Bảng giá đất Xã Phụng Hiệp, Cần Thơ từ 01/01/2026
32 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phụng Hiệp là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 927, đoạn Cầu Sậy Niếu đến Cầu Đất Sét), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 102 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ Mục 71.5 | 1.679.000 |
| Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét Mục 71.1 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 928 | Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) Mục 71.2 | 1.440.000 |
| Đường tỉnh 928 | Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách Mục 71.2 | 1.560.000 |
| Đường tỉnh 928 | Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học) Mục 71.2 | 1.575.000 |
| Đường tỉnh 928 | Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ Mục 71.2 | 1.625.000 |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét Mục 71.4 | 1.020.000 |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn Mục 71.4 | 1.120.000 |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu) Mục 71.4 | 1.120.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) Mục 71.3 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ Mục 102.5 | 1.175.000 |
| Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét Mục 102.1 | 1.750.000 |
| Đường tỉnh 928 | Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) Mục 102.2 | 1.008.000 |
| Đường tỉnh 928 | Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách Mục 102.2 | 1.092.000 |
| Đường tỉnh 928 | Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học) Mục 102.2 | 1.103.000 |
| Đường tỉnh 928 | Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ Mục 102.2 | 1.138.000 |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu) Mục 102.4 | 784.000 |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét Mục 102.4 | 714.000 |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn Mục 102.4 | 784.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) Mục 102.3 | 756.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ Mục 102.5 | 1.343.000 |
| Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét Mục 102.1 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 928 | Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) Mục 102.2 | 1.152.000 |
| Đường tỉnh 928 | Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách Mục 102.2 | 1.248.000 |
| Đường tỉnh 928 | Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ Mục 102.2 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 928 | Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học) Mục 102.2 | 1.260.000 |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét Mục 102.4 | 816.000 |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu) Mục 102.4 | 896.000 |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn Mục 102.4 | 896.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) Mục 102.3 | 864.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 102 | 120.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.