Bảng giá đất Xã Mỹ Phước, Cần Thơ từ 01/01/2026
29 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Phước là 750.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường huyện 82, đoạn Giáp ranh đất Trạm Y tế đến Cầu Ba Trí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 80 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ | Các Đường bên dãy nhà lồng chợ Mục 49.5 | 700.000 |
| Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia | Suốt tuyến Mục 49.7 | 430.000 |
| Đường huyện 81 | Đường huyện 84 - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 49.2 | 500.000 |
| Đường huyện 82 | Kênh số 3 (Giáp ranh xã Mỹ Tú) - Hết ranh đất Trạm Y tế Mục 49.3 | 600.000 |
| Đường huyện 82 | Cầu Ba Trí - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 49.3 | 600.000 |
| Đường huyện 82 | Giáp ranh đất Trạm Y tế - Cầu Ba Trí Mục 49.3 | 750.000 |
| Đường huyện 84 | Suốt tuyến Mục 49.4 | 350.000 |
| Đường tỉnh 939 (Đường Lâm Trường Phước Thọ) | Suốt tuyến Mục 49.1 | 500.000 |
| Đường vào Khu căn cứ | Đường huyện 82 - Khu căn cứ Mục 49.6 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ | Các Đường bên dãy nhà lồng chợ Mục 80.5 | 490.000 |
| Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia | Suốt tuyến Mục 80.7 | 301.000 |
| Đường huyện 81 | Đường huyện 84 - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 80.2 | 350.000 |
| Đường huyện 82 | Giáp ranh đất Trạm Y tế - Cầu Ba Trí Mục 80.3 | 525.000 |
| Đường huyện 82 | Cầu Ba Trí - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 80.3 | 420.000 |
| Đường huyện 82 | Kênh số 3 (Giáp ranh xã Mỹ Tú) - Hết ranh đất Trạm Y tế Mục 80.3 | 420.000 |
| Đường huyện 84 | Suốt tuyến Mục 80.4 | 245.000 |
| Đường tỉnh 939 (Đường Lâm Trường Phước Thọ) | Suốt tuyến Mục 80.1 | 350.000 |
| Đường vào Khu căn cứ | Đường huyện 82 - Khu căn cứ Mục 80.6 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực chợ | Các Đường bên dãy nhà lồng chợ Mục 80.5 | 560.000 |
| Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia | Suốt tuyến Mục 80.7 | 344.000 |
| Đường huyện 81 | Đường huyện 84 - Giáp ranh xã Long Hưng Mục 80.2 | 400.000 |
| Đường huyện 82 | Giáp ranh đất Trạm Y tế - Cầu Ba Trí Mục 80.3 | 600.000 |
| Đường huyện 82 | Kênh số 3 (Giáp ranh xã Mỹ Tú) - Hết ranh đất Trạm Y tế Mục 80.3 | 480.000 |
| Đường huyện 82 | Cầu Ba Trí - Giáp ranh phường Ngã Năm Mục 80.3 | 480.000 |
| Đường huyện 84 | Suốt tuyến Mục 80.4 | 280.000 |
| Đường tỉnh 939 (Đường Lâm Trường Phước Thọ) | Suốt tuyến Mục 80.1 | 400.000 |
| Đường vào Khu căn cứ | Đường huyện 82 - Khu căn cứ Mục 80.6 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 80 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.