Bảng giá đất Xã Thạnh Xuân, Cần Thơ từ 01/01/2026

97 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Xuân6.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 61, đoạn Cầu Cái Tắc đến Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 91
170.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng)Cả khu (trừ mặt tiền Quốc lộ 1A)
Mục 14.1
2.145.000
Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng)Mặt tiền Quốc lộ 1A
Mục 14.1
2.898.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Rạch GòiCác đường nội bộ chưa có tên đường
Mục 60.22
2.250.000
Hẻm Quán Thi ThơQuốc lộ 1A - Cuối hẻm
Mục 60.6
2.200.000
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây ĐôCả khu
Mục 60.7
4.360.000
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tưCả khu
Mục 60.9
4.360.000
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư)Cả khu
Mục 60.10
4.360.000
Khu tái định cư xã Tân Phú ThạnhĐường NB5 (9 mét)
Mục 60.11
3.200.000
Khu tái định cư xã Tân Phú ThạnhĐường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét)
Mục 60.11
3.200.000
Khu tái định cư xã Tân Phú ThạnhĐường số 5 (12 mét)
Mục 60.11
3.500.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường số 5 (13 mét)
Mục 60.12
3.500.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường NB7 (15 mét)
Mục 60.13
3.400.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường NB3, NB4 (12 mét)
Mục 60.12
3.300.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường số 4 (6,5 mét)
Mục 60.12
3.200.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét)
Mục 60.13
3.400.000
Lộ mới Ba NgoanSuốt tuyến
Mục 60.16
2.400.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 60.1
6.762.000
Quốc lộ 61Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng)
Mục 60.2
6.800.000
Quốc lộ 61CSuốt tuyến
Mục 60.23
3.000.000
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A)Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong
Mục 60.5
1.160.000
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh)Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) - Cầu So Đũa Bé
Mục 60.24
1.100.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1
Mục 60.19
5.985.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ)Đường Nguyễn Thị Định - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 60.18
5.985.000
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)Cầu Sắt Cũ - Ngã ba Chợ Rạch Gòi
Mục 60.21
5.985.000
Đường Nguyễn Trung TrựcQuốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Hòa
Mục 60.17
3.000.000
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2
Mục 60.20
5.985.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng
Mục 60.3
6.100.000
Đường tỉnh 925Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 60.4
4.500.000
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ”Suốt tuyến
Mục 60.15
2.105.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)Ấp Trầu Hôi - Giáp ranh xã Tân Hòa
Mục 60.14
2.105.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)Sông Láng Hầm - Hết Ấp Trầu Hôi
Mục 60.14
2.700.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm
Mục 60.14
3.318.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú ThạnhGiáp ranh xã Đông Phước - Hết đường
Mục 60.8
3.480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Rạch GòiCác đường nội bộ chưa có tên đường
Mục 91.22
1.575.000
Hẻm Quán Thi ThơQuốc lộ 1A - Cuối hẻm
Mục 91.6
1.540.000
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây ĐôCả khu
Mục 91.7
3.052.000
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tưCả khu
Mục 91.9
3.052.000
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư)Cả khu
Mục 91.10
3.052.000
Khu tái định cư xã Tân Phú ThạnhĐường NB5 (9 mét)
Mục 91.11
2.240.000
Khu tái định cư xã Tân Phú ThạnhĐường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét)
Mục 91.11
2.240.000
Khu tái định cư xã Tân Phú ThạnhĐường số 5 (12 mét)
Mục 91.11
2.450.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường NB3, NB4 (12 mét)
Mục 91.12
2.310.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường số 4 (6,5 mét)
Mục 91.12
2.240.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét)
Mục 91.13
2.380.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường NB7 (15 mét)
Mục 91.13
2.380.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường số 5 (13 mét)
Mục 91.12
2.450.000
Lộ mới Ba NgoanSuốt tuyến
Mục 91.16
1.680.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 91.1
4.733.000
Quốc lộ 61Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng)
Mục 91.2
4.760.000
Quốc lộ 61CSuốt tuyến
Mục 91.23
2.100.000
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A)Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong
Mục 91.5
812.000
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh)Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) - Cầu So Đũa Bé
Mục 91.24
770.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1
Mục 91.19
4.190.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ)Đường Nguyễn Thị Định - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 91.18
4.190.000
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)Cầu Sắt Cũ - Ngã ba Chợ Rạch Gòi
Mục 91.21
4.190.000
Đường Nguyễn Trung TrựcQuốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Hòa
Mục 91.17
2.100.000
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2
Mục 91.20
4.190.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng
Mục 91.3
4.270.000
Đường tỉnh 925Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 91.4
3.150.000
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ”Suốt tuyến
Mục 91.15
1.474.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)Sông Láng Hầm - Hết Ấp Trầu Hôi
Mục 91.14
1.890.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm
Mục 91.14
2.323.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)Ấp Trầu Hôi - Giáp ranh xã Tân Hòa
Mục 91.14
1.474.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú ThạnhGiáp ranh xã Đông Phước - Hết đường
Mục 91.8
2.436.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Rạch GòiCác đường nội bộ chưa có tên đường
Mục 91.22
1.800.000
Hẻm Quán Thi ThơQuốc lộ 1A - Cuối hẻm
Mục 91.6
1.760.000
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây ĐôCả khu
Mục 91.7
3.488.000
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tưCả khu
Mục 91.9
3.488.000
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư)Cả khu
Mục 91.10
3.488.000
Khu tái định cư xã Tân Phú ThạnhĐường NB5 (9 mét)
Mục 91.11
2.560.000
Khu tái định cư xã Tân Phú ThạnhĐường số 5 (12 mét)
Mục 91.11
2.800.000
Khu tái định cư xã Tân Phú ThạnhĐường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét)
Mục 91.11
2.560.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường NB7 (15 mét)
Mục 91.13
2.720.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường số 5 (13 mét)
Mục 91.12
2.800.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường NB3, NB4 (12 mét)
Mục 91.12
2.640.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét)
Mục 91.13
2.720.000
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2Đường số 4 (6,5 mét)
Mục 91.12
2.560.000
Lộ mới Ba NgoanSuốt tuyến
Mục 91.16
1.920.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh phường Cái Răng - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 91.1
5.410.000
Quốc lộ 61Cầu Cái Tắc - Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng)
Mục 91.2
5.440.000
Quốc lộ 61CSuốt tuyến
Mục 91.23
2.400.000
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A)Cầu số 10 - Cầu Rạch Vong
Mục 91.5
928.000
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh)Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) - Cầu So Đũa Bé
Mục 91.24
880.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1
Mục 91.19
4.788.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ)Đường Nguyễn Thị Định - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 91.18
4.788.000
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)Cầu Sắt Cũ - Ngã ba Chợ Rạch Gòi
Mục 91.21
4.788.000
Đường Nguyễn Trung TrựcQuốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Hòa
Mục 91.17
2.400.000
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2
Mục 91.20
4.788.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp ranh ấp Láng Hầm C - Cầu Ba Láng
Mục 91.3
4.880.000
Đường tỉnh 925Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 91.4
3.600.000
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ”Suốt tuyến
Mục 91.15
1.684.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)Ấp Trầu Hôi - Giáp ranh xã Tân Hòa
Mục 91.14
1.684.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm
Mục 91.14
2.654.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)Sông Láng Hầm - Hết Ấp Trầu Hôi
Mục 91.14
2.160.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú ThạnhGiáp ranh xã Đông Phước - Hết đường
Mục 91.8
2.784.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 91
200.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.