63.18 | 280.000 |
| Đường đal Kênh Ông Ướng | Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện Mục 63.16 | 280.000 |
| Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng | Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy Trang Mục 63.19 | 280.000 |
| Đường đal Sa Bâu | Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông Ướng Mục 63.14 | 280.000 |
| Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An Ninh Mục 63.17 | 280.000 |
| Đường đal kênh 30 Tháng 4 | Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 63.20 | 320.000 |
| Đường đal kênh 30 Tháng 4 | Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4 Mục 63.20 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 63 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.