Bảng giá đất Xã Thạnh Quới, Cần Thơ từ 01/01/2026
38 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Quới là 1.890.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 80, đoạn Cống Nhà Thờ đến Đầu cầu Láng Sen), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 47 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 16.6 | 1.755.000 |
| Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 Mục 16.6 | 1.170.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ Mục 16.8 | 585.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 Mục 16.8 | 1.755.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) | Cả khu Mục 16.7 | 455.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng Sen Mục 16.1 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 80 | Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) Mục 16.1 | 1.330.000 |
| Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh An Mục 16.3 | 455.000 |
| Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sắn Mục 16.3 | 455.000 |
| Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) | Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) Mục 16.4 | 455.000 |
| Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) | Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ) Mục 16.5 | 455.000 |
| Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh Phú Mục 16.2 | 858.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 47.6 | 1.229.000 |
| Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 Mục 47.6 | 819.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ Mục 47.8 | 410.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 Mục 47.8 | 1.229.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) | Cả khu Mục 47.7 | 319.000 |
| Quốc lộ 80 | Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) Mục 47.1 | 931.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng Sen Mục 47.1 | 1.323.000 |
| Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh An Mục 47.3 | 319.000 |
| Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sắn Mục 47.3 | 319.000 |
| Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) | Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) Mục 47.4 | 319.000 |
| Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) | Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ) Mục 47.5 | 319.000 |
| Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh Phú Mục 47.2 | 601.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 Mục 47.6 | 1.404.000 |
| Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 Mục 47.6 | 936.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ Mục 47.8 | 468.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 Mục 47.8 | 1.404.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) | Cả khu Mục 47.7 | 364.000 |
| Quốc lộ 80 | Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng Sen Mục 47.1 | 1.512.000 |
| Quốc lộ 80 | Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) Mục 47.1 | 1.064.000 |
| Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sắn Mục 47.3 | 364.000 |
| Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh An Mục 47.3 | 364.000 |
| Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) | Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) Mục 47.4 | 364.000 |
| Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) | Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ) Mục 47.5 | 364.000 |
| Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh Phú Mục 47.2 | 686.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 47 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.