Bảng giá đất Xã Thới An Hội, Cần Thơ từ 01/01/2026
65 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thới An Hội là 2.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường huyện 4, đoạn Cống 8 Chanh đến Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 59 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ An Lạc Tây | Các đường nội bộ trong Chợ Mục 28.11 | 1.300.000 |
| Chợ Cầu Lộ | Các đường nội bộ trong Chợ Mục 28.10 | 2.400.000 |
| Khu vực Chợ cũ | Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin Lành Mục 28.8 | 700.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp Mục 28.1 | 2.600.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm Mục 28.1 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) Mục 28.1 | 1.400.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách Mục 28.3 | 2.100.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ Mục 28.5 | 900.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 28.5 | 870.000 |
| Đường huyện 4 | Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã Mục 28.5 | 2.800.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng Mục 28.5 | 1.800.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh Mục 28.5 | 2.400.000 |
| Đường huyện 4 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã Mục 28.5 | 1.800.000 |
| Đường huyện 5B | Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Mục 28.4 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng Mục 28.2 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng Mục 28.2 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng Mục 28.2 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 932 | Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới Mục 28.2 | 2.800.000 |
| Đường vòng cung Trường Mẫu giáo | Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4 Mục 28.7 | 1.800.000 |
| Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) | Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh Phú Mục 28.6 | 1.700.000 |
| Đường đal Cầu Trắng | Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Mục 28.9 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ An Lạc Tây | Các đường nội bộ trong Chợ Mục 59.11 | 910.000 |
| Chợ Cầu Lộ | Các đường nội bộ trong Chợ Mục 59.10 | 1.680.000 |
| Khu vực Chợ cũ | Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin Lành Mục 59.8 | 490.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp Mục 59.1 | 1.820.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) Mục 59.1 | 980.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm Mục 59.1 | 1.050.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách Mục 59.3 | 1.470.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 59.5 | 609.000 |
| Đường huyện 4 | Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã Mục 59.5 | 1.960.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh Mục 59.5 | 1.680.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng Mục 59.5 | 1.260.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ Mục 59.5 | 630.000 |
| Đường huyện 4 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã Mục 59.5 | 1.260.000 |
| Đường huyện 5B | Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Mục 59.4 | 700.000 |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng Mục 59.2 | 980.000 |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng Mục 59.2 | 700.000 |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng Mục 59.2 | 910.000 |
| Đường tỉnh 932 | Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới Mục 59.2 | 1.960.000 |
| Đường vòng cung Trường Mẫu giáo | Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4 Mục 59.7 | 1.260.000 |
| Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) | Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh Phú Mục 59.6 | 1.190.000 |
| Đường đal Cầu Trắng | Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Mục 59.9 | 490.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ An Lạc Tây | Các đường nội bộ trong Chợ Mục 59.11 | 1.040.000 |
| Chợ Cầu Lộ | Các đường nội bộ trong Chợ Mục 59.10 | 1.920.000 |
| Khu vực Chợ cũ | Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin Lành Mục 59.8 | 560.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp Mục 59.1 | 2.080.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm Mục 59.1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) Mục 59.1 | 1.120.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế Sách Mục 59.3 | 1.680.000 |
| Đường huyện 4 | Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã Mục 59.5 | 2.240.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 59.5 | 696.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm Đồng Mục 59.5 | 1.440.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Xóm Đồng - Cống 8 Chanh Mục 59.5 | 1.920.000 |
| Đường huyện 4 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xã Mục 59.5 | 1.440.000 |
| Đường huyện 4 | Cầu Ninh Thới - Cầu Thị Hồ Mục 59.5 | 720.000 |
| Đường huyện 5B | Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Mục 59.4 | 800.000 |
| Đường tỉnh 932 | Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh Thới Mục 59.2 | 2.240.000 |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Trắng Mục 59.2 | 1.040.000 |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng Mục 59.2 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLâng Mục 59.2 | 800.000 |
| Đường vòng cung Trường Mẫu giáo | Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4 Mục 59.7 | 1.440.000 |
| Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) | Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh Phú Mục 59.6 | 1.360.000 |
| Đường đal Cầu Trắng | Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Mục 59.9 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 59 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.