Bảng giá đất Xã Tân Phước Hưng, Cần Thơ từ 01/01/2026
29 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Phước Hưng là 2.363.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Chợ Búng Tàu, đoạn Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) đến Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 100 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu | Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành Mục 69.6 | 2.100.000 |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) - Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ Mục 69.5 | 2.363.000 |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) Mục 69.5 | 2.363.000 |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) Mục 69.5 | 1.760.000 |
| Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cây Mận - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 69.1 | 1.862.000 |
| Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) - Kênh Cây Mận Mục 69.1 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 928 | Giáp rang đất Trụ sở Công an xã - Giáp ranh xã Hiệp Hưng Mục 69.4 | 1.272.000 |
| Đường tỉnh 928B | Đường tỉnh 928 - Giáp ranh xã Phương Bình Mục 69.3 | 1.175.000 |
| Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) - Đường tỉnh 928 Mục 69.2 | 1.175.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu | Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành Mục 100.6 | 1.470.000 |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) Mục 100.5 | 1.232.000 |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) Mục 100.5 | 1.654.000 |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) - Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ Mục 100.5 | 1.654.000 |
| Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) - Kênh Cây Mận Mục 100.1 | 1.470.000 |
| Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cây Mận - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 100.1 | 1.303.000 |
| Đường tỉnh 928 | Giáp rang đất Trụ sở Công an xã - Giáp ranh xã Hiệp Hưng Mục 100.4 | 890.000 |
| Đường tỉnh 928B | Đường tỉnh 928 - Giáp ranh xã Phương Bình Mục 100.3 | 823.000 |
| Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) - Đường tỉnh 928 Mục 100.2 | 823.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu | Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành Mục 100.6 | 1.680.000 |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) - Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ Mục 100.5 | 1.890.000 |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) Mục 100.5 | 1.408.000 |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) Mục 100.5 | 1.890.000 |
| Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cây Mận - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 100.1 | 1.490.000 |
| Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) - Kênh Cây Mận Mục 100.1 | 1.680.000 |
| Đường tỉnh 928 | Giáp rang đất Trụ sở Công an xã - Giáp ranh xã Hiệp Hưng Mục 100.4 | 1.018.000 |
| Đường tỉnh 928B | Đường tỉnh 928 - Giáp ranh xã Phương Bình Mục 100.3 | 940.000 |
| Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) - Đường tỉnh 928 Mục 100.2 | 940.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 100 | 130.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.