Bảng giá đất Xã Tân Long, Cần Thơ từ 01/01/2026
59 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Long là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937), đoạn Cầu Cái Trầu đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 68 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 37.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình Mục 37.1 | 900.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân Mục 37.1 | 750.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông Tàu Mục 37.1 | 750.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái Trầu Mục 37.1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết Mục 37.1 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 Mục 37.1 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9 Mục 37.1 | 850.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba Bọng Mục 37.1 | 1.500.000 |
| Đường huyện 60 | Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 37.7 | 400.000 |
| Đường huyện 61 | Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú Lộc Mục 37.3 | 400.000 |
| Đường huyện 61 | Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 37.3 | 400.000 |
| Đường huyện 64 | Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 37.6 | 400.000 |
| Đường huyện 71 | Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 37.4 | 400.000 |
| Đường huyện 75 (Đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) | Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ Quới Mục 37.5 | 400.000 |
| Đường tỉnh 938 | Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 37.2 | 500.000 |
| Đường tỉnh 938 | Quốc lộ 61B - Kênh Cầu Xéo Mục 37.2 | 600.000 |
| Đường vào phố | Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông Hiệp Mục 37.9 | 500.000 |
| Đường Ấp Long Thạnh | Cầu Cái Trầu - Cầu Xéo Mục 37.8 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 Mục 68.1 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân Mục 68.1 | 525.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái Trầu Mục 68.1 | 840.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông Tàu Mục 68.1 | 525.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9 Mục 68.1 | 595.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết Mục 68.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình Mục 68.1 | 630.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 68.1 | 490.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba Bọng Mục 68.1 | 1.050.000 |
| Đường huyện 60 | Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 68.7 | 280.000 |
| Đường huyện 61 | Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú Lộc Mục 68.3 | 280.000 |
| Đường huyện 61 | Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 68.3 | 280.000 |
| Đường huyện 64 | Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 68.6 | 280.000 |
| Đường huyện 71 | Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 68.4 | 280.000 |
| Đường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) | Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ Quới Mục 68.5 | 280.000 |
| Đường tỉnh 938 | Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 68.2 | 350.000 |
| Đường tỉnh 938 | Quốc lộ 61B - Kênh Cầu Xéo Mục 68.2 | 420.000 |
| Đường vào phố | Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông Hiệp Mục 68.9 | 350.000 |
| Đường Ấp Long Thạnh | Cầu Cái Trầu - Cầu Xéo Mục 68.8 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái Trầu Mục 68.1 | 960.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9 Mục 68.1 | 680.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình Mục 68.1 | 720.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân Mục 68.1 | 600.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba Bọng Mục 68.1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết Mục 68.1 | 800.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 Mục 68.1 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 68.1 | 560.000 |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông Tàu Mục 68.1 | 600.000 |
| Đường huyện 60 | Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 68.7 | 320.000 |
| Đường huyện 61 | Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú Lộc Mục 68.3 | 320.000 |
| Đường huyện 61 | Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 68.3 | 320.000 |
| Đường huyện 64 | Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 68.6 | 320.000 |
| Đường huyện 71 | Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 68.4 | 320.000 |
| Đường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) | Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ Quới Mục 68.5 | 320.000 |
| Đường tỉnh 938 | Quốc lộ 61B - Kênh Cầu Xéo Mục 68.2 | 480.000 |
| Đường tỉnh 938 | Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 68.2 | 400.000 |
| Đường vào phố | Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông Hiệp Mục 68.9 | 400.000 |
| Đường Ấp Long Thạnh | Cầu Cái Trầu - Cầu Xéo Mục 68.8 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 68 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.