Bảng giá đất Xã Thạnh Hòa, Cần Thơ từ 01/01/2026

107 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Hòa6.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 61, đoạn Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 đến Cầu Ba Láng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 103
100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Long ThạnhQuốc lộ 1A - Cầu qua Trường Trung học cơ sở Long Thạnh
Mục 72.24
2.400.000
Chợ Long ThạnhCác đường nội ô trong chợ
Mục 72.24
2.520.000
Chợ Phú KhởiCác đường nội bộ trong chợ
Mục 72.23
1.725.000
Chợ Thạnh HòaCác đường nội bộ trong chợ
Mục 72.22
1.725.000
Chợ Tân Long (cũ)Cả khu
Mục 72.25
3.070.000
Khu Thương mại Chợ Cầu TrắngĐường số 2, số 8 lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3)
Mục 72.20
4.400.000
Khu Thương mại Chợ Cầu TrắngĐường số 1; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
Mục 72.20
4.600.000
Khu Thương mại Chợ Cầu TrắngĐường số 3, số 4, số 6, số 7; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
Mục 72.20
3.500.000
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh TríCác tuyến đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 72.19
3.600.000
Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)Cả khu
Mục 72.18
2.700.000
Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1Các đường nội bộ
Mục 72.7
2.700.000
Khu tái định cư xã Tân Long (Sạt lở)Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B
Mục 72.21
1.625.000
Lộ Rạch Chanh - Ranh LàngQuốc lộ 61 - Cầu Rạch Chanh
Mục 72.16
805.000
Lộ Thanh NiênQuốc lộ 61 - Sông Tầm Vu
Mục 72.15
1.100.000
Quốc lộ 1ACầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) - Giáp ranh phường Đại Thành
Mục 72.1
5.640.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh xã Đông Phước - Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn)
Mục 72.1
4.200.000
Quốc lộ 61Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
Mục 72.2
5.504.000
Quốc lộ 61Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 - Cầu Ba Láng
Mục 72.2
6.400.000
Quốc lộ 61Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào Đường tỉnh 928
Mục 72.2
5.100.000
Đường Tha LaCầu Sơn Đài - Cầu Tha La
Mục 72.14
1.012.000
Đường Tha LaQuốc lộ 61 - Cầu Sơn Đài
Mục 72.14
1.375.000
Đường dẫn vào Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)
Mục 72.17
3.500.000
Đường song song Quốc lộ 1A (Không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A)Cầu Cái Đinh - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 72.8
1.500.000
Đường tránh Đường tỉnh 928Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928
Mục 72.5
2.067.000
Đường tỉnh 925BQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 72.3
3.600.000
Đường tỉnh 928Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể
Mục 72.4
2.067.000
Đường tỉnh 928Kênh Mụ Thể - Cầu Cây
Mục 72.4
1.650.000
Đường tỉnh 928Cầu Cây - Giáp ranh xã Phụng Hiệp
Mục 72.4
1.440.000
Đường vào Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1Quốc lộ 1A - Khu tái định cư xã Thạnh Hòa (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1
Mục 72.6
4.733.000
Đường về Cầu Nhị HồngKênh mương lộ Quốc lộ 1A - Đầu Cầu Nhị Hồng
Mục 72.12
1.914.000
Đường về xã Thạnh Hòa (Đường cũ)Quốc lộ 1A - Đường về xã Thạnh Hòa
Mục 72.10
1.200.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1)Giáp ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa - Ngã tư Vàm Xẻo Đon
Mục 72.9
1.088.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1)Quốc lộ 1A - Hết ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa
Mục 72.9
1.200.000
Đường đi Phố 10 cănCầu Bà Triệu - Cầu Xáng Bộ
Mục 72.13
1.150.000
Đường đi xã Đông PhướcQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 72.11
1.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Long ThạnhQuốc lộ 1A - Cầu qua Trường Trung học cơ sở Long Thạnh
Mục 103.24
1.680.000
Chợ Long ThạnhCác đường nội ô trong chợ
Mục 103.24
1.764.000
Chợ Phú KhởiCác đường nội bộ trong chợ
Mục 103.23
1.208.000
Chợ Thạnh HòaCác đường nội bộ trong chợ
Mục 103.22
1.208.000
Chợ Tân Long (cũ)Cả khu
Mục 103.25
2.149.000
Khu Thương mại Chợ Cầu TrắngĐường số 2, số 8 lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3)
Mục 103.20
3.080.000
Khu Thương mại Chợ Cầu TrắngĐường số 1; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
Mục 103.20
3.220.000
Khu Thương mại Chợ Cầu TrắngĐường số 3, số 4, số 6, số 7; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
Mục 103.20
2.450.000
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh TríCác tuyến đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 103.19
2.520.000
Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)Cả khu
Mục 103.18
1.890.000
Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1Các đường nội bộ
Mục 103.7
1.890.000
Khu tái định cư xã Tân Long (Sạt lở)Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B
Mục 103.21
1.138.000
Lộ Rạch Chanh - Ranh LàngQuốc lộ 61 - Cầu Rạch Chanh
Mục 103.16
564.000
Lộ Thanh NiênQuốc lộ 61 - Sông Tầm Vu
Mục 103.15
770.000
Quốc lộ 1ACầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) - Giáp ranh phường Đại Thành
Mục 103.1
3.948.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh xã Đông Phước - Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn)
Mục 103.1
2.940.000
Quốc lộ 61Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào Đường tỉnh 928
Mục 103.2
3.570.000
Quốc lộ 61Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
Mục 103.2
3.853.000
Quốc lộ 61Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 - Cầu Ba Láng
Mục 103.2
4.480.000
Đường Tha LaQuốc lộ 61 - Cầu Sơn Đài
Mục 103.14
963.000
Đường Tha LaCầu Sơn Đài - Cầu Tha La
Mục 103.14
708.000
Đường dẫn vào Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)
Mục 103.17
2.450.000
Đường song song Quốc lộ 1A (Không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A)Cầu Cái Đinh - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 103.8
1.050.000
Đường tránh Đường tỉnh 928Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928
Mục 103.5
1.447.000
Đường tỉnh 925BQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 103.3
2.520.000
Đường tỉnh 928Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể
Mục 103.4
1.447.000
Đường tỉnh 928Cầu Cây - Giáp ranh xã Phụng Hiệp
Mục 103.4
1.008.000
Đường tỉnh 928Kênh Mụ Thể - Cầu Cây
Mục 103.4
1.155.000
Đường vào Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1Quốc lộ 1A - Khu tái định cư xã Thạnh Hòa (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1
Mục 103.6
3.313.000
Đường về Cầu Nhị HồngKênh mương lộ Quốc lộ 1A - Đầu Cầu Nhị Hồng
Mục 103.12
1.340.000
Đường về xã Thạnh Hòa (Đường cũ)Quốc lộ 1A - Đường về xã Thạnh Hòa
Mục 103.10
840.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1)Giáp ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa - Ngã tư Vàm Xẻo Đon
Mục 103.9
762.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1)Quốc lộ 1A - Hết ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa
Mục 103.9
840.000
Đường đi Phố 10 cănCầu Bà Triệu - Cầu Xáng Bộ
Mục 103.13
805.000
Đường đi xã Đông PhướcQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 103.11
945.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Chợ Long ThạnhQuốc lộ 1A - Cầu qua Trường Trung học cơ sở Long Thạnh
Mục 103.24
1.920.000
Chợ Long ThạnhCác đường nội ô trong chợ
Mục 103.24
2.016.000
Chợ Phú KhởiCác đường nội bộ trong chợ
Mục 103.23
1.380.000
Chợ Thạnh HòaCác đường nội bộ trong chợ
Mục 103.22
1.380.000
Chợ Tân Long (cũ)Cả khu
Mục 103.25
2.456.000
Khu Thương mại Chợ Cầu TrắngĐường số 1; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
Mục 103.20
3.680.000
Khu Thương mại Chợ Cầu TrắngĐường số 3, số 4, số 6, số 7; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
Mục 103.20
2.800.000
Khu Thương mại Chợ Cầu TrắngĐường số 2, số 8; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3)
Mục 103.20
3.520.000
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh TríCác tuyến đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 103.19
2.880.000
Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)Cả khu
Mục 103.18
2.160.000
Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1Các đường nội bộ
Mục 103.7
2.160.000
Khu tái định cư xã Tân Long (Sạt lở)Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B
Mục 103.21
1.300.000
Lộ Rạch Chanh - Ranh LàngQuốc lộ 61 - Cầu Rạch Chanh
Mục 103.16
644.000
Lộ Thanh NiênQuốc lộ 61 - Sông Tầm Vu
Mục 103.15
880.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh xã Đông Phước - Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn)
Mục 103.1
3.360.000
Quốc lộ 1ACầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) - Giáp ranh phường Đại Thành
Mục 103.1
4.512.000
Quốc lộ 61Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
Mục 103.2
4.403.000
Quốc lộ 61Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 - Cầu Ba Láng
Mục 103.2
5.120.000
Quốc lộ 61Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào Đường tỉnh 928
Mục 103.2
4.080.000
Đường Tha LaCầu Sơn Đài - Cầu Tha La
Mục 103.14
810.000
Đường Tha LaQuốc lộ 61 - Cầu Sơn Đài
Mục 103.14
1.100.000
Đường dẫn vào Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)
Mục 103.17
2.800.000
Đường song song Quốc lộ 1A (Không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A)Cầu Cái Đinh - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 103.8
1.200.000
Đường tránh Đường tỉnh 928Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928
Mục 103.5
1.654.000
Đường tỉnh 925BQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Hữu
Mục 103.3
2.880.000
Đường tỉnh 928Kênh Mụ Thể - Cầu Cây
Mục 103.4
1.320.000
Đường tỉnh 928Cầu Cây - Giáp ranh xã Phụng Hiệp
Mục 103.4
1.152.000
Đường tỉnh 928Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể
Mục 103.4
1.654.000
Đường vào Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1Quốc lộ 1A - Khu tái định cư xã Thạnh Hòa (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1
Mục 103.6
3.786.000
Đường về Cầu Nhị HồngKênh mương lộ Quốc lộ 1A - Đầu Cầu Nhị Hồng
Mục 103.12
1.531.000
Đường về xã Thạnh Hòa (Đường cũ)Quốc lộ 1A - Đường về xã Thạnh Hòa
Mục 103.10
960.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1)Quốc lộ 1A - Hết ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa
Mục 103.9
960.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1)Giáp ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa - Ngã tư Vàm Xẻo Đon
Mục 103.9
870.000
Đường đi Phố 10 cănCầu Bà Triệu - Cầu Xáng Bộ
Mục 103.13
920.000
Đường đi xã Đông PhướcQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã Đông Phước
Mục 103.11
1.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 103
130.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.