Bảng giá đất Xã Thạnh An, Cần Thơ từ 01/01/2026

32 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh An4.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 80, đoạn Cống Sao Mai đến Cầu Thầy Ký), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 46
90.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An)Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
Mục 15.4
800.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An)Cả khu
Mục 15.5
600.000
Quốc lộ 80Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang)
Mục 15.1
4.700.000
Quốc lộ 80Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai
Mục 15.1
3.000.000
Quốc lộ 80Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký
Mục 15.1
4.900.000
Đường Kênh E (Đường tỉnh 916)Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang
Mục 15.3
640.000
Đường Kênh E (Đường tỉnh 916)Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới)
Mục 15.3
600.000
Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông)Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao
Mục 15.2
600.000
Đường huyện 54Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2
Mục 15.7
600.000
Đường tỉnh 921CGiáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1
Mục 15.6
640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An)Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
Mục 46.4
560.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An)Cả khu
Mục 46.5
420.000
Quốc lộ 80Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai
Mục 46.1
2.100.000
Quốc lộ 80Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang)
Mục 46.1
3.290.000
Quốc lộ 80Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký
Mục 46.1
3.430.000
Đường Kênh E (Đường tỉnh 916)Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang
Mục 46.3
448.000
Đường Kênh E (Đường tỉnh 916)Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới)
Mục 46.3
420.000
Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông)Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao
Mục 46.2
420.000
Đường huyện 54Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2
Mục 46.7
420.000
Đường tỉnh 921CGiáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1
Mục 46.6
448.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An)Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
Mục 46.4
640.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An)Cả khu
Mục 46.5
480.000
Quốc lộ 80Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký
Mục 46.1
3.920.000
Quốc lộ 80Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang)
Mục 46.1
3.760.000
Quốc lộ 80Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai
Mục 46.1
2.400.000
Đường Kênh E (Đường tỉnh 916)Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới)
Mục 46.3
480.000
Đường Kênh E (Đường tỉnh 916)Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang
Mục 46.3
512.000
Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông)Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao
Mục 46.2
480.000
Đường huyện 54Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2
Mục 46.7
480.000
Đường tỉnh 921CGiáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1
Mục 46.6
512.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 46
110.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.