Bảng giá đất Xã Tân Thạnh, Cần Thơ từ 01/01/2026

56 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Thạnh1.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 933, đoạn Giáp ranh xã Long Phú đến Cầu Saintard), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 54
70.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực chợ Cái QuanhNgã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà Thờ
Mục 23.11
800.000
Khu vực chợ Cái QuanhCầu Cái Quanh - Hết đất ông Út Tài
Mục 23.11
800.000
Khu vực chợ Tân ThạnhĐường tỉnh 935B - Sông Saintard
Mục 23.10
600.000
Lộ Hàm TrinhSông Băng Long - Cống Bà Cầm
Mục 23.13
480.000
Đường cặp sông SaintardCống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe
Mục 23.12
480.000
Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard)Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Mục 23.4
540.000
Đường huyện 24Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935B
Mục 23.5
400.000
Đường huyện 25Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm Rẫy
Mục 23.6
500.000
Đường huyện 26Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long Phú
Mục 23.7
400.000
Đường huyện 27Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 23.8
420.000
Đường huyện 28Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26
Mục 23.9
400.000
Đường tỉnh 933Giáp ranh xã Long Phú - Cầu Saintard
Mục 23.1
1.800.000
Đường tỉnh 934BGiáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 23.3
1.300.000
Đường tỉnh 935BGiáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)
Mục 23.2
700.000
Đường tỉnh 935BCống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934B
Mục 23.2
500.000
Đường đal còn lạiCầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn Giữa
Mục 23.14
530.000
Đường đal còn lạiĐầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai Hải
Mục 23.14
500.000
Đường đal ấp Nhất (Ấp Ba)Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường An
Mục 23.15
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực chợ Cái QuanhCầu Cái Quanh - Hết đất ông Út Tài
Mục 54.11
560.000
Khu vực chợ Cái QuanhNgã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà Thờ
Mục 54.11
560.000
Khu vực chợ Tân ThạnhĐường tỉnh 935B - Sông Saintard
Mục 54.10
420.000
Lộ Hàm TrinhSông Băng Long - Cống Bà Cầm
Mục 54.13
336.000
Đường cặp sông SaintardCống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe
Mục 54.12
336.000
Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard)Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Mục 54.4
378.000
Đường huyện 24Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935B
Mục 54.5
280.000
Đường huyện 25Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm Rẫy
Mục 54.6
350.000
Đường huyện 26Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long Phú
Mục 54.7
280.000
Đường huyện 27Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 54.8
294.000
Đường huyện 28Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26
Mục 54.9
280.000
Đường tỉnh 933Giáp ranh xã Long Phú - Cầu Saintard
Mục 54.1
1.260.000
Đường tỉnh 934BGiáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 54.3
910.000
Đường tỉnh 935BCống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934B
Mục 54.2
350.000
Đường tỉnh 935BGiáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)
Mục 54.2
490.000
Đường đal còn lạiCầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn Giữa
Mục 54.14
371.000
Đường đal còn lạiĐầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai Hải
Mục 54.14
350.000
Đường đal ấp Nhất (Ấp Ba)Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường An
Mục 54.15
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực chợ Cái QuanhCầu Cái Quanh - Hết đất ông Út Tài
Mục 54.11
640.000
Khu vực chợ Cái QuanhNgã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà Thờ
Mục 54.11
640.000
Khu vực chợ Tân ThạnhĐường tỉnh 935B - Sông Saintard
Mục 54.10
480.000
Lộ Hàm TrinhSông Băng Long - Cống Bà Cầm
Mục 54.13
384.000
Đường cặp sông SaintardCống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe
Mục 54.12
384.000
Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard)Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Mục 54.4
432.000
Đường huyện 24Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935B
Mục 54.5
320.000
Đường huyện 25Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm Rẫy
Mục 54.6
400.000
Đường huyện 26Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long Phú
Mục 54.7
320.000
Đường huyện 27Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 54.8
336.000
Đường huyện 28Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26
Mục 54.9
320.000
Đường tỉnh 933Giáp ranh xã Long Phú - Cầu Saintard
Mục 54.1
1.440.000
Đường tỉnh 934BGiáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 54.3
1.040.000
Đường tỉnh 935BCống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934B
Mục 54.2
400.000
Đường tỉnh 935BGiáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)
Mục 54.2
560.000
Đường đal còn lạiCầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn Giữa
Mục 54.14
424.000
Đường đal còn lạiĐầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai Hải
Mục 54.14
400.000
Đường đal ấp Nhất (Ấp Ba)Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường An
Mục 54.15
320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 54
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.