Bảng giá đất Xã Ngọc Tố, Cần Thơ từ 01/01/2026
77 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọc Tố là 1.945.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Tham Đôn, Các tuyến đường trong Khu tái định cư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 51 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Tham Đôn | Các tuyến đường trong Khu tái định cư Mục 20.14 | 1.945.000 |
| Khu vực chợ Cổ Cò | Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) Mục 20.13 | 1.800.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 20.11 | 500.000 |
| Đường huyện 15 | Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 20.5 | 500.000 |
| Đường huyện 15 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) Mục 20.5 | 670.000 |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 Mục 20.5 | 500.000 |
| Đường huyện 51 | Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936 Mục 20.3 | 450.000 |
| Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) | Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) Mục 20.4 | 450.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 20.7 | 450.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) Mục 20.7 | 600.000 |
| Đường huyện 56 (cũ) | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) Mục 20.8 | 450.000 |
| Đường huyện 57 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936 Mục 20.9 | 700.000 |
| Đường huyện 57 | Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 20.9 | 450.000 |
| Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt Mục 20.15 | 450.000 |
| Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 20.15 | 500.000 |
| Đường tỉnh 936 | Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù Tho Mục 20.1 | 850.000 |
| Đường tỉnh 936 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 Mục 20.1 | 700.000 |
| Đường tỉnh 936 | Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) Mục 20.1 | 700.000 |
| Đường tỉnh 936 | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập Đá Mục 20.1 | 650.000 |
| Đường tỉnh 936B | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 20.2 | 700.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 Mục 20.10 | 550.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù Tho Mục 20.10 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 20.10 | 900.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 Mục 20.6 | 1.300.000 |
| Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) | Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố Mục 20.12 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Tham Đôn | Các tuyến đường trong Khu tái định cư Mục 51.14 | 1.362.000 |
| Khu vực chợ Cổ Cò | Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) Mục 51.13 | 1.260.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 51.11 | 350.000 |
| Đường huyện 15 | Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 51.5 | 350.000 |
| Đường huyện 15 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) Mục 51.5 | 469.000 |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 Mục 51.5 | 350.000 |
| Đường huyện 51 | Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936 Mục 51.3 | 315.000 |
| Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) | Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) Mục 51.4 | 315.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 51.7 | 315.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) Mục 51.7 | 420.000 |
| Đường huyện 56 (cũ) | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) Mục 51.8 | 315.000 |
| Đường huyện 57 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936 Mục 51.9 | 490.000 |
| Đường huyện 57 | Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 51.9 | 315.000 |
| Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt Mục 51.15 | 315.000 |
| Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 51.15 | 350.000 |
| Đường tỉnh 936 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 Mục 51.1 | 490.000 |
| Đường tỉnh 936 | Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù Tho Mục 51.1 | 595.000 |
| Đường tỉnh 936 | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập Đá Mục 51.1 | 455.000 |
| Đường tỉnh 936 | Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) Mục 51.1 | 490.000 |
| Đường tỉnh 936B | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 51.2 | 490.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 Mục 51.10 | 385.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù Tho Mục 51.10 | 770.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 51.10 | 630.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 Mục 51.6 | 910.000 |
| Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) | Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố Mục 51.12 | 980.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Tham Đôn | Các tuyến đường trong Khu tái định cư Mục 51.14 | 1.556.000 |
| Khu vực chợ Cổ Cò | Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) Mục 51.13 | 1.440.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 51.11 | 400.000 |
| Đường huyện 15 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) Mục 51.5 | 536.000 |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 Mục 51.5 | 400.000 |
| Đường huyện 15 | Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 51.5 | 400.000 |
| Đường huyện 51 | Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936 Mục 51.3 | 360.000 |
| Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) | Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) Mục 51.4 | 360.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 51.7 | 360.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) Mục 51.7 | 480.000 |
| Đường huyện 56 (cũ) | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) Mục 51.8 | 360.000 |
| Đường huyện 57 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936 Mục 51.9 | 560.000 |
| Đường huyện 57 | Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 51.9 | 360.000 |
| Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt Mục 51.15 | 360.000 |
| Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 51.15 | 400.000 |
| Đường tỉnh 936 | Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) Mục 51.1 | 560.000 |
| Đường tỉnh 936 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 Mục 51.1 | 560.000 |
| Đường tỉnh 936 | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập Đá Mục 51.1 | 520.000 |
| Đường tỉnh 936 | Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù Tho Mục 51.1 | 680.000 |
| Đường tỉnh 936B | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 51.2 | 560.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù Tho Mục 51.10 | 880.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 Mục 51.10 | 440.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa Tú Mục 51.10 | 720.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 Mục 51.6 | 1.040.000 |
| Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) | Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố Mục 51.12 | 1.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 51 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.