Bảng giá đất Xã Phong Điền, Cần Thơ từ 01/01/2026
101 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phong Điền là 7.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền), đoạn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) đến Đường Chiêm Thành Tấn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 32 | 150.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) Mục 1.1 | 2.900.000 |
| Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục Đường số 12 Mục 1.1 | 2.400.000 |
| Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục chính Mục 1.5 | 4.700.000 |
| Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục phụ Mục 1.5 | 3.300.000 |
| Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) | Cả khu Mục 1.15 | 1.600.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô Mục 1.6 | 6.300.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền Mục 1.6 | 3.100.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần Mục 1.6 | 5.720.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới Mục 1.6 | 2.400.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu Mục 1.6 | 3.600.000 |
| Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái Mục 1.10 | 5.600.000 |
| Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Các hẻm Mục 1.10 | 4.700.000 |
| Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành Mục 1.16 | 1.200.000 |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) Mục 1.13 | 4.500.000 |
| Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô Mục 1.11 | 4.700.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái Mục 1.17 | 1.200.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Mục 1.17 | 1.200.000 |
| Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản Mục 1.2 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới) Mục 1.7 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới) Mục 1.8 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) Mục 1.8 | 4.700.000 |
| Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 1.9 | 7.900.000 |
| Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) Mục 1.9 | 5.000.000 |
| Đường Trương Duy Toản | Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) Mục 1.3 | 3.400.000 |
| Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 1.14 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp Mục 1.14 | 1.500.000 |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc Mục 1.4 | 1.900.000 |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị Mục 1.4 | 1.600.000 |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre Mục 1.4 | 1.300.000 |
| Đường vào Trung tâm dạy nghề | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề Mục 1.19 | 1.200.000 |
| Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị Mục 1.12 | 2.900.000 |
| Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình Mục 1.20 | 3.400.000 |
| Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy Mục 1.18 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục Đường số 12 Mục 32.1 | 1.680.000 |
| Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) Mục 32.1 | 2.030.000 |
| Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục chính Mục 32.5 | 3.290.000 |
| Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục phụ Mục 32.5 | 2.310.000 |
| Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) | Cả khu Mục 32.15 | 1.120.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần Mục 32.6 | 4.004.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền Mục 32.6 | 2.170.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu Mục 32.6 | 2.520.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô Mục 32.6 | 4.410.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới Mục 32.6 | 1.680.000 |
| Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái Mục 32.10 | 3.920.000 |
| Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Các hẻm Mục 32.10 | 3.290.000 |
| Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành Mục 32.16 | 840.000 |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) Mục 32.13 | 3.150.000 |
| Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô Mục 32.11 | 3.290.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái Mục 32.17 | 840.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Mục 32.17 | 840.000 |
| Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản Mục 32.2 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới) Mục 32.7 | 2.170.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) Mục 32.8 | 3.290.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới) Mục 32.8 | 3.500.000 |
| Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 32.9 | 5.530.000 |
| Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) Mục 32.9 | 3.500.000 |
| Đường Trương Duy Toản | Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) Mục 32.3 | 2.380.000 |
| Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp Mục 32.14 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 32.14 | 1.680.000 |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre Mục 32.4 | 910.000 |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị Mục 32.4 | 1.120.000 |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc Mục 32.4 | 1.330.000 |
| Đường vào Trung tâm dạy nghề | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề Mục 32.19 | 840.000 |
| Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị Mục 32.12 | 2.030.000 |
| Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình Mục 32.20 | 2.380.000 |
| Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy Mục 32.18 | 1.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) Mục 32.1 | 2.320.000 |
| Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục Đường số 12 Mục 32.1 | 1.920.000 |
| Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục chính Mục 32.5 | 3.760.000 |
| Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục phụ Mục 32.5 | 2.640.000 |
| Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) | Cả khu Mục 32.15 | 1.280.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu Mục 32.6 | 2.880.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới Mục 32.6 | 1.920.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô Mục 32.6 | 5.040.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần Mục 32.6 | 4.576.000 |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền Mục 32.6 | 2.480.000 |
| Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Các hẻm Mục 32.10 | 3.760.000 |
| Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái Mục 32.10 | 4.480.000 |
| Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành Mục 32.16 | 960.000 |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) Mục 32.13 | 3.600.000 |
| Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô Mục 32.11 | 3.760.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Mục 32.17 | 960.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái Mục 32.17 | 960.000 |
| Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản Mục 32.2 | 2.320.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới) Mục 32.7 | 2.480.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới) Mục 32.8 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) Mục 32.8 | 3.760.000 |
| Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 32.9 | 6.320.000 |
| Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) Mục 32.9 | 4.000.000 |
| Đường Trương Duy Toản | Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) Mục 32.3 | 2.720.000 |
| Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền Mục 32.14 | 1.920.000 |
| Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp Mục 32.14 | 1.200.000 |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc Mục 32.4 | 1.520.000 |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị Mục 32.4 | 1.280.000 |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre Mục 32.4 | 1.040.000 |
| Đường vào Trung tâm dạy nghề | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề Mục 32.19 | 960.000 |
| Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị Mục 32.12 | 2.320.000 |
| Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình Mục 32.20 | 2.720.000 |
| Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy Mục 32.18 | 1.280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 32 | 180.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.