Bảng giá đất Xã Phú Lộc, Cần Thơ từ 01/01/2026

293 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Lộc4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 Tháng 4, đoạn Quốc lộ 1 đến Đường Nguyễn Trung Trực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 69
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra)Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 38.38
700.000
Hẻm 10Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 38.48
700.000
Hẻm 11Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Mục 38.49
700.000
Hẻm 12Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 38.50
600.000
Hẻm 13 (Cầu Đình)Suốt hẻm
Mục 38.51
600.000
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai)Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Mục 38.39
700.000
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông)Suốt hẻm
Mục 38.44
600.000
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ)Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Mục 38.45
750.000
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ)Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 38.46
800.000
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai)Suốt hẻm
Mục 38.47
750.000
Kênh Giồng ChùaGiáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Mục 38.56
850.000
Kênh Giồng ChùaĐầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Mục 38.56
850.000
Lộ ấp Công ĐiềnQuốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 38.57
540.000
Quốc lộ 1Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 38.1
2.500.000
Quốc lộ 1Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Mục 38.1
3.800.000
Quốc lộ 1Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Mục 38.1
1.400.000
Quốc lộ 61BQuốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Mục 38.2
3.500.000
Quốc lộ 61BCầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 38.2
750.000
Quốc lộ 61BKênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Mục 38.2
2.100.000
Đường 1 Tháng 5Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 38.12
3.700.000
Đường 30 Tháng 4Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 38.18
4.000.000
Đường 30 Tháng 4Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Mục 38.18
1.100.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Mục 38.18
3.600.000
Đường Bào Cát - Quang VinhĐường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Mục 38.62
500.000
Đường ChợĐường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Mục 38.53
2.100.000
Đường ChợĐầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Mục 38.53
1.100.000
Đường ChợĐầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Mục 38.53
1.100.000
Đường ChợĐầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Mục 38.53
1.100.000
Đường ChợĐầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Mục 38.53
2.100.000
Đường Cách Mạng Tháng TámQuốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Mục 38.23
1.300.000
Đường Khu dân cư ấp 2Suốt tuyến
Mục 38.29
1.300.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 38.15
3.200.000
Đường Lý Tự TrọngQuốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Mục 38.19
2.400.000
Đường Nguyễn HuệCầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 38.25
2.900.000
Đường Nguyễn Trung TrựcQuốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Mục 38.21
3.200.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiQuốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Mục 38.11
1.100.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 38.11
650.000
Đường Nguyễn Đức MạnhĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 38.13
4.000.000
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Mục 38.20
1.300.000
Đường Ngô QuyềnCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 38.20
2.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 38.14
3.800.000
Đường Trần PhúCầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 38.24
2.200.000
Đường Trần Văn BảyQuốc lộ 61B - Đường huyện 64
Mục 38.22
2.400.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Mục 38.63
700.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyGiáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Mục 38.63
700.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Mục 38.63
800.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Mục 38.63
900.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyQuốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Mục 38.63
1.700.000
Đường Văn Ngọc ChínhCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 38.10
3.700.000
Đường Văn Ngọc ChínhCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 38.10
1.200.000
Đường Văn Ngọc ChínhĐường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Mục 38.10
1.400.000
Đường cặp Trạm Y tếĐường huyện 68 - Suốt tuyến
Mục 38.52
2.400.000
Đường cặp công ViênQuốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Mục 38.17
2.400.000
Đường cặp sôngĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Mục 38.55
850.000
Đường cặp sôngĐường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Mục 38.55
850.000
Đường cặp sôngĐầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 38.55
850.000
Đường huyện 61Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Mục 38.5
500.000
Đường huyện 63Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Mục 38.6
500.000
Đường huyện 64Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 38.4
650.000
Đường huyện 64Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Mục 38.4
800.000
Đường huyện 65Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 38.7
700.000
Đường huyện 66Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Mục 38.8
500.000
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay)Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Mục 38.9
1.800.000
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay)Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 38.9
2.500.000
Đường nhà lồng ChợĐường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Mục 38.26
3.700.000
Đường nhà lồng ChợĐường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Mục 38.26
3.500.000
Đường số 1Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 38.27
2.000.000
Đường số 1Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Mục 38.31
4.000.000
Đường số 2Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Mục 38.32
3.000.000
Đường số 2Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Mục 38.28
2.500.000
Đường số 3Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Mục 38.33
3.800.000
Đường số 4Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Mục 38.34
4.000.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 38.3
1.400.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Mục 38.3
1.300.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Mục 38.3
2.100.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 38.3
950.000
Đường Điện Biên PhủĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 38.16
2.600.000
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2)Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 38.42
450.000
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây)Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Mục 38.43
600.000
Đường đal (Kênh Ba Huê)Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Mục 38.54
650.000
Đường đal (Nhà ông Hòa)Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Mục 38.40
800.000
Đường đal (Nhà ông Kiểm)Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Mục 38.41
600.000
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh)Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Mục 38.30
1.800.000
Đường đal cặp Nhà Văn HóaQuốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Mục 38.37
700.000
Đường đal cặp Trạm Thủy nôngQuốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Mục 38.58
600.000
Đường đal ấp Phú TânGiáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 38.35
550.000
Đường đal ấp Thạnh ĐiềnCầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Mục 38.36
500.000
Đường đal ấp Xóm Tro 1Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Mục 38.59
750.000
Đường đal ấp Xóm Tro 1Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Mục 38.59
750.000
Đường ấp số 8Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Mục 38.60
750.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Mục 38.60
1.300.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Mục 38.60
760.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Mục 38.60
750.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Mục 38.60
780.000
Đường ấp số 8Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Mục 38.60
750.000
Đường ấp số 9Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Mục 38.61
850.000
Đường ấp số 9Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Mục 38.61
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra)Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 69.38
490.000
Hẻm 10Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 69.48
490.000
Hẻm 11Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Mục 69.49
490.000
Hẻm 12Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 69.50
420.000
Hẻm 13 (Cầu Đình)Suốt hẻm
Mục 69.51
420.000
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai)Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Mục 69.39
490.000
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông)Suốt hẻm
Mục 69.44
420.000
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ)Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Mục 69.45
525.000
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ)Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 69.46
560.000
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai)Suốt hẻm
Mục 69.47
525.000
Kênh Giồng ChùaGiáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Mục 69.56
595.000
Kênh Giồng ChùaĐầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Mục 69.56
595.000
Lộ ấp Công ĐiềnQuốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 69.57
378.000
Quốc lộ 1Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Mục 69.1
2.660.000
Quốc lộ 1Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 69.1
1.750.000
Quốc lộ 1Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Mục 69.1
980.000
Quốc lộ 61BQuốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Mục 69.2
2.450.000
Quốc lộ 61BCầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 69.2
525.000
Quốc lộ 61BKênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Mục 69.2
1.470.000
Đường 1 Tháng 5Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.12
2.590.000
Đường 30 Tháng 4Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Mục 69.18
770.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Mục 69.18
2.520.000
Đường 30 Tháng 4Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 69.18
2.800.000
Đường Bào Cát - Quang VinhĐường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Mục 69.62
350.000
Đường ChợĐường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Mục 69.53
1.470.000
Đường ChợĐầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Mục 69.53
770.000
Đường ChợĐầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Mục 69.53
1.470.000
Đường ChợĐầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Mục 69.53
770.000
Đường ChợĐầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Mục 69.53
770.000
Đường Cách Mạng Tháng TámQuốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Mục 69.23
910.000
Đường Khu dân cư ấp 2Suốt tuyến
Mục 69.29
910.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.15
2.240.000
Đường Lý Tự TrọngQuốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Mục 69.19
1.680.000
Đường Nguyễn HuệCầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 69.25
2.030.000
Đường Nguyễn Trung TrựcQuốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.21
2.240.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiQuốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Mục 69.11
770.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 69.11
455.000
Đường Nguyễn Đức MạnhĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.13
2.800.000
Đường Ngô QuyềnCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 69.20
1.540.000
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Mục 69.20
910.000
Đường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 69.14
2.660.000
Đường Trần PhúCầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 69.24
1.540.000
Đường Trần Văn BảyQuốc lộ 61B - Đường huyện 64
Mục 69.22
1.680.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyGiáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Mục 69.63
490.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Mục 69.63
560.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Mục 69.63
630.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Mục 69.63
490.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyQuốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Mục 69.63
1.190.000
Đường Văn Ngọc ChínhCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 69.10
2.590.000
Đường Văn Ngọc ChínhCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 69.10
840.000
Đường Văn Ngọc ChínhĐường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Mục 69.10
980.000
Đường cặp Trạm Y tếĐường huyện 68 - Suốt tuyến
Mục 69.52
1.680.000
Đường cặp công ViênQuốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Mục 69.17
1.680.000
Đường cặp sôngĐường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Mục 69.55
595.000
Đường cặp sôngĐầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 69.55
595.000
Đường cặp sôngĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Mục 69.55
595.000
Đường huyện 61Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Mục 69.5
350.000
Đường huyện 63Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Mục 69.6
350.000
Đường huyện 64Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Mục 69.4
560.000
Đường huyện 64Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 69.4
455.000
Đường huyện 65Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 69.7
490.000
Đường huyện 66Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Mục 69.8
350.000
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay)Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Mục 69.9
1.260.000
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay)Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 69.9
1.750.000
Đường nhà lồng ChợĐường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Mục 69.26
2.590.000
Đường nhà lồng ChợĐường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Mục 69.26
2.450.000
Đường số 1Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Mục 69.31
2.800.000
Đường số 1Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 69.27
1.400.000
Đường số 2Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.28
1.750.000
Đường số 2Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Mục 69.32
2.100.000
Đường số 3Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Mục 69.33
2.660.000
Đường số 4Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Mục 69.34
2.800.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 69.3
980.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Mục 69.3
1.470.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 69.3
665.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Mục 69.3
910.000
Đường Điện Biên PhủĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.16
1.820.000
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2)Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 69.42
315.000
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây)Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Mục 69.43
420.000
Đường đal (Kênh Ba Huê)Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Mục 69.54
455.000
Đường đal (Nhà ông Hòa)Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Mục 69.40
560.000
Đường đal (Nhà ông Kiểm)Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Mục 69.41
420.000
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh)Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Mục 69.30
1.260.000
Đường đal cặp Nhà Văn HóaQuốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Mục 69.37
490.000
Đường đal cặp Trạm Thủy nôngQuốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Mục 69.58
420.000
Đường đal ấp Phú TânGiáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 69.35
385.000
Đường đal ấp Thạnh ĐiềnCầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Mục 69.36
350.000
Đường đal ấp Xóm Tro 1Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Mục 69.59
525.000
Đường đal ấp Xóm Tro 1Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Mục 69.59
525.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Mục 69.60
910.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Mục 69.60
532.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Mục 69.60
525.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Mục 69.60
546.000
Đường ấp số 8Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Mục 69.60
525.000
Đường ấp số 8Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Mục 69.60
525.000
Đường ấp số 9Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Mục 69.61
595.000
Đường ấp số 9Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Mục 69.61
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra)Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 69.38
560.000
Hẻm 10Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 69.48
560.000
Hẻm 11Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Mục 69.49
560.000
Hẻm 12Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 69.50
480.000
Hẻm 13 (Cầu Đình)Suốt hẻm
Mục 69.51
480.000
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai)Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Mục 69.39
560.000
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông)Suốt hẻm
Mục 69.44
480.000
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ)Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Mục 69.45
600.000
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ)Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 69.46
640.000
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai)Suốt hẻm
Mục 69.47
600.000
Kênh Giồng ChùaGiáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Mục 69.56
680.000
Kênh Giồng ChùaĐầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Mục 69.56
680.000
Lộ ấp Công ĐiềnQuốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 69.57
432.000
Quốc lộ 1Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Mục 69.1
1.120.000
Quốc lộ 1Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 69.1
2.000.000
Quốc lộ 1Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Mục 69.1
3.040.000
Quốc lộ 61BCầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 69.2
600.000
Quốc lộ 61BQuốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Mục 69.2
2.800.000
Quốc lộ 61BKênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Mục 69.2
1.680.000
Đường 1 Tháng 5Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.12
2.960.000
Đường 30 Tháng 4Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Mục 69.18
880.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Mục 69.18
2.880.000
Đường 30 Tháng 4Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 69.18
3.200.000
Đường Bào Cát - Quang VinhĐường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Mục 69.62
400.000
Đường ChợĐầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Mục 69.53
880.000
Đường ChợĐầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Mục 69.53
880.000
Đường ChợĐường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Mục 69.53
1.680.000
Đường ChợĐầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Mục 69.53
880.000
Đường ChợĐầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Mục 69.53
1.680.000
Đường Cách Mạng Tháng TámQuốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Mục 69.23
1.040.000
Đường Khu dân cư ấp 2Suốt tuyến
Mục 69.29
1.040.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.15
2.560.000
Đường Lý Tự TrọngQuốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Mục 69.19
1.920.000
Đường Nguyễn HuệCầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 69.25
2.320.000
Đường Nguyễn Trung TrựcQuốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.21
2.560.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiQuốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Mục 69.11
880.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 69.11
520.000
Đường Nguyễn Đức MạnhĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.13
3.200.000
Đường Ngô QuyềnCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 69.20
1.760.000
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Mục 69.20
1.040.000
Đường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 69.14
3.040.000
Đường Trần PhúCầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 69.24
1.760.000
Đường Trần Văn BảyQuốc lộ 61B - Đường huyện 64
Mục 69.22
1.920.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Mục 69.63
640.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyQuốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Mục 69.63
1.360.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Mục 69.63
720.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyGiáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Mục 69.63
560.000
Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Mục 69.63
560.000
Đường Văn Ngọc ChínhCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 69.10
960.000
Đường Văn Ngọc ChínhCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 69.10
2.960.000
Đường Văn Ngọc ChínhĐường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Mục 69.10
1.120.000
Đường cặp Trạm Y tếĐường huyện 68 - Suốt tuyến
Mục 69.52
1.920.000
Đường cặp công ViênQuốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Mục 69.17
1.920.000
Đường cặp sôngĐường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Mục 69.55
680.000
Đường cặp sôngĐầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 69.55
680.000
Đường cặp sôngĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Mục 69.55
680.000
Đường huyện 61Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Mục 69.5
400.000
Đường huyện 63Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Mục 69.6
400.000
Đường huyện 64Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 69.4
520.000
Đường huyện 64Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Mục 69.4
640.000
Đường huyện 65Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 69.7
560.000
Đường huyện 66Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Mục 69.8
400.000
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay)Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Mục 69.9
1.440.000
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay)Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 69.9
2.000.000
Đường nhà lồng ChợĐường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Mục 69.26
2.960.000
Đường nhà lồng ChợĐường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Mục 69.26
2.800.000
Đường số 1Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Mục 69.31
3.200.000
Đường số 1Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 69.27
1.600.000
Đường số 2Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Mục 69.32
2.400.000
Đường số 2Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.28
2.000.000
Đường số 3Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Mục 69.33
3.040.000
Đường số 4Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Mục 69.34
3.200.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Mục 69.3
1.040.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 69.3
1.120.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Mục 69.3
1.680.000
Đường tỉnh 937B (cũ)Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Mục 69.3
760.000
Đường Điện Biên PhủĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Mục 69.16
2.080.000
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2)Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Mục 69.42
360.000
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây)Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Mục 69.43
480.000
Đường đal (Kênh Ba Huê)Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Mục 69.54
520.000
Đường đal (Nhà ông Hòa)Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Mục 69.40
640.000
Đường đal (Nhà ông Kiểm)Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Mục 69.41
480.000
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh)Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Mục 69.30
1.440.000
Đường đal cặp Nhà Văn HóaQuốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Mục 69.37
560.000
Đường đal cặp Trạm Thủy nôngQuốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Mục 69.58
480.000
Đường đal ấp Phú TânGiáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 69.35
440.000
Đường đal ấp Thạnh ĐiềnCầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Mục 69.36
400.000
Đường đal ấp Xóm Tro 1Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Mục 69.59
600.000
Đường đal ấp Xóm Tro 1Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Mục 69.59
600.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Mục 69.60
624.000
Đường ấp số 8Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Mục 69.60
600.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Mục 69.60
608.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Mục 69.60
600.000
Đường ấp số 8Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Mục 69.60
1.040.000
Đường ấp số 8Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Mục 69.60
600.000
Đường ấp số 9Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Mục 69.61
680.000
Đường ấp số 9Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Mục 69.61
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 69
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.