Bảng giá đất Xã Nhơn Mỹ, Cần Thơ từ 01/01/2026

95 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhơn Mỹ1.680.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư, Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 56
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu tái định cưQuỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ)
Mục 25.19
1.680.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp
Mục 25.1
1.680.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn
Mục 25.1
1.200.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2
Mục 25.1
1.400.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 25.1
1.400.000
Trục Đường giữa cồn Mỹ PhướcCầu Khém - Đầu Cồn
Mục 25.9
350.000
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xãQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng
Mục 25.12
450.000
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền
Mục 25.5
550.000
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4)Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 25.5
400.000
Đường huyện 5BQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Mục 25.2
1.100.000
Đường huyện 6Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh
Mục 25.3
700.000
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ)Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm
Mục 25.4
700.000
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ)Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình
Mục 25.17
500.000
Đường xuống Bến phàQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới
Mục 25.6
1.050.000
Đường đalCầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))
Mục 25.8
350.000
Đường đalCầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc
Mục 25.8
400.000
Đường đalCầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B)
Mục 25.8
350.000
Đường đalNgã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp
Mục 25.8
950.000
Đường đalGiáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép
Mục 25.8
490.000
Đường đalCầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))
Mục 25.8
350.000
Đường đalCầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng
Mục 25.8
400.000
Đường đalGiáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba
Mục 25.8
490.000
Đường đal An NghiệpGiáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái
Mục 25.10
350.000
Đường đal Chợ Nhơn MỹNgã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ
Mục 25.20
980.000
Đường đal Cầu TrắngGiáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông
Mục 25.7
450.000
Đường đal Kênh XángGiáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn
Mục 25.15
600.000
Đường đal Năm NhátĐường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần
Mục 25.14
350.000
Đường đal Phụng An - An NghiệpCầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu)
Mục 25.11
350.000
Đường đal Rạch BầnCầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 25.13
350.000
Đường đal còn lạiCầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ
Mục 25.18
350.000
Đường đal vào Cống Âu Rạch MọpĐường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp
Mục 25.16
550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu tái định cưQuỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ)
Mục 56.19
1.176.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2
Mục 56.1
980.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp
Mục 56.1
1.176.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn
Mục 56.1
840.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 56.1
980.000
Trục Đường giữa cồn Mỹ PhướcCầu Khém - Đầu Cồn
Mục 56.9
245.000
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xãQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng
Mục 56.12
315.000
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4)Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 56.5
280.000
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền
Mục 56.5
385.000
Đường huyện 5BQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Mục 56.2
770.000
Đường huyện 6Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh
Mục 56.3
490.000
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ)Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm
Mục 56.4
490.000
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ)Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình
Mục 56.17
350.000
Đường xuống Bến phàQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới
Mục 56.6
735.000
Đường đalNgã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp
Mục 56.8
665.000
Đường đalCầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))
Mục 56.8
245.000
Đường đalGiáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép
Mục 56.8
343.000
Đường đalCầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))
Mục 56.8
245.000
Đường đalCầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc
Mục 56.8
280.000
Đường đalCầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng
Mục 56.8
280.000
Đường đalCầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B)
Mục 56.8
245.000
Đường đalGiáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba
Mục 56.8
343.000
Đường đal An NghiệpGiáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái
Mục 56.10
245.000
Đường đal Chợ Nhơn MỹNgã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ
Mục 56.20
686.000
Đường đal Cầu TrắngGiáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông
Mục 56.7
315.000
Đường đal Kênh XángGiáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn
Mục 56.15
420.000
Đường đal Năm NhátĐường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần
Mục 56.14
245.000
Đường đal Phụng An - An NghiệpCầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu)
Mục 56.11
245.000
Đường đal Rạch BầnCầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 56.13
245.000
Đường đal còn lạiCầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ
Mục 56.18
245.000
Đường đal vào Cống Âu Rạch MọpĐường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp
Mục 56.16
385.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu tái định cưQuỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ)
Mục 56.19
1.344.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2
Mục 56.1
1.120.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn
Mục 56.1
960.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp
Mục 56.1
1.344.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 56.1
1.120.000
Trục Đường giữa cồn Mỹ PhướcCầu Khém - Đầu Cồn
Mục 56.9
280.000
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xãQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng
Mục 56.12
360.000
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4)Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 56.5
320.000
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền
Mục 56.5
440.000
Đường huyện 5BQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Mục 56.2
880.000
Đường huyện 6Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh
Mục 56.3
560.000
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ)Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm
Mục 56.4
560.000
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ)Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình
Mục 56.17
400.000
Đường xuống Bến phàQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới
Mục 56.6
840.000
Đường đalGiáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép
Mục 56.8
392.000
Đường đalCầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B)
Mục 56.8
280.000
Đường đalNgã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp
Mục 56.8
760.000
Đường đalCầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))
Mục 56.8
280.000
Đường đalCầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))
Mục 56.8
280.000
Đường đalGiáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba
Mục 56.8
392.000
Đường đalCầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc
Mục 56.8
320.000
Đường đalCầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng
Mục 56.8
320.000
Đường đal An NghiệpGiáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái
Mục 56.10
280.000
Đường đal Chợ Nhơn MỹNgã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ
Mục 56.20
784.000
Đường đal Cầu TrắngGiáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông
Mục 56.7
360.000
Đường đal Kênh XángGiáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn
Mục 56.15
480.000
Đường đal Năm NhátĐường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần
Mục 56.14
280.000
Đường đal Phụng An - An NghiệpCầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu)
Mục 56.11
280.000
Đường đal Rạch BầnCầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi
Mục 56.13
280.000
Đường đal còn lạiCầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ
Mục 56.18
280.000
Đường đal vào Cống Âu Rạch MọpĐường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp
Mục 56.16
440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 56
90.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.