Bảng giá đất Xã Tân Hòa, Cần Thơ từ 01/01/2026

218 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Hòa9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37), đoạn Đường Tầm Vu đến Kênh 1.000), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 92
180.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai)Cả khu
Mục 61.25
3.750.000
Khu dân cư vượt lũ 7.000Cả khu
Mục 61.28
2.000.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét)
Mục 61.30
5.000.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét)
Mục 61.31
3.600.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét)
Mục 61.30
3.000.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét)
Mục 61.30
2.850.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét)
Mục 61.30
2.700.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét)
Mục 61.30
4.000.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N3 (14 mét)
Mục 61.31
3.600.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét)
Mục 61.30
3.800.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N2 (14 mét)
Mục 61.31
3.800.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N1 (14 mét)
Mục 61.31
4.000.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét)
Mục 61.29
3.800.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét)
Mục 61.29
3.600.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét)
Mục 61.29
3.800.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét)
Mục 61.29
4.000.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường N1 (14 mét)
Mục 61.29
4.000.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét)
Mục 61.29
4.000.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét)
Mục 61.29
3.600.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét)
Mục 61.29
4.000.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường N3 (14 mét)
Mục 61.29
3.600.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường gom Quốc lộ 61C (14 mét)
Mục 61.29
5.000.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét)
Mục 61.29
3.600.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường N2 (14 mét)
Mục 61.29
3.800.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét)
Mục 61.29
3.800.000
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa ACả khu
Mục 61.27
1.250.000
Khu vượt lũ xã Tân HòaCả khu
Mục 61.26
1.050.000
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B)Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 61.36
900.000
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5BKênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 61.32
900.000
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A)Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình
Mục 61.34
900.000
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B)Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 61.35
900.000
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn XuânKênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch
Mục 61.33
900.000
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn XuânKênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái
Mục 61.33
900.000
Quốc lộ 61CKênh 2.000 - Kênh 8.000
Mục 61.1
3.000.000
Quốc lộ 61CKênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân
Mục 61.1
3.000.000
Quốc lộ 61CKênh Tân Hiệp - Kênh 2.000
Mục 61.1
3.300.000
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh 1.000 - Kênh 8.000
Mục 61.13
1.680.000
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm
Mục 61.13
1.680.000
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000
Mục 61.13
2.100.000
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37)Đường Tầm Vu - Kênh 1.000
Mục 61.5
9.000.000
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37)Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 61.5
8.000.000
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài)Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A)
Mục 61.6
8.000.000
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000
Mục 61.4
6.300.000
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng
Mục 61.4
8.000.000
Đường Chiêm Thành TấnĐầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng)
Mục 61.8
7.200.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ)Kênh 5.000 - Kênh 8.000
Mục 61.19
5.500.000
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A)Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No
Mục 61.7
3.500.000
Đường Công Vụ 4.000Kênh Xà No - Quốc lộ 61C
Mục 61.16
1.250.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No
Mục 61.2
2.500.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C
Mục 61.2
2.500.000
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ)Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng
Mục 61.24
5.500.000
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ)Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 61.23
5.500.000
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ)Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu
Mục 61.20
5.500.000
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn)Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân
Mục 61.10
3.520.000
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn)Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4
Mục 61.10
4.640.000
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ)Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu
Mục 61.21
5.500.000
Đường Nguyễn Việt DũngĐường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No)
Mục 61.11
6.300.000
Đường Nguyễn Việt DũngQuốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình
Mục 61.11
2.560.000
Đường Nguyễn Việt DũngQuốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4
Mục 61.11
6.720.000
Đường Nguyễn Việt DũngKênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 61.11
2.560.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân
Mục 61.15
2.200.000
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ)Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 61.22
5.500.000
Đường Tầm VuĐường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình
Mục 61.9
5.400.000
Đường Tầm VuĐầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4
Mục 61.9
6.400.000
Đường Võ Minh ThiếtĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 61.17
4.200.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ)Kênh 6.500 - Kênh 7.000
Mục 61.12
3.300.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ)Kênh 5.000 - Kênh 6.500
Mục 61.12
2.250.000
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A)Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu
Mục 61.18
3.000.000
Đường huyện 12Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000
Mục 61.14
1.600.000
Đường huyện 12Kênh 7.000 - Kênh 8.000
Mục 61.14
3.750.000
Đường tỉnh 931BKênh 1.000 - Kênh 5.000
Mục 61.3
3.500.000
Đường tỉnh 931BKênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi
Mục 61.3
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai)Cả khu
Mục 92.25
2.625.000
Khu dân cư vượt lũ 7.000Cả khu
Mục 92.28
1.400.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét)
Mục 92.30
1.890.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N3 (14 mét)
Mục 92.31
2.520.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét)
Mục 92.30
3.500.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N1 (14 mét)
Mục 92.31
2.800.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét)
Mục 92.30
1.995.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét)
Mục 92.30
2.800.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét)
Mục 92.30
2.100.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét)
Mục 92.31
2.520.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N2 (14 mét)
Mục 92.31
2.660.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét)
Mục 92.30
2.660.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường gom Quốc lộ 61C (14 mét)
Mục 92.29
3.500.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường N3 (14 mét)
Mục 92.29
2.520.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét)
Mục 92.29
2.660.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét)
Mục 92.29
2.800.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét)
Mục 92.29
2.800.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường N1 (14 mét)
Mục 92.29
2.800.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét)
Mục 92.29
2.520.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét)
Mục 92.29
2.520.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường N2 (14 mét)
Mục 92.29
2.660.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét)
Mục 92.29
2.800.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét)
Mục 92.29
2.520.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét)
Mục 92.29
2.660.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét)
Mục 92.29
2.660.000
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa ACả khu
Mục 92.27
875.000
Khu vượt lũ xã Tân HòaCả khu
Mục 92.26
735.000
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B)Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 92.36
630.000
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5BKênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 92.32
630.000
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A)Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình
Mục 92.34
630.000
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B)Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 92.35
630.000
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn XuânKênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch
Mục 92.33
630.000
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn XuânKênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái
Mục 92.33
630.000
Quốc lộ 61CKênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân
Mục 92.1
2.100.000
Quốc lộ 61CKênh 2.000 - Kênh 8.000
Mục 92.1
2.100.000
Quốc lộ 61CKênh Tân Hiệp - Kênh 2.000
Mục 92.1
2.310.000
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000
Mục 92.13
1.470.000
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh 1.000 - Kênh 8.000
Mục 92.13
1.176.000
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm
Mục 92.13
1.176.000
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37)Đường Tầm Vu - Kênh 1.000
Mục 92.5
6.300.000
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37)Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 92.5
5.600.000
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài)Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A)
Mục 92.6
5.600.000
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000
Mục 92.4
4.410.000
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng
Mục 92.4
5.600.000
Đường Chiêm Thành TấnĐầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng)
Mục 92.8
5.040.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ)Kênh 5.000 - Kênh 8.000
Mục 92.19
3.850.000
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A)Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No
Mục 92.7
2.450.000
Đường Công Vụ 4.000Kênh Xà No - Quốc lộ 61C
Mục 92.16
875.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No
Mục 92.2
1.750.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C
Mục 92.2
1.750.000
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ)Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng
Mục 92.24
3.850.000
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ)Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 92.23
3.850.000
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ)Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu
Mục 92.20
3.850.000
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn)Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân
Mục 92.10
2.464.000
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn)Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4
Mục 92.10
3.248.000
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ)Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu
Mục 92.21
3.850.000
Đường Nguyễn Việt DũngQuốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình
Mục 92.11
1.792.000
Đường Nguyễn Việt DũngKênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 92.11
1.792.000
Đường Nguyễn Việt DũngQuốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4
Mục 92.11
4.704.000
Đường Nguyễn Việt DũngĐường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No)
Mục 92.11
4.410.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân
Mục 92.15
1.540.000
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ)Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 92.22
3.850.000
Đường Tầm VuĐầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4
Mục 92.9
4.480.000
Đường Tầm VuĐường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình
Mục 92.9
3.780.000
Đường Võ Minh ThiếtĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 92.17
2.940.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ)Kênh 5.000 - Kênh 6.500
Mục 92.12
1.575.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ)Kênh 6.500 - Kênh 7.000
Mục 92.12
2.310.000
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A)Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu
Mục 92.18
2.100.000
Đường huyện 12Kênh 7.000 - Kênh 8.000
Mục 92.14
2.625.000
Đường huyện 12Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000
Mục 92.14
1.120.000
Đường tỉnh 931BKênh 1.000 - Kênh 5.000
Mục 92.3
2.450.000
Đường tỉnh 931BKênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi
Mục 92.3
1.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai)Cả khu
Mục 92.25
3.000.000
Khu dân cư vượt lũ 7.000Cả khu
Mục 92.28
1.600.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N1 (14 mét)
Mục 92.31
3.200.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N3 (14 mét)
Mục 92.31
2.880.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N2 (14 mét)
Mục 92.31
3.040.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét)
Mục 92.30
3.200.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét)
Mục 92.30
4.000.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét)
Mục 92.30
2.400.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét)
Mục 92.30
2.280.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét)
Mục 92.30
3.040.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét)
Mục 92.31
2.880.000
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét)
Mục 92.30
2.160.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét)
Mục 92.29
3.200.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét)
Mục 92.29
3.200.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường N3 (14 mét)
Mục 92.29
2.880.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường N2 (14 mét)
Mục 92.29
3.040.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét)
Mục 92.29
3.040.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường N1 (14 mét)
Mục 92.29
3.200.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét)
Mục 92.29
3.200.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét)
Mục 92.29
3.040.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét)
Mục 92.29
2.880.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét)
Mục 92.29
3.040.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét)
Mục 92.29
2.880.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét)
Mục 92.29
2.880.000
Khu tái định cư Tân HòaĐường gom Quốc lộ 61C (14 mét)
Mục 92.29
4.000.000
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa ACả khu
Mục 92.27
1.000.000
Khu vượt lũ xã Tân HòaCả khu
Mục 92.26
840.000
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B)Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 92.36
720.000
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5BKênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 92.32
720.000
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A)Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình
Mục 92.34
720.000
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B)Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 92.35
720.000
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn XuânKênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch
Mục 92.33
720.000
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn XuânKênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái
Mục 92.33
720.000
Quốc lộ 61CKênh 2.000 - Kênh 8.000
Mục 92.1
2.400.000
Quốc lộ 61CKênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân
Mục 92.1
2.400.000
Quốc lộ 61CKênh Tân Hiệp - Kênh 2.000
Mục 92.1
2.640.000
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000
Mục 92.13
1.680.000
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm
Mục 92.13
1.344.000
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh 1.000 - Kênh 8.000
Mục 92.13
1.344.000
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37)Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 92.5
6.400.000
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37)Đường Tầm Vu - Kênh 1.000
Mục 92.5
7.200.000
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài)Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A)
Mục 92.6
6.400.000
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng
Mục 92.4
6.400.000
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000
Mục 92.4
5.040.000
Đường Chiêm Thành TấnĐầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng)
Mục 92.8
5.760.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ)Kênh 5.000 - Kênh 8.000
Mục 92.19
4.400.000
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A)Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No
Mục 92.7
2.800.000
Đường Công Vụ 4.000Kênh Xà No - Quốc lộ 61C
Mục 92.16
1.000.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No
Mục 92.2
2.000.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C
Mục 92.2
2.000.000
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ)Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng
Mục 92.24
4.400.000
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ)Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 92.23
4.400.000
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ)Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu
Mục 92.20
4.400.000
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn)Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân
Mục 92.10
2.816.000
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn)Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4
Mục 92.10
3.712.000
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ)Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu
Mục 92.21
4.400.000
Đường Nguyễn Việt DũngĐường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No)
Mục 92.11
5.040.000
Đường Nguyễn Việt DũngQuốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4
Mục 92.11
5.376.000
Đường Nguyễn Việt DũngQuốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình
Mục 92.11
2.048.000
Đường Nguyễn Việt DũngKênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Mục 92.11
2.048.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân
Mục 92.15
1.760.000
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ)Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 92.22
4.400.000
Đường Tầm VuĐường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình
Mục 92.9
4.320.000
Đường Tầm VuĐầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4
Mục 92.9
5.120.000
Đường Võ Minh ThiếtĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 92.17
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ)Kênh 6.500 - Kênh 7.000
Mục 92.12
2.640.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ)Kênh 5.000 - Kênh 6.500
Mục 92.12
1.800.000
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A)Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu
Mục 92.18
2.400.000
Đường huyện 12Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000
Mục 92.14
1.280.000
Đường huyện 12Kênh 7.000 - Kênh 8.000
Mục 92.14
3.000.000
Đường tỉnh 931BKênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi
Mục 92.3
1.440.000
Đường tỉnh 931BKênh 1.000 - Kênh 5.000
Mục 92.3
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 92
210.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.