Bảng giá đất Xã Thới Lai, Cần Thơ từ 01/01/2026

74 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thới Lai8.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922), đoạn Cầu Xẻo Xào đến Cầu Sắt Lớn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 35
110.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu Chợ Thới Lai (cũ)Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ
Mục 4.1
1.400.000
Khu Chợ Thới Lai (cũ)Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ)
Mục 4.1
7.500.000
Khu dân cư Huệ PhátTrục phụ
Mục 4.3
1.800.000
Khu dân cư Huệ PhátTrục chính
Mục 4.3
3.000.000
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)Cả khu
Mục 4.4
3.000.000
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13
Mục 4.12
3.000.000
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ))Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)
Mục 4.6
1.000.000
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)
Mục 4.15
1.600.000
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)
Mục 4.15
2.000.000
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ)Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp
Mục 4.7
1.500.000
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ)Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận
Mục 4.7
1.300.000
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ)Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)
Mục 4.8
1.100.000
Đường Hồ Thị ThưởngNgã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề
Mục 4.2
2.100.000
Đường Hồ Thị ThưởngNgã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu
Mục 4.2
3.000.000
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)
Mục 4.5
2.600.000
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)
Mục 4.5
2.300.000
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)
Mục 4.10
4.400.000
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn
Mục 4.10
8.700.000
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
Mục 4.10
5.200.000
Đường huyện 21Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành
Mục 4.9
1.100.000
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02)Đường số 01
Mục 4.11
7.500.000
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02)Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16
Mục 4.11
6.800.000
Đường tỉnh 922 mớiNgã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)
Mục 4.14
2.800.000
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen
Mục 4.13
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu Chợ Thới Lai (cũ)Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ)
Mục 35.1
5.250.000
Khu Chợ Thới Lai (cũ)Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ
Mục 35.1
980.000
Khu dân cư Huệ PhátTrục phụ
Mục 35.3
1.260.000
Khu dân cư Huệ PhátTrục chính
Mục 35.3
2.100.000
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)Cả khu
Mục 35.4
2.100.000
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13
Mục 35.12
2.100.000
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ))Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)
Mục 35.6
700.000
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)
Mục 35.15
1.400.000
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)
Mục 35.15
1.120.000
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ)Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận
Mục 35.7
910.000
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ)Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp
Mục 35.7
1.050.000
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ)Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)
Mục 35.8
770.000
Đường Hồ Thị ThưởngNgã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề
Mục 35.2
1.470.000
Đường Hồ Thị ThưởngNgã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu
Mục 35.2
2.100.000
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)
Mục 35.5
1.610.000
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)
Mục 35.5
1.820.000
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn
Mục 35.10
6.090.000
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)
Mục 35.10
3.080.000
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
Mục 35.10
3.640.000
Đường huyện 21Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành
Mục 35.9
770.000
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02)Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16
Mục 35.11
4.760.000
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02)Đường số 01
Mục 35.11
5.250.000
Đường tỉnh 922 mớiNgã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)
Mục 35.14
1.960.000
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen
Mục 35.13
1.960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu Chợ Thới Lai (cũ)Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà Thờ
Mục 35.1
1.120.000
Khu Chợ Thới Lai (cũ)Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ)
Mục 35.1
6.000.000
Khu dân cư Huệ PhátTrục phụ
Mục 35.3
1.440.000
Khu dân cư Huệ PhátTrục chính
Mục 35.3
2.400.000
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)Cả khu
Mục 35.4
2.400.000
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13
Mục 35.12
2.400.000
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ))Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)
Mục 35.6
800.000
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)
Mục 35.15
1.280.000
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)
Mục 35.15
1.600.000
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ)Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông Thuận
Mục 35.7
1.040.000
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ)Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp
Mục 35.7
1.200.000
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ)Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)
Mục 35.8
880.000
Đường Hồ Thị ThưởngNgã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghề
Mục 35.2
1.680.000
Đường Hồ Thị ThưởngNgã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu
Mục 35.2
2.400.000
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)
Mục 35.5
2.080.000
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)
Mục 35.5
1.840.000
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)
Mục 35.10
3.520.000
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
Mục 35.10
4.160.000
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn
Mục 35.10
6.960.000
Đường huyện 21Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường Thành
Mục 35.9
880.000
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02)Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16
Mục 35.11
5.440.000
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02)Đường số 01
Mục 35.11
6.000.000
Đường tỉnh 922 mớiNgã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)
Mục 35.14
2.240.000
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn Chen
Mục 35.13
2.240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 35
150.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.