Bảng giá đất Xã Nhu Gia, Cần Thơ từ 01/01/2026
128 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhu Gia là 4.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực chợ Nhu Gia, Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 50 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ Nhu Gia | Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ Mục 19.12 | 4.800.000 |
| Quốc lộ 1 | Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 Mục 19.1 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 19.1 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước Mục 19.1 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940 Mục 19.1 | 3.800.000 |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 19.1 | 2.500.000 |
| Tuyến Cầu Cần Đước | Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5 Mục 19.16 | 400.000 |
| Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) | Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia Mục 19.8 | 3.200.000 |
| Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) | Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1 Mục 19.9 | 4.000.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 19.13 | 500.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1 Mục 19.13 | 1.000.000 |
| Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 19.6 | 450.000 |
| Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 19.6 | 450.000 |
| Đường huyện 52 | Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 19.5 | 450.000 |
| Đường huyện 52 | Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 Mục 19.5 | 500.000 |
| Đường huyện 52 | Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A Mục 19.5 | 700.000 |
| Đường huyện 56 | Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn Mục 19.7 | 600.000 |
| Đường huyện 56 | Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú Mục 19.7 | 950.000 |
| Đường huyện 56 | Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 Mục 19.7 | 950.000 |
| Đường huyện 56 | Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận Mục 19.7 | 800.000 |
| Đường huyện 56 | Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 Mục 19.7 | 1.400.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.7 | 500.000 |
| Đường huyện 57 | Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.4 | 450.000 |
| Đường huyện 58 | Quốc lộ 1 - Đường huyện 57 Mục 19.3 | 450.000 |
| Đường nhựa Khu 4 | Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn Mục 19.21 | 620.000 |
| Đường nhựa Khu 4 | Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú Mục 19.21 | 580.000 |
| Đường nhựa Khu 4 | Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940 Mục 19.21 | 510.000 |
| Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 19.15 | 480.000 |
| Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa Mục 19.15 | 450.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 19.2 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 19.2 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất Mục 19.2 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré Mục 19.2 | 1.300.000 |
| Đường Đê ngăn mặn | Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 19.20 | 580.000 |
| Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn Mục 19.19 | 500.000 |
| Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận Mục 19.19 | 650.000 |
| Đường đal hẻm Chụng Ken | Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa Mục 19.10 | 1.300.000 |
| Đường đal vào Chùa Nhu Gia | Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 19.11 | 1.200.000 |
| Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò | Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính Mục 19.14 | 500.000 |
| Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên | Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên Mục 19.17 | 450.000 |
| Đường đal ấp Cần Đước | Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5 Mục 19.18 | 400.000 |
| Đường đal ấp Cần Đước | Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước Mục 19.18 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ Nhu Gia | Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ Mục 50.12 | 3.360.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 50.1 | 1.960.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước Mục 50.1 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940 Mục 50.1 | 2.660.000 |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 50.1 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 1 | Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 Mục 50.1 | 2.100.000 |
| Tuyến Cầu Cần Đước | Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5 Mục 50.16 | 280.000 |
| Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) | Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia Mục 50.8 | 2.240.000 |
| Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) | Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1 Mục 50.9 | 2.800.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1 Mục 50.13 | 700.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 50.13 | 350.000 |
| Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 50.6 | 315.000 |
| Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 50.6 | 315.000 |
| Đường huyện 52 | Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 Mục 50.5 | 350.000 |
| Đường huyện 52 | Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A Mục 50.5 | 490.000 |
| Đường huyện 52 | Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 50.5 | 315.000 |
| Đường huyện 56 | Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 Mục 50.7 | 665.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 50.7 | 350.000 |
| Đường huyện 56 | Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận Mục 50.7 | 560.000 |
| Đường huyện 56 | Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 Mục 50.7 | 980.000 |
| Đường huyện 56 | Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn Mục 50.7 | 420.000 |
| Đường huyện 56 | Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú Mục 50.7 | 665.000 |
| Đường huyện 57 | Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 50.4 | 315.000 |
| Đường huyện 58 | Quốc lộ 1 - Đường huyện 57 Mục 50.3 | 315.000 |
| Đường nhựa Khu 4 | Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn Mục 50.21 | 434.000 |
| Đường nhựa Khu 4 | Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú Mục 50.21 | 406.000 |
| Đường nhựa Khu 4 | Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940 Mục 50.21 | 357.000 |
| Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa Mục 50.15 | 315.000 |
| Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 50.15 | 336.000 |
| Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất Mục 50.2 | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 50.2 | 700.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 50.2 | 980.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré Mục 50.2 | 910.000 |
| Đường Đê ngăn mặn | Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 50.20 | 406.000 |
| Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận Mục 50.19 | 455.000 |
| Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn Mục 50.19 | 350.000 |
| Đường đal hẻm Chụng Ken | Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa Mục 50.10 | 910.000 |
| Đường đal vào Chùa Nhu Gia | Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 50.11 | 840.000 |
| Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò | Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính Mục 50.14 | 350.000 |
| Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên | Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên Mục 50.17 | 315.000 |
| Đường đal ấp Cần Đước | Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5 Mục 50.18 | 280.000 |
| Đường đal ấp Cần Đước | Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước Mục 50.18 | 385.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ Nhu Gia | Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ Mục 50.12 | 3.840.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 50.1 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước Mục 50.1 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 50.1 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 1 | Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 Mục 50.1 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940 Mục 50.1 | 3.040.000 |
| Tuyến Cầu Cần Đước | Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5 Mục 50.16 | 320.000 |
| Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) | Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia Mục 50.8 | 2.560.000 |
| Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) | Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1 Mục 50.9 | 3.200.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 50.13 | 400.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1 Mục 50.13 | 800.000 |
| Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 50.6 | 360.000 |
| Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa Mục 50.6 | 360.000 |
| Đường huyện 52 | Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 50.5 | 360.000 |
| Đường huyện 52 | Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A Mục 50.5 | 560.000 |
| Đường huyện 52 | Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 Mục 50.5 | 400.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 50.7 | 400.000 |
| Đường huyện 56 | Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận Mục 50.7 | 640.000 |
| Đường huyện 56 | Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn Mục 50.7 | 480.000 |
| Đường huyện 56 | Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 Mục 50.7 | 1.120.000 |
| Đường huyện 56 | Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú Mục 50.7 | 760.000 |
| Đường huyện 56 | Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 Mục 50.7 | 760.000 |
| Đường huyện 57 | Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 50.4 | 360.000 |
| Đường huyện 58 | Quốc lộ 1 - Đường huyện 57 Mục 50.3 | 360.000 |
| Đường nhựa Khu 4 | Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn Mục 50.21 | 496.000 |
| Đường nhựa Khu 4 | Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú Mục 50.21 | 464.000 |
| Đường nhựa Khu 4 | Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940 Mục 50.21 | 408.000 |
| Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây Mục 50.15 | 384.000 |
| Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa Mục 50.15 | 360.000 |
| Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 50.2 | 800.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré Mục 50.2 | 1.040.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 50.2 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất Mục 50.2 | 1.440.000 |
| Đường Đê ngăn mặn | Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 50.20 | 464.000 |
| Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận Mục 50.19 | 520.000 |
| Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn Mục 50.19 | 400.000 |
| Đường đal hẻm Chụng Ken | Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa Mục 50.10 | 1.040.000 |
| Đường đal vào Chùa Nhu Gia | Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 50.11 | 960.000 |
| Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò | Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính Mục 50.14 | 400.000 |
| Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên | Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên Mục 50.17 | 360.000 |
| Đường đal ấp Cần Đước | Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước Mục 50.18 | 440.000 |
| Đường đal ấp Cần Đước | Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5 Mục 50.18 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 50 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.