Bảng giá đất Xã Thạnh Thới An, Cần Thơ từ 01/01/2026
23 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Thới An là 800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 935, đoạn Giáp ranh xã Tài Văn đến Cầu An Nô), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 72 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường huyện 35 | Đường tỉnh 936B - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 41.3 | 450.000 |
| Đường huyện 36 | Đường tỉnh 935 - Cầu Thạnh Thới An Mục 41.4 | 500.000 |
| Đường huyện 36 | Cầu Thạnh Thới An - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 41.4 | 450.000 |
| Đường tỉnh 935 | Cầu An Nô - Cầu So Đũa Mục 41.1 | 750.000 |
| Đường tỉnh 935 | Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An Nô Mục 41.1 | 800.000 |
| Đường tỉnh 935 | Cầu So Đũa - Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa) Mục 41.1 | 600.000 |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú - Đường huyện 35 Mục 41.2 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường huyện 35 | Đường tỉnh 936B - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 72.3 | 315.000 |
| Đường huyện 36 | Cầu Thạnh Thới An - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 72.4 | 315.000 |
| Đường huyện 36 | Đường tỉnh 935 - Cầu Thạnh Thới An Mục 72.4 | 350.000 |
| Đường tỉnh 935 | Cầu An Nô - Cầu So Đũa Mục 72.1 | 525.000 |
| Đường tỉnh 935 | Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An Nô Mục 72.1 | 560.000 |
| Đường tỉnh 935 | Cầu So Đũa - Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa) Mục 72.1 | 420.000 |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú - Đường huyện 35 Mục 72.2 | 385.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường huyện 35 | Đường tỉnh 936B - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 72.3 | 360.000 |
| Đường huyện 36 | Cầu Thạnh Thới An - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 72.4 | 360.000 |
| Đường huyện 36 | Đường tỉnh 935 - Cầu Thạnh Thới An Mục 72.4 | 400.000 |
| Đường tỉnh 935 | Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An Nô Mục 72.1 | 640.000 |
| Đường tỉnh 935 | Cầu An Nô - Cầu So Đũa Mục 72.1 | 600.000 |
| Đường tỉnh 935 | Cầu So Đũa - Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa) Mục 72.1 | 480.000 |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú - Đường huyện 35 Mục 72.2 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 72 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.