Bảng giá đất Xã Tài Văn, Cần Thơ từ 01/01/2026
74 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tài Văn là 2.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 934, đoạn Giáp ranh phường Mỹ Xuyên đến Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 73 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ Tài Văn | Suốt tuyến Mục 42.6 | 1.000.000 |
| Đường huyện 31 | Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt Mục 42.5 | 560.000 |
| Đường huyện 31 | Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương Mục 42.5 | 700.000 |
| Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) | Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn Mục 42.4 | 700.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 42.1 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn Mục 42.1 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn Mục 42.1 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức Mục 42.1 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) Mục 42.1 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 934B | Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông Mục 42.3 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 934B | Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú Mục 42.3 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 935 | Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa Mục 42.2 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 935 | Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An Mục 42.2 | 800.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) Mục 42.7 | 500.000 |
| Đường đal | Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B Mục 42.7 | 400.000 |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn Mục 42.7 | 400.000 |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) Mục 42.7 | 400.000 |
| Đường đal | Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải Mục 42.7 | 400.000 |
| Đường đal | Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông Mục 42.7 | 400.000 |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) Mục 42.7 | 500.000 |
| Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công Mục 42.11 | 400.000 |
| Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) | Suốt tuyến Mục 42.8 | 400.000 |
| Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng | Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B Mục 42.9 | 400.000 |
| Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh | Suốt tuyến Mục 42.10 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ Tài Văn | Suốt tuyến Mục 73.6 | 700.000 |
| Đường huyện 31 | Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương Mục 73.5 | 490.000 |
| Đường huyện 31 | Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt Mục 73.5 | 392.000 |
| Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) | Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn Mục 73.4 | 490.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn Mục 73.1 | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) Mục 73.1 | 1.680.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức Mục 73.1 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 73.1 | 770.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn Mục 73.1 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 934B | Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú Mục 73.3 | 700.000 |
| Đường tỉnh 934B | Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông Mục 73.3 | 770.000 |
| Đường tỉnh 935 | Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An Mục 73.2 | 560.000 |
| Đường tỉnh 935 | Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa Mục 73.2 | 700.000 |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) Mục 73.7 | 280.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) Mục 73.7 | 350.000 |
| Đường đal | Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông Mục 73.7 | 280.000 |
| Đường đal | Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải Mục 73.7 | 280.000 |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn Mục 73.7 | 280.000 |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) Mục 73.7 | 350.000 |
| Đường đal | Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B Mục 73.7 | 280.000 |
| Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công Mục 73.11 | 280.000 |
| Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) | Suốt tuyến Mục 73.8 | 280.000 |
| Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng | Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B Mục 73.9 | 280.000 |
| Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh | Suốt tuyến Mục 73.10 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ Tài Văn | Suốt tuyến Mục 73.6 | 800.000 |
| Đường huyện 31 | Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương Mục 73.5 | 560.000 |
| Đường huyện 31 | Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt Mục 73.5 | 448.000 |
| Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) | Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn Mục 73.4 | 560.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn Mục 73.1 | 1.440.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 73.1 | 880.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức Mục 73.1 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn Mục 73.1 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) Mục 73.1 | 1.920.000 |
| Đường tỉnh 934B | Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú Mục 73.3 | 800.000 |
| Đường tỉnh 934B | Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông Mục 73.3 | 880.000 |
| Đường tỉnh 935 | Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa Mục 73.2 | 800.000 |
| Đường tỉnh 935 | Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An Mục 73.2 | 640.000 |
| Đường đal | Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải Mục 73.7 | 320.000 |
| Đường đal | Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông Mục 73.7 | 320.000 |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) Mục 73.7 | 400.000 |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn Mục 73.7 | 320.000 |
| Đường đal | Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) Mục 73.7 | 400.000 |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) Mục 73.7 | 320.000 |
| Đường đal | Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B Mục 73.7 | 320.000 |
| Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công Mục 73.11 | 320.000 |
| Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) | Suốt tuyến Mục 73.8 | 320.000 |
| Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng | Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B Mục 73.9 | 320.000 |
| Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh | Suốt tuyến Mục 73.10 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 73 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.