Bảng giá đất Xã Phú Lộc, Cần Thơ từ 01/01/2026
293 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Lộc là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 Tháng 4, đoạn Quốc lộ 1 đến Đường Nguyễn Trung Trực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 69 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) | Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 38.38 | 700.000 |
| Hẻm 10 | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 38.48 | 700.000 |
| Hẻm 11 | Quốc lộ 1 - Chùa Phật Mục 38.49 | 700.000 |
| Hẻm 12 | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 38.50 | 600.000 |
| Hẻm 13 (Cầu Đình) | Suốt hẻm Mục 38.51 | 600.000 |
| Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) | Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền Mục 38.39 | 700.000 |
| Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) | Suốt hẻm Mục 38.44 | 600.000 |
| Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) | Quốc lộ 1 - Suốt hẻm Mục 38.45 | 750.000 |
| Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 38.46 | 800.000 |
| Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) | Suốt hẻm Mục 38.47 | 750.000 |
| Kênh Giồng Chùa | Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu Mục 38.56 | 850.000 |
| Kênh Giồng Chùa | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa Mục 38.56 | 850.000 |
| Lộ ấp Công Điền | Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Mục 38.57 | 540.000 |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 38.1 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc Mục 38.1 | 3.800.000 |
| Quốc lộ 1 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) Mục 38.1 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 61B | Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài Mục 38.2 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 61B | Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long Mục 38.2 | 750.000 |
| Quốc lộ 61B | Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di Mục 38.2 | 2.100.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 38.12 | 3.700.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 38.18 | 4.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới Mục 38.18 | 1.100.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 Mục 38.18 | 3.600.000 |
| Đường Bào Cát - Quang Vinh | Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi Mục 38.62 | 500.000 |
| Đường Chợ | Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía Mục 38.53 | 2.100.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa Mục 38.53 | 1.100.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ Mục 38.53 | 1.100.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công Mục 38.53 | 1.100.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức Mục 38.53 | 2.100.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) Mục 38.23 | 1.300.000 |
| Đường Khu dân cư ấp 2 | Suốt tuyến Mục 38.29 | 1.300.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 38.15 | 3.200.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) Mục 38.19 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 38.25 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 Mục 38.21 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn Mục 38.11 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Mục 38.11 | 650.000 |
| Đường Nguyễn Đức Mạnh | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 38.13 | 4.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà Mục 38.20 | 1.300.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 38.20 | 2.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 38.14 | 3.800.000 |
| Đường Trần Phú | Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 38.24 | 2.200.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 Mục 38.22 | 2.400.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi Mục 38.63 | 700.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 Mục 38.63 | 700.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 Mục 38.63 | 800.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) Mục 38.63 | 900.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) Mục 38.63 | 1.700.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 38.10 | 3.700.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 38.10 | 1.200.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 Mục 38.10 | 1.400.000 |
| Đường cặp Trạm Y tế | Đường huyện 68 - Suốt tuyến Mục 38.52 | 2.400.000 |
| Đường cặp công Viên | Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú Mục 38.17 | 2.400.000 |
| Đường cặp sông | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay Mục 38.55 | 850.000 |
| Đường cặp sông | Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) Mục 38.55 | 850.000 |
| Đường cặp sông | Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 38.55 | 850.000 |
| Đường huyện 61 | Đường huyện 66 - Đường huyện 65 Mục 38.5 | 500.000 |
| Đường huyện 63 | Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B Mục 38.6 | 500.000 |
| Đường huyện 64 | Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 38.4 | 650.000 |
| Đường huyện 64 | Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba Mục 38.4 | 800.000 |
| Đường huyện 65 | Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long Mục 38.7 | 700.000 |
| Đường huyện 66 | Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 Mục 38.8 | 500.000 |
| Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi Mục 38.9 | 1.800.000 |
| Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 38.9 | 2.500.000 |
| Đường nhà lồng Chợ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính Mục 38.26 | 3.700.000 |
| Đường nhà lồng Chợ | Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc Mục 38.26 | 3.500.000 |
| Đường số 1 | Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo Mục 38.27 | 2.000.000 |
| Đường số 1 | Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ Mục 38.31 | 4.000.000 |
| Đường số 2 | Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại Mục 38.32 | 3.000.000 |
| Đường số 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 Mục 38.28 | 2.500.000 |
| Đường số 3 | Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành Mục 38.33 | 3.800.000 |
| Đường số 4 | Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng Mục 38.34 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 38.3 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống Mục 38.3 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà Mục 38.3 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 38.3 | 950.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 38.16 | 2.600.000 |
| Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 38.42 | 450.000 |
| Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) | Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy Mục 38.43 | 600.000 |
| Đường đal (Kênh Ba Huê) | Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng Mục 38.54 | 650.000 |
| Đường đal (Nhà ông Hòa) | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 Mục 38.40 | 800.000 |
| Đường đal (Nhà ông Kiểm) | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 Mục 38.41 | 600.000 |
| Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên Mục 38.30 | 1.800.000 |
| Đường đal cặp Nhà Văn Hóa | Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy Mục 38.37 | 700.000 |
| Đường đal cặp Trạm Thủy nông | Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền Mục 38.58 | 600.000 |
| Đường đal ấp Phú Tân | Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 38.35 | 550.000 |
| Đường đal ấp Thạnh Điền | Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 38.36 | 500.000 |
| Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng Mục 38.59 | 750.000 |
| Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin Mục 38.59 | 750.000 |
| Đường ấp số 8 | Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa Mục 38.60 | 750.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl Mục 38.60 | 1.300.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng Mục 38.60 | 760.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol Mục 38.60 | 750.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền Mục 38.60 | 780.000 |
| Đường ấp số 8 | Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa Mục 38.60 | 750.000 |
| Đường ấp số 9 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen Mục 38.61 | 850.000 |
| Đường ấp số 9 | Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng Mục 38.61 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) | Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 69.38 | 490.000 |
| Hẻm 10 | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 69.48 | 490.000 |
| Hẻm 11 | Quốc lộ 1 - Chùa Phật Mục 69.49 | 490.000 |
| Hẻm 12 | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 69.50 | 420.000 |
| Hẻm 13 (Cầu Đình) | Suốt hẻm Mục 69.51 | 420.000 |
| Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) | Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền Mục 69.39 | 490.000 |
| Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) | Suốt hẻm Mục 69.44 | 420.000 |
| Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) | Quốc lộ 1 - Suốt hẻm Mục 69.45 | 525.000 |
| Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 69.46 | 560.000 |
| Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) | Suốt hẻm Mục 69.47 | 525.000 |
| Kênh Giồng Chùa | Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu Mục 69.56 | 595.000 |
| Kênh Giồng Chùa | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa Mục 69.56 | 595.000 |
| Lộ ấp Công Điền | Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Mục 69.57 | 378.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc Mục 69.1 | 2.660.000 |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 69.1 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 1 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) Mục 69.1 | 980.000 |
| Quốc lộ 61B | Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài Mục 69.2 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 61B | Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long Mục 69.2 | 525.000 |
| Quốc lộ 61B | Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di Mục 69.2 | 1.470.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.12 | 2.590.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới Mục 69.18 | 770.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 Mục 69.18 | 2.520.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 69.18 | 2.800.000 |
| Đường Bào Cát - Quang Vinh | Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi Mục 69.62 | 350.000 |
| Đường Chợ | Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía Mục 69.53 | 1.470.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công Mục 69.53 | 770.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức Mục 69.53 | 1.470.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ Mục 69.53 | 770.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa Mục 69.53 | 770.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) Mục 69.23 | 910.000 |
| Đường Khu dân cư ấp 2 | Suốt tuyến Mục 69.29 | 910.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.15 | 2.240.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) Mục 69.19 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 69.25 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.21 | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn Mục 69.11 | 770.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Mục 69.11 | 455.000 |
| Đường Nguyễn Đức Mạnh | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.13 | 2.800.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 69.20 | 1.540.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà Mục 69.20 | 910.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 69.14 | 2.660.000 |
| Đường Trần Phú | Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 69.24 | 1.540.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 Mục 69.22 | 1.680.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 Mục 69.63 | 490.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 Mục 69.63 | 560.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) Mục 69.63 | 630.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi Mục 69.63 | 490.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) Mục 69.63 | 1.190.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 69.10 | 2.590.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 69.10 | 840.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 Mục 69.10 | 980.000 |
| Đường cặp Trạm Y tế | Đường huyện 68 - Suốt tuyến Mục 69.52 | 1.680.000 |
| Đường cặp công Viên | Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú Mục 69.17 | 1.680.000 |
| Đường cặp sông | Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) Mục 69.55 | 595.000 |
| Đường cặp sông | Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 69.55 | 595.000 |
| Đường cặp sông | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay Mục 69.55 | 595.000 |
| Đường huyện 61 | Đường huyện 66 - Đường huyện 65 Mục 69.5 | 350.000 |
| Đường huyện 63 | Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B Mục 69.6 | 350.000 |
| Đường huyện 64 | Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba Mục 69.4 | 560.000 |
| Đường huyện 64 | Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 69.4 | 455.000 |
| Đường huyện 65 | Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long Mục 69.7 | 490.000 |
| Đường huyện 66 | Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 Mục 69.8 | 350.000 |
| Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi Mục 69.9 | 1.260.000 |
| Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 69.9 | 1.750.000 |
| Đường nhà lồng Chợ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính Mục 69.26 | 2.590.000 |
| Đường nhà lồng Chợ | Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc Mục 69.26 | 2.450.000 |
| Đường số 1 | Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ Mục 69.31 | 2.800.000 |
| Đường số 1 | Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo Mục 69.27 | 1.400.000 |
| Đường số 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.28 | 1.750.000 |
| Đường số 2 | Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại Mục 69.32 | 2.100.000 |
| Đường số 3 | Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành Mục 69.33 | 2.660.000 |
| Đường số 4 | Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng Mục 69.34 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 69.3 | 980.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà Mục 69.3 | 1.470.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 69.3 | 665.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống Mục 69.3 | 910.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.16 | 1.820.000 |
| Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 69.42 | 315.000 |
| Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) | Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy Mục 69.43 | 420.000 |
| Đường đal (Kênh Ba Huê) | Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng Mục 69.54 | 455.000 |
| Đường đal (Nhà ông Hòa) | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 Mục 69.40 | 560.000 |
| Đường đal (Nhà ông Kiểm) | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 Mục 69.41 | 420.000 |
| Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên Mục 69.30 | 1.260.000 |
| Đường đal cặp Nhà Văn Hóa | Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy Mục 69.37 | 490.000 |
| Đường đal cặp Trạm Thủy nông | Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền Mục 69.58 | 420.000 |
| Đường đal ấp Phú Tân | Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 69.35 | 385.000 |
| Đường đal ấp Thạnh Điền | Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 69.36 | 350.000 |
| Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin Mục 69.59 | 525.000 |
| Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng Mục 69.59 | 525.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl Mục 69.60 | 910.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng Mục 69.60 | 532.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol Mục 69.60 | 525.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền Mục 69.60 | 546.000 |
| Đường ấp số 8 | Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa Mục 69.60 | 525.000 |
| Đường ấp số 8 | Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa Mục 69.60 | 525.000 |
| Đường ấp số 9 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen Mục 69.61 | 595.000 |
| Đường ấp số 9 | Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng Mục 69.61 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) | Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 69.38 | 560.000 |
| Hẻm 10 | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 69.48 | 560.000 |
| Hẻm 11 | Quốc lộ 1 - Chùa Phật Mục 69.49 | 560.000 |
| Hẻm 12 | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 69.50 | 480.000 |
| Hẻm 13 (Cầu Đình) | Suốt hẻm Mục 69.51 | 480.000 |
| Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) | Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền Mục 69.39 | 560.000 |
| Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) | Suốt hẻm Mục 69.44 | 480.000 |
| Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) | Quốc lộ 1 - Suốt hẻm Mục 69.45 | 600.000 |
| Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 69.46 | 640.000 |
| Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) | Suốt hẻm Mục 69.47 | 600.000 |
| Kênh Giồng Chùa | Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu Mục 69.56 | 680.000 |
| Kênh Giồng Chùa | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa Mục 69.56 | 680.000 |
| Lộ ấp Công Điền | Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Mục 69.57 | 432.000 |
| Quốc lộ 1 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) Mục 69.1 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 69.1 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc Mục 69.1 | 3.040.000 |
| Quốc lộ 61B | Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long Mục 69.2 | 600.000 |
| Quốc lộ 61B | Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài Mục 69.2 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 61B | Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di Mục 69.2 | 1.680.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.12 | 2.960.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới Mục 69.18 | 880.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 Mục 69.18 | 2.880.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 69.18 | 3.200.000 |
| Đường Bào Cát - Quang Vinh | Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi Mục 69.62 | 400.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ Mục 69.53 | 880.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công Mục 69.53 | 880.000 |
| Đường Chợ | Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía Mục 69.53 | 1.680.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa Mục 69.53 | 880.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức Mục 69.53 | 1.680.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) Mục 69.23 | 1.040.000 |
| Đường Khu dân cư ấp 2 | Suốt tuyến Mục 69.29 | 1.040.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.15 | 2.560.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) Mục 69.19 | 1.920.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 69.25 | 2.320.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.21 | 2.560.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn Mục 69.11 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Mục 69.11 | 520.000 |
| Đường Nguyễn Đức Mạnh | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.13 | 3.200.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 69.20 | 1.760.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà Mục 69.20 | 1.040.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 69.14 | 3.040.000 |
| Đường Trần Phú | Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 69.24 | 1.760.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 Mục 69.22 | 1.920.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 Mục 69.63 | 640.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) Mục 69.63 | 1.360.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) Mục 69.63 | 720.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 Mục 69.63 | 560.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi Mục 69.63 | 560.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 69.10 | 960.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 69.10 | 2.960.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 Mục 69.10 | 1.120.000 |
| Đường cặp Trạm Y tế | Đường huyện 68 - Suốt tuyến Mục 69.52 | 1.920.000 |
| Đường cặp công Viên | Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú Mục 69.17 | 1.920.000 |
| Đường cặp sông | Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) Mục 69.55 | 680.000 |
| Đường cặp sông | Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 69.55 | 680.000 |
| Đường cặp sông | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay Mục 69.55 | 680.000 |
| Đường huyện 61 | Đường huyện 66 - Đường huyện 65 Mục 69.5 | 400.000 |
| Đường huyện 63 | Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B Mục 69.6 | 400.000 |
| Đường huyện 64 | Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 69.4 | 520.000 |
| Đường huyện 64 | Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba Mục 69.4 | 640.000 |
| Đường huyện 65 | Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long Mục 69.7 | 560.000 |
| Đường huyện 66 | Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 Mục 69.8 | 400.000 |
| Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi Mục 69.9 | 1.440.000 |
| Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 69.9 | 2.000.000 |
| Đường nhà lồng Chợ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính Mục 69.26 | 2.960.000 |
| Đường nhà lồng Chợ | Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc Mục 69.26 | 2.800.000 |
| Đường số 1 | Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ Mục 69.31 | 3.200.000 |
| Đường số 1 | Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo Mục 69.27 | 1.600.000 |
| Đường số 2 | Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại Mục 69.32 | 2.400.000 |
| Đường số 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.28 | 2.000.000 |
| Đường số 3 | Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành Mục 69.33 | 3.040.000 |
| Đường số 4 | Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng Mục 69.34 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống Mục 69.3 | 1.040.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 69.3 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà Mục 69.3 | 1.680.000 |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 69.3 | 760.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 Mục 69.16 | 2.080.000 |
| Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) | Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ Mục 69.42 | 360.000 |
| Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) | Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy Mục 69.43 | 480.000 |
| Đường đal (Kênh Ba Huê) | Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng Mục 69.54 | 520.000 |
| Đường đal (Nhà ông Hòa) | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 Mục 69.40 | 640.000 |
| Đường đal (Nhà ông Kiểm) | Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 Mục 69.41 | 480.000 |
| Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên Mục 69.30 | 1.440.000 |
| Đường đal cặp Nhà Văn Hóa | Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy Mục 69.37 | 560.000 |
| Đường đal cặp Trạm Thủy nông | Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền Mục 69.58 | 480.000 |
| Đường đal ấp Phú Tân | Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 69.35 | 440.000 |
| Đường đal ấp Thạnh Điền | Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 69.36 | 400.000 |
| Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng Mục 69.59 | 600.000 |
| Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin Mục 69.59 | 600.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền Mục 69.60 | 624.000 |
| Đường ấp số 8 | Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa Mục 69.60 | 600.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng Mục 69.60 | 608.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol Mục 69.60 | 600.000 |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl Mục 69.60 | 1.040.000 |
| Đường ấp số 8 | Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa Mục 69.60 | 600.000 |
| Đường ấp số 9 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen Mục 69.61 | 680.000 |
| Đường ấp số 9 | Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng Mục 69.61 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 69 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.