Bảng giá đất Xã Mỹ Tú, Cần Thơ từ 01/01/2026

182 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Tú22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ), Dãy E), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 65
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu tái định cư Đường A1Cả khu
Mục 34.34
1.500.000
Đường 3 Tháng 2Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Mục 34.20
2.900.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Mục 34.21
1.800.000
Đường A1 (Đường tỉnh 939)Đường Quang Trung - Cầu Kênh 1 Tháng 5
Mục 34.4
4.000.000
Đường A1 (Đường tỉnh 939)Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường Quang Trung
Mục 34.4
1.800.000
Đường A1 (Đường tỉnh 939)Cầu Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Ba Hữu
Mục 34.4
1.500.000
Đường D7 (Đường Trung tâm xã Long Hưng)Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 34.28
1.000.000
Đường F12Cầu Ba Thắng - Nhà lồng Chợ mới
Mục 34.27
2.500.000
Đường Huỳnh Văn TriệuĐường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Mục 34.22
1.500.000
Đường Hùng VươngĐường Quang Trung - Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ)
Mục 34.14
4.500.000
Đường Hùng VươngĐường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú
Mục 34.14
4.200.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Phú - Đường Quang Trung
Mục 34.14
6.800.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Mục 34.15
3.800.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Hùng Vương - Hết ranh đất Nhà bà Bé
Mục 34.13
2.400.000
Đường Lý Tự TrọngĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 34.23
2.400.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuSuốt tuyến
Mục 34.12
3.800.000
Đường Ngô QuyềnCầu Ba Thắng (Đường Trần Hưng Đạo) - Cầu Đê Mỹ Phước (Đường Quang Trung)
Mục 34.16
3.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoSuốt tuyến
Mục 34.11
3.800.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) - Cầu Đê Mỹ Phước
Mục 34.24
6.700.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Cầu Sáu Xôi - Kênh Hậu Huyện Đội (cũ)
Mục 34.24
4.900.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Cầu Đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân
Mục 34.24
6.000.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi
Mục 34.24
1.900.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Giáp ranh đất bà Hân - Cầu số 1
Mục 34.24
2.600.000
Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ)Dãy E
Mục 34.26
22.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Ba Thắng - Đập Sáu Giúp
Mục 34.10
2.700.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐập Chín Lời - Cầu Ba Thắng
Mục 34.10
5.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp ranh xã Long Hưng - Kênh Ba Vợi
Mục 34.10
700.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp ranh đất Nhà ông Sáu Cao - Đập Chín Lời
Mục 34.10
2.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐập Sáu Giúp - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa)
Mục 34.10
1.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoKênh Ba Vợi - Hết ranh đất Nhà ông Sáu Cao
Mục 34.10
1.400.000
Đường Trần PhúKênh Út Biện - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa)
Mục 34.18
600.000
Đường Trần PhúĐường Võ Thị Sáu - Kênh Út Biện
Mục 34.18
1.300.000
Đường Trần PhúĐường Đồng Khởi - Đường Võ Thị Sáu
Mục 34.18
4.200.000
Đường Trần PhúGiáp ranh xã Long Hưng - Đường Đồng Khởi
Mục 34.18
830.000
Đường Võ Thị SáuCầu Bệnh Viện - Đê Bé Bùi
Mục 34.17
600.000
Đường cũ Cầu ĐồnĐường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Mục 34.32
550.000
Đường huyện 82Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3)
Mục 34.5
600.000
Đường huyện 84Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) - Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
Mục 34.6
1.300.000
Đường huyện 84Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Mục 34.6
500.000
Đường huyện 84Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Cầu Béc Trang
Mục 34.6
600.000
Đường huyện 86Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A - Đường tỉnh 940
Mục 34.7
400.000
Đường huyện 86Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Trà Cú Cạn
Mục 34.7
400.000
Đường huyện 86Cầu Trà Cú Cạn - Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A
Mục 34.7
550.000
Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê)Đường tỉnh 938 - Giáp ranh xã Nhu Gia
Mục 34.8
350.000
Đường huyện 89Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 34.9
350.000
Đường nhựa D9Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Mục 34.31
1.400.000
Đường tỉnh 938Đường đal Ô Quên - Rạch Lộ Bể
Mục 34.2
700.000
Đường tỉnh 938Rạch Lộ Bể - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 34.2
700.000
Đường tỉnh 938Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường đal Ô Quên
Mục 34.2
600.000
Đường tỉnh 940Cầu Cái Trầu mới - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 34.1
600.000
Đường tỉnh 940Cống Mỹ Phước - Cầu Cái Trầu mới
Mục 34.1
850.000
Đường tỉnh 940Cầu số 2 - Cống Mỹ Phước
Mục 34.1
600.000
Đường tỉnh 940Cầu số 1 - Cầu số 2
Mục 34.1
750.000
Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939)Kênh Ba Hữu - Cầu Tư Thành
Mục 34.3
850.000
Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939)Cầu Tư Thành - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Mục 34.3
500.000
Đường Điện Biên PhủĐường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
Mục 34.25
3.000.000
Đường Đồng KhởiĐường Trần Phú - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 34.19
1.000.000
Đường đal (Chợ Cá)Đường tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm
Mục 34.30
1.800.000
Đường đal (Kho lương thực cũ)Đường tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 34.29
850.000
Đường đấu nối Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐường tỉnh 940 - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
Mục 34.33
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu tái định cư Đường A1Cả khu
Mục 65.34
1.050.000
Đường 3 Tháng 2Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Mục 65.20
2.030.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Mục 65.21
1.260.000
Đường A1 (Đường tỉnh 939)Cầu Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Ba Hữu
Mục 65.4
1.050.000
Đường A1 (Đường tỉnh 939)Đường Quang Trung - Cầu Kênh 1 Tháng 5
Mục 65.4
2.800.000
Đường A1 (Đường tỉnh 939)Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường Quang Trung
Mục 65.4
1.260.000
Đường D7 (Đường Trung tâm xã Long Hưng)Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 65.28
700.000
Đường F12Cầu Ba Thắng - Nhà lồng Chợ mới
Mục 65.27
1.750.000
Đường Huỳnh Văn TriệuĐường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Mục 65.22
1.050.000
Đường Hùng VươngĐường Quang Trung - Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ)
Mục 65.14
3.150.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Phú - Đường Quang Trung
Mục 65.14
4.760.000
Đường Hùng VươngĐường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú
Mục 65.14
2.940.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Mục 65.15
2.660.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Hùng Vương - Hết ranh đất Nhà bà Bé
Mục 65.13
1.680.000
Đường Lý Tự TrọngĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 65.23
1.680.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuSuốt tuyến
Mục 65.12
2.660.000
Đường Ngô QuyềnCầu Ba Thắng (Đường Trần Hưng Đạo) - Cầu Đê Mỹ Phước (Đường Quang Trung)
Mục 65.16
2.100.000
Đường Phạm Ngũ LãoSuốt tuyến
Mục 65.11
2.660.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) - Cầu Đê Mỹ Phước
Mục 65.24
4.690.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Cầu Sáu Xôi - Kênh Hậu Huyện Đội (cũ)
Mục 65.24
3.430.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Cầu Đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân
Mục 65.24
4.200.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi
Mục 65.24
1.330.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Giáp ranh đất bà Hân - Cầu số 1
Mục 65.24
1.820.000
Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ)Dãy E
Mục 65.26
15.400.000
Đường Trần Hưng ĐạoKênh Ba Vợi - Hết ranh đất Nhà ông Sáu Cao
Mục 65.10
980.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐập Chín Lời - Cầu Ba Thắng
Mục 65.10
4.060.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐập Sáu Giúp - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa)
Mục 65.10
1.050.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp ranh đất Nhà ông Sáu Cao - Đập Chín Lời
Mục 65.10
1.540.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp ranh xã Long Hưng - Kênh Ba Vợi
Mục 65.10
490.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Ba Thắng - Đập Sáu Giúp
Mục 65.10
1.890.000
Đường Trần PhúKênh Út Biện - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa)
Mục 65.18
420.000
Đường Trần PhúĐường Đồng Khởi - Đường Võ Thị Sáu
Mục 65.18
2.940.000
Đường Trần PhúGiáp ranh xã Long Hưng - Đường Đồng Khởi
Mục 65.18
581.000
Đường Trần PhúĐường Võ Thị Sáu - Kênh Út Biện
Mục 65.18
910.000
Đường Võ Thị SáuCầu Bệnh Viện - Đê Bé Bùi
Mục 65.17
420.000
Đường cũ Cầu ĐồnĐường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Mục 65.32
385.000
Đường huyện 82Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3)
Mục 65.5
420.000
Đường huyện 84Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Cầu Béc Trang
Mục 65.6
420.000
Đường huyện 84Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Mục 65.6
350.000
Đường huyện 84Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) - Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
Mục 65.6
910.000
Đường huyện 86Cầu Trà Cú Cạn - Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A
Mục 65.7
385.000
Đường huyện 86Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A - Đường tỉnh 940
Mục 65.7
280.000
Đường huyện 86Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Trà Cú Cạn
Mục 65.7
280.000
Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê)Đường tỉnh 938 - Giáp ranh xã Nhu Gia
Mục 65.8
245.000
Đường huyện 89Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 65.9
245.000
Đường nhựa D9Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Mục 65.31
980.000
Đường tỉnh 938Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường đal Ô Quên
Mục 65.2
420.000
Đường tỉnh 938Rạch Lộ Bể - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 65.2
490.000
Đường tỉnh 938Đường đal Ô Quên - Rạch Lộ Bể
Mục 65.2
490.000
Đường tỉnh 940Cầu số 1 - Cầu số 2
Mục 65.1
525.000
Đường tỉnh 940Cầu Cái Trầu mới - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 65.1
420.000
Đường tỉnh 940Cầu số 2 - Cống Mỹ Phước
Mục 65.1
420.000
Đường tỉnh 940Cống Mỹ Phước - Cầu Cái Trầu mới
Mục 65.1
595.000
Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939)Kênh Ba Hữu - Cầu Tư Thành
Mục 65.3
595.000
Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939)Cầu Tư Thành - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Mục 65.3
350.000
Đường Điện Biên PhủĐường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
Mục 65.25
2.100.000
Đường Đồng KhởiĐường Trần Phú - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 65.19
700.000
Đường đal (Chợ Cá)Đường tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm
Mục 65.30
1.260.000
Đường đal (Kho lương thực cũ)Đường tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 65.29
595.000
Đường đấu nối Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐường tỉnh 940 - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
Mục 65.33
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu tái định cư Đường A1Cả khu
Mục 65.34
1.200.000
Đường 3 Tháng 2Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Mục 65.20
2.320.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Mục 65.21
1.440.000
Đường A1 (Đường tỉnh 939)Cầu Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Ba Hữu
Mục 65.4
1.200.000
Đường A1 (Đường tỉnh 939)Đường Quang Trung - Cầu Kênh 1 Tháng 5
Mục 65.4
3.200.000
Đường A1 (Đường tỉnh 939)Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường Quang Trung
Mục 65.4
1.440.000
Đường D7 (Đường Trung tâm xã Long Hưng)Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 65.28
800.000
Đường F12Cầu Ba Thắng - Nhà lồng Chợ mới
Mục 65.27
2.000.000
Đường Huỳnh Văn TriệuĐường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Mục 65.22
1.200.000
Đường Hùng VươngĐường Quang Trung - Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ)
Mục 65.14
3.600.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Phú - Đường Quang Trung
Mục 65.14
5.440.000
Đường Hùng VươngĐường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú
Mục 65.14
3.360.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Mục 65.15
3.040.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Hùng Vương - Hết ranh đất Nhà bà Bé
Mục 65.13
1.920.000
Đường Lý Tự TrọngĐường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4
Mục 65.23
1.920.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuSuốt tuyến
Mục 65.12
3.040.000
Đường Ngô QuyềnCầu Ba Thắng (Đường Trần Hưng Đạo) - Cầu Đê Mỹ Phước (Đường Quang Trung)
Mục 65.16
2.400.000
Đường Phạm Ngũ LãoSuốt tuyến
Mục 65.11
3.040.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi
Mục 65.24
1.520.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Cầu Sáu Xôi - Kênh Hậu Huyện Đội (cũ)
Mục 65.24
3.920.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Cầu Đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân
Mục 65.24
4.800.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Giáp ranh đất bà Hân - Cầu số 1
Mục 65.24
2.080.000
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) - Cầu Đê Mỹ Phước
Mục 65.24
5.360.000
Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ)Dãy E
Mục 65.26
17.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp ranh xã Long Hưng - Kênh Ba Vợi
Mục 65.10
560.000
Đường Trần Hưng ĐạoKênh Ba Vợi - Hết ranh đất Nhà ông Sáu Cao
Mục 65.10
1.120.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐập Chín Lời - Cầu Ba Thắng
Mục 65.10
4.640.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Ba Thắng - Đập Sáu Giúp
Mục 65.10
2.160.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐập Sáu Giúp - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa)
Mục 65.10
1.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp ranh đất Nhà ông Sáu Cao - Đập Chín Lời
Mục 65.10
1.760.000
Đường Trần PhúGiáp ranh xã Long Hưng - Đường Đồng Khởi
Mục 65.18
664.000
Đường Trần PhúĐường Đồng Khởi - Đường Võ Thị Sáu
Mục 65.18
3.360.000
Đường Trần PhúĐường Võ Thị Sáu - Kênh Út Biện
Mục 65.18
1.040.000
Đường Trần PhúKênh Út Biện - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa)
Mục 65.18
480.000
Đường Võ Thị SáuCầu Bệnh Viện - Đê Bé Bùi
Mục 65.17
480.000
Đường cũ Cầu ĐồnĐường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Mục 65.32
440.000
Đường huyện 82Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3)
Mục 65.5
480.000
Đường huyện 84Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Cầu Béc Trang
Mục 65.6
480.000
Đường huyện 84Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Mục 65.6
400.000
Đường huyện 84Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) - Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
Mục 65.6
1.040.000
Đường huyện 86Cầu Trà Cú Cạn - Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A
Mục 65.7
440.000
Đường huyện 86Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A - Đường tỉnh 940
Mục 65.7
320.000
Đường huyện 86Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Trà Cú Cạn
Mục 65.7
320.000
Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê)Đường tỉnh 938 - Giáp ranh xã Nhu Gia
Mục 65.8
280.000
Đường huyện 89Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 65.9
280.000
Đường nhựa D9Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Mục 65.31
1.120.000
Đường tỉnh 938Đường đal Ô Quên - Rạch Lộ Bể
Mục 65.2
560.000
Đường tỉnh 938Rạch Lộ Bể - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 65.2
560.000
Đường tỉnh 938Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường đal Ô Quên
Mục 65.2
480.000
Đường tỉnh 940Cầu số 2 - Cống Mỹ Phước
Mục 65.1
480.000
Đường tỉnh 940Cầu Cái Trầu mới - Giáp ranh xã Lâm Tân
Mục 65.1
480.000
Đường tỉnh 940Cống Mỹ Phước - Cầu Cái Trầu mới
Mục 65.1
680.000
Đường tỉnh 940Cầu số 1 - Cầu số 2
Mục 65.1
600.000
Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939)Kênh Ba Hữu - Cầu Tư Thành
Mục 65.3
680.000
Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939)Cầu Tư Thành - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Mục 65.3
400.000
Đường Điện Biên PhủĐường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
Mục 65.25
2.400.000
Đường Đồng KhởiĐường Trần Phú - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 65.19
800.000
Đường đal (Chợ Cá)Đường tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm
Mục 65.30
1.440.000
Đường đal (Kho lương thực cũ)Đường tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 65.29
680.000
Đường đấu nối Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐường tỉnh 940 - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
Mục 65.33
640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 65
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.