Bảng giá đất Xã Nhơn Ái, Cần Thơ từ 01/01/2026
62 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhơn Ái là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 61C, đoạn Giáp ranh phường Cái Răng đến Cầu So Đũa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 33 | 150.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) Mục 2.11 | 2.100.000 |
| Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 Mục 2.11 | 2.700.000 |
| Khu tái định cư xã Nhơn Ái | Cả khu Mục 2.12 | 1.600.000 |
| Khu vực chợ Vàm Xáng | UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Đường tỉnh 932 Mục 2.13 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 61C | Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C Mục 2.7 | 1.050.000 |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái | Suốt tuyến Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Đường Vàm Xáng - Ba Láng | Suốt tuyến Mục 2.9 | 1.050.000 |
| Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái | Suốt tuyến Mục 2.8 | 1.020.000 |
| Đường tỉnh 926 | Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái Mục 2.2 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 926 | Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long Mục 2.2 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 932 | Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) Mục 2.3 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 932 | Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) Mục 2.3 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 932 | Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa | Suốt tuyến Mục 2.10 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 Mục 33.11 | 1.890.000 |
| Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) Mục 33.11 | 1.470.000 |
| Khu tái định cư xã Nhơn Ái | Cả khu Mục 33.12 | 1.120.000 |
| Khu vực chợ Vàm Xáng | UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Đường tỉnh 932 Mục 33.13 | 770.000 |
| Quốc lộ 61C | Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa Mục 33.1 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa Mục 33.1 | 2.100.000 |
| Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long Mục 33.6 | 700.000 |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 Mục 33.7 | 700.000 |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C Mục 33.7 | 735.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô Mục 33.5 | 700.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa Mục 33.5 | 700.000 |
| Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái | Suốt tuyến Mục 33.4 | 700.000 |
| Đường Vàm Xáng - Ba Láng | Suốt tuyến Mục 33.9 | 735.000 |
| Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái | Suốt tuyến Mục 33.8 | 714.000 |
| Đường tỉnh 926 | Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái Mục 33.2 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 926 | Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long Mục 33.2 | 910.000 |
| Đường tỉnh 932 | Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) Mục 33.3 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 932 | Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa Mục 33.3 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 932 | Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) Mục 33.3 | 1.890.000 |
| Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa | Suốt tuyến Mục 33.10 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) Mục 33.11 | 1.680.000 |
| Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 Mục 33.11 | 2.160.000 |
| Khu tái định cư xã Nhơn Ái | Cả khu Mục 33.12 | 1.280.000 |
| Khu vực chợ Vàm Xáng | UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Đường tỉnh 932 Mục 33.13 | 880.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa Mục 33.1 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 61C | Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa Mục 33.1 | 2.400.000 |
| Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long Mục 33.6 | 800.000 |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 Mục 33.7 | 800.000 |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C Mục 33.7 | 840.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô Mục 33.5 | 800.000 |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa Mục 33.5 | 800.000 |
| Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái | Suốt tuyến Mục 33.4 | 800.000 |
| Đường Vàm Xáng - Ba Láng | Suốt tuyến Mục 33.9 | 840.000 |
| Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái | Suốt tuyến Mục 33.8 | 816.000 |
| Đường tỉnh 926 | Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái Mục 33.2 | 1.280.000 |
| Đường tỉnh 926 | Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long Mục 33.2 | 1.040.000 |
| Đường tỉnh 932 | Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa Mục 33.3 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 932 | Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) Mục 33.3 | 2.160.000 |
| Đường tỉnh 932 | Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) Mục 33.3 | 1.280.000 |
| Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa | Suốt tuyến Mục 33.10 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 33 | 180.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.