Bảng giá đất Xã Mỹ Tú, Cần Thơ từ 01/01/2026
182 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Tú là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ), Dãy E), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 65 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Đường A1 | Cả khu Mục 34.34 | 1.500.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ Mục 34.20 | 2.900.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ Mục 34.21 | 1.800.000 |
| Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Đường Quang Trung - Cầu Kênh 1 Tháng 5 Mục 34.4 | 4.000.000 |
| Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường Quang Trung Mục 34.4 | 1.800.000 |
| Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Cầu Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Ba Hữu Mục 34.4 | 1.500.000 |
| Đường D7 (Đường Trung tâm xã Long Hưng) | Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 34.28 | 1.000.000 |
| Đường F12 | Cầu Ba Thắng - Nhà lồng Chợ mới Mục 34.27 | 2.500.000 |
| Đường Huỳnh Văn Triệu | Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ Mục 34.22 | 1.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Quang Trung - Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) Mục 34.14 | 4.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú Mục 34.14 | 4.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Phú - Đường Quang Trung Mục 34.14 | 6.800.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung Mục 34.15 | 3.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Nhà bà Bé Mục 34.13 | 2.400.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 34.23 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến Mục 34.12 | 3.800.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Ba Thắng (Đường Trần Hưng Đạo) - Cầu Đê Mỹ Phước (Đường Quang Trung) Mục 34.16 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Suốt tuyến Mục 34.11 | 3.800.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) - Cầu Đê Mỹ Phước Mục 34.24 | 6.700.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Cầu Sáu Xôi - Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) Mục 34.24 | 4.900.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Cầu Đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân Mục 34.24 | 6.000.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi Mục 34.24 | 1.900.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Giáp ranh đất bà Hân - Cầu số 1 Mục 34.24 | 2.600.000 |
| Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ) | Dãy E Mục 34.26 | 22.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Ba Thắng - Đập Sáu Giúp Mục 34.10 | 2.700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đập Chín Lời - Cầu Ba Thắng Mục 34.10 | 5.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Long Hưng - Kênh Ba Vợi Mục 34.10 | 700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh đất Nhà ông Sáu Cao - Đập Chín Lời Mục 34.10 | 2.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đập Sáu Giúp - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) Mục 34.10 | 1.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Kênh Ba Vợi - Hết ranh đất Nhà ông Sáu Cao Mục 34.10 | 1.400.000 |
| Đường Trần Phú | Kênh Út Biện - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) Mục 34.18 | 600.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Võ Thị Sáu - Kênh Út Biện Mục 34.18 | 1.300.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Đồng Khởi - Đường Võ Thị Sáu Mục 34.18 | 4.200.000 |
| Đường Trần Phú | Giáp ranh xã Long Hưng - Đường Đồng Khởi Mục 34.18 | 830.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Cầu Bệnh Viện - Đê Bé Bùi Mục 34.17 | 600.000 |
| Đường cũ Cầu Đồn | Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 Mục 34.32 | 550.000 |
| Đường huyện 82 | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3) Mục 34.5 | 600.000 |
| Đường huyện 84 | Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) - Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 34.6 | 1.300.000 |
| Đường huyện 84 | Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ Phước Mục 34.6 | 500.000 |
| Đường huyện 84 | Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Cầu Béc Trang Mục 34.6 | 600.000 |
| Đường huyện 86 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A - Đường tỉnh 940 Mục 34.7 | 400.000 |
| Đường huyện 86 | Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Trà Cú Cạn Mục 34.7 | 400.000 |
| Đường huyện 86 | Cầu Trà Cú Cạn - Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A Mục 34.7 | 550.000 |
| Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) | Đường tỉnh 938 - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 34.8 | 350.000 |
| Đường huyện 89 | Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 34.9 | 350.000 |
| Đường nhựa D9 | Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 Mục 34.31 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 938 | Đường đal Ô Quên - Rạch Lộ Bể Mục 34.2 | 700.000 |
| Đường tỉnh 938 | Rạch Lộ Bể - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 34.2 | 700.000 |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường đal Ô Quên Mục 34.2 | 600.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Cái Trầu mới - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 34.1 | 600.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cống Mỹ Phước - Cầu Cái Trầu mới Mục 34.1 | 850.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu số 2 - Cống Mỹ Phước Mục 34.1 | 600.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu số 1 - Cầu số 2 Mục 34.1 | 750.000 |
| Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939) | Kênh Ba Hữu - Cầu Tư Thành Mục 34.3 | 850.000 |
| Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939) | Cầu Tư Thành - Giáp ranh xã Mỹ Phước Mục 34.3 | 500.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 Mục 34.25 | 3.000.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 34.19 | 1.000.000 |
| Đường đal (Chợ Cá) | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm Mục 34.30 | 1.800.000 |
| Đường đal (Kho lương thực cũ) | Đường tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 34.29 | 850.000 |
| Đường đấu nối Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đường tỉnh 940 - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 34.33 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Đường A1 | Cả khu Mục 65.34 | 1.050.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ Mục 65.20 | 2.030.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ Mục 65.21 | 1.260.000 |
| Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Cầu Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Ba Hữu Mục 65.4 | 1.050.000 |
| Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Đường Quang Trung - Cầu Kênh 1 Tháng 5 Mục 65.4 | 2.800.000 |
| Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường Quang Trung Mục 65.4 | 1.260.000 |
| Đường D7 (Đường Trung tâm xã Long Hưng) | Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 65.28 | 700.000 |
| Đường F12 | Cầu Ba Thắng - Nhà lồng Chợ mới Mục 65.27 | 1.750.000 |
| Đường Huỳnh Văn Triệu | Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ Mục 65.22 | 1.050.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Quang Trung - Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) Mục 65.14 | 3.150.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Phú - Đường Quang Trung Mục 65.14 | 4.760.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú Mục 65.14 | 2.940.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung Mục 65.15 | 2.660.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Nhà bà Bé Mục 65.13 | 1.680.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 65.23 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến Mục 65.12 | 2.660.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Ba Thắng (Đường Trần Hưng Đạo) - Cầu Đê Mỹ Phước (Đường Quang Trung) Mục 65.16 | 2.100.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Suốt tuyến Mục 65.11 | 2.660.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) - Cầu Đê Mỹ Phước Mục 65.24 | 4.690.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Cầu Sáu Xôi - Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) Mục 65.24 | 3.430.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Cầu Đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân Mục 65.24 | 4.200.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi Mục 65.24 | 1.330.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Giáp ranh đất bà Hân - Cầu số 1 Mục 65.24 | 1.820.000 |
| Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ) | Dãy E Mục 65.26 | 15.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Kênh Ba Vợi - Hết ranh đất Nhà ông Sáu Cao Mục 65.10 | 980.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đập Chín Lời - Cầu Ba Thắng Mục 65.10 | 4.060.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đập Sáu Giúp - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) Mục 65.10 | 1.050.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh đất Nhà ông Sáu Cao - Đập Chín Lời Mục 65.10 | 1.540.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Long Hưng - Kênh Ba Vợi Mục 65.10 | 490.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Ba Thắng - Đập Sáu Giúp Mục 65.10 | 1.890.000 |
| Đường Trần Phú | Kênh Út Biện - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) Mục 65.18 | 420.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Đồng Khởi - Đường Võ Thị Sáu Mục 65.18 | 2.940.000 |
| Đường Trần Phú | Giáp ranh xã Long Hưng - Đường Đồng Khởi Mục 65.18 | 581.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Võ Thị Sáu - Kênh Út Biện Mục 65.18 | 910.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Cầu Bệnh Viện - Đê Bé Bùi Mục 65.17 | 420.000 |
| Đường cũ Cầu Đồn | Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 Mục 65.32 | 385.000 |
| Đường huyện 82 | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3) Mục 65.5 | 420.000 |
| Đường huyện 84 | Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Cầu Béc Trang Mục 65.6 | 420.000 |
| Đường huyện 84 | Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ Phước Mục 65.6 | 350.000 |
| Đường huyện 84 | Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) - Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 65.6 | 910.000 |
| Đường huyện 86 | Cầu Trà Cú Cạn - Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A Mục 65.7 | 385.000 |
| Đường huyện 86 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A - Đường tỉnh 940 Mục 65.7 | 280.000 |
| Đường huyện 86 | Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Trà Cú Cạn Mục 65.7 | 280.000 |
| Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) | Đường tỉnh 938 - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 65.8 | 245.000 |
| Đường huyện 89 | Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 65.9 | 245.000 |
| Đường nhựa D9 | Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 Mục 65.31 | 980.000 |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường đal Ô Quên Mục 65.2 | 420.000 |
| Đường tỉnh 938 | Rạch Lộ Bể - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 65.2 | 490.000 |
| Đường tỉnh 938 | Đường đal Ô Quên - Rạch Lộ Bể Mục 65.2 | 490.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu số 1 - Cầu số 2 Mục 65.1 | 525.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Cái Trầu mới - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 65.1 | 420.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu số 2 - Cống Mỹ Phước Mục 65.1 | 420.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cống Mỹ Phước - Cầu Cái Trầu mới Mục 65.1 | 595.000 |
| Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939) | Kênh Ba Hữu - Cầu Tư Thành Mục 65.3 | 595.000 |
| Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939) | Cầu Tư Thành - Giáp ranh xã Mỹ Phước Mục 65.3 | 350.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 Mục 65.25 | 2.100.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 65.19 | 700.000 |
| Đường đal (Chợ Cá) | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm Mục 65.30 | 1.260.000 |
| Đường đal (Kho lương thực cũ) | Đường tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 65.29 | 595.000 |
| Đường đấu nối Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đường tỉnh 940 - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 65.33 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Đường A1 | Cả khu Mục 65.34 | 1.200.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ Mục 65.20 | 2.320.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ Mục 65.21 | 1.440.000 |
| Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Cầu Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Ba Hữu Mục 65.4 | 1.200.000 |
| Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Đường Quang Trung - Cầu Kênh 1 Tháng 5 Mục 65.4 | 3.200.000 |
| Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường Quang Trung Mục 65.4 | 1.440.000 |
| Đường D7 (Đường Trung tâm xã Long Hưng) | Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 65.28 | 800.000 |
| Đường F12 | Cầu Ba Thắng - Nhà lồng Chợ mới Mục 65.27 | 2.000.000 |
| Đường Huỳnh Văn Triệu | Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ Mục 65.22 | 1.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Quang Trung - Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) Mục 65.14 | 3.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Phú - Đường Quang Trung Mục 65.14 | 5.440.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú Mục 65.14 | 3.360.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung Mục 65.15 | 3.040.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Nhà bà Bé Mục 65.13 | 1.920.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Mục 65.23 | 1.920.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến Mục 65.12 | 3.040.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Ba Thắng (Đường Trần Hưng Đạo) - Cầu Đê Mỹ Phước (Đường Quang Trung) Mục 65.16 | 2.400.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Suốt tuyến Mục 65.11 | 3.040.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi Mục 65.24 | 1.520.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Cầu Sáu Xôi - Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) Mục 65.24 | 3.920.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Cầu Đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân Mục 65.24 | 4.800.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Giáp ranh đất bà Hân - Cầu số 1 Mục 65.24 | 2.080.000 |
| Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) - Cầu Đê Mỹ Phước Mục 65.24 | 5.360.000 |
| Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ) | Dãy E Mục 65.26 | 17.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Long Hưng - Kênh Ba Vợi Mục 65.10 | 560.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Kênh Ba Vợi - Hết ranh đất Nhà ông Sáu Cao Mục 65.10 | 1.120.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đập Chín Lời - Cầu Ba Thắng Mục 65.10 | 4.640.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Ba Thắng - Đập Sáu Giúp Mục 65.10 | 2.160.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đập Sáu Giúp - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) Mục 65.10 | 1.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh đất Nhà ông Sáu Cao - Đập Chín Lời Mục 65.10 | 1.760.000 |
| Đường Trần Phú | Giáp ranh xã Long Hưng - Đường Đồng Khởi Mục 65.18 | 664.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Đồng Khởi - Đường Võ Thị Sáu Mục 65.18 | 3.360.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Võ Thị Sáu - Kênh Út Biện Mục 65.18 | 1.040.000 |
| Đường Trần Phú | Kênh Út Biện - Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) Mục 65.18 | 480.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Cầu Bệnh Viện - Đê Bé Bùi Mục 65.17 | 480.000 |
| Đường cũ Cầu Đồn | Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 Mục 65.32 | 440.000 |
| Đường huyện 82 | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3) Mục 65.5 | 480.000 |
| Đường huyện 84 | Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Cầu Béc Trang Mục 65.6 | 480.000 |
| Đường huyện 84 | Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ Phước Mục 65.6 | 400.000 |
| Đường huyện 84 | Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) - Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 65.6 | 1.040.000 |
| Đường huyện 86 | Cầu Trà Cú Cạn - Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A Mục 65.7 | 440.000 |
| Đường huyện 86 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A - Đường tỉnh 940 Mục 65.7 | 320.000 |
| Đường huyện 86 | Giáp ranh xã Long Hưng - Cầu Trà Cú Cạn Mục 65.7 | 320.000 |
| Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) | Đường tỉnh 938 - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 65.8 | 280.000 |
| Đường huyện 89 | Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 65.9 | 280.000 |
| Đường nhựa D9 | Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 Mục 65.31 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 938 | Đường đal Ô Quên - Rạch Lộ Bể Mục 65.2 | 560.000 |
| Đường tỉnh 938 | Rạch Lộ Bể - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 65.2 | 560.000 |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Mỹ Hương - Đường đal Ô Quên Mục 65.2 | 480.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu số 2 - Cống Mỹ Phước Mục 65.1 | 480.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Cái Trầu mới - Giáp ranh xã Lâm Tân Mục 65.1 | 480.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cống Mỹ Phước - Cầu Cái Trầu mới Mục 65.1 | 680.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu số 1 - Cầu số 2 Mục 65.1 | 600.000 |
| Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939) | Kênh Ba Hữu - Cầu Tư Thành Mục 65.3 | 680.000 |
| Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939) | Cầu Tư Thành - Giáp ranh xã Mỹ Phước Mục 65.3 | 400.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 Mục 65.25 | 2.400.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 65.19 | 800.000 |
| Đường đal (Chợ Cá) | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm Mục 65.30 | 1.440.000 |
| Đường đal (Kho lương thực cũ) | Đường tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 65.29 | 680.000 |
| Đường đấu nối Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đường tỉnh 940 - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 65.33 | 640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 65 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.