Bảng giá đất Xã Long Phú, Cần Thơ từ 01/01/2026

143 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Phú4.620.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lương Định Của, đoạn Ngã ba Đình Thần Năm Ông đến Cầu Tân Lập), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 55
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định CủaCác tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ)
Mục 24.15
1.000.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định CủaHẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông)
Mục 24.15
1.900.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungHẻm Trường Tiểu học Long Phú A - Suốt hẻm
Mục 24.19
2.900.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungHẻm Tiệm vàng Sơn - Suốt hẻm
Mục 24.19
2.900.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungĐường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) - Suốt hẻm
Mục 24.18
2.000.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungNgã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Khu tái định cư ấp Tân Lập
Mục 24.18
1.150.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhHẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C - Suốt hẻm
Mục 24.12
450.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhĐường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ)
Mục 24.12
500.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhĐường nội ô khu chợ Đập còn lại
Mục 24.12
1.500.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhĐường Đặng Quang Minh - Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2
Mục 24.12
1.800.000
Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét
Mục 24.28
1.956.000
Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét
Mục 24.28
2.385.000
Khu tái định cư Ấp Tân LậpCác tuyến đường trong Khu tái định cư
Mục 24.29
1.956.000
Lộ Vành Đai Sóc Mới - Tân LậpCách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét
Mục 24.27
550.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Trần Đề
Mục 24.1
1.100.000
Đường Lương Định CủaNgã ba Đình Thần Năm Ông - Cầu Tân Lập
Mục 24.14
4.620.000
Đường Lương Định CủaNgã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài - Ngã ba Đình Thần Năm Ông
Mục 24.14
2.600.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Ba Tre - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2)
Mục 24.16
950.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Đặng Quang Minh - Cầu Ba Tre
Mục 24.16
1.500.000
Đường cặp Chùa Tứk - PrayĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Hết ranh đất Chùa Tứk - Pray
Mục 24.25
950.000
Đường cặp Chùa Tứk - PrayGiáp ranh đất Chùa Tứk - Pray - Ngã ba Lò Rèn
Mục 24.25
450.000
Đường cặp UBND xã Long Phú (cũ)Đường tỉnh 933C - Cầu qua Kênh Bà Xẩm
Mục 24.32
450.000
Đường huyện 26Giáp ranh xã Tân Thạnh - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 24.6
450.000
Đường huyện 27Cầu số 2 - Cầu qua sông Bào Biển
Mục 24.7
500.000
Đường huyện 27Đường tỉnh 933 - Cầu số 2
Mục 24.7
630.000
Đường huyện 29Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 24.8
450.000
Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933CĐường Đặng Quang Minh - Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933C
Mục 24.5
3.000.000
Đường tỉnh 933Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Khoan Tang
Mục 24.2
3.200.000
Đường tỉnh 933CKênh Hai Bào - Giáp ranh xã Trần Đề
Mục 24.3
1.800.000
Đường tỉnh 933CĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Kênh Hai Bào
Mục 24.3
3.000.000
Đường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề )Giáp ranh xã Tài Văn - Giáp ranh xã Liêu Tú
Mục 24.4
950.000
Đường xuống Bến phà (Ấp 1)Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) - Sông Hậu
Mục 24.21
700.000
Đường Đoàn Thế TrungCầu Khoan Tang - Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
Mục 24.9
4.200.000
Đường Đặng Quang MinhNgã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 24.10
3.800.000
Đường Đặng Quang MinhVòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của
Mục 24.10
3.800.000
Đường Đặng Quang Minh nối dàiNgã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 24.11
3.300.000
Đường đal Xả ChỉĐường tỉnh 933C - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 24.31
400.000
Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) - Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)
Mục 24.20
500.000
Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba)
Mục 24.20
400.000
Đường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long PhúĐường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến
Mục 24.13
600.000
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4)Cầu Tân Lập - Cầu Khoan Tang
Mục 24.22
1.500.000
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4)Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) - Cầu Tân Lập
Mục 24.22
2.900.000
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) - Cầu qua Chùa Hải Long Phước
Mục 24.23
1.150.000
Đường đal cặp Đình Nguyễn Trung TrựcĐường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến
Mục 24.17
500.000
Đường đal vào khu Tà LờiĐường tỉnh 933 - Đường huyện 27
Mục 24.30
400.000
Đường đal vào Ấp Khoan TangCầu Khoan Tang - Hết ranh đất Nhà ông Thạch Cơm
Mục 24.26
450.000
Đường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương)Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)
Mục 24.24
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định CủaHẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông)
Mục 55.15
1.330.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định CủaCác tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ)
Mục 55.15
700.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungHẻm Trường Tiểu học Long Phú A - Suốt hẻm
Mục 55.19
2.030.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungĐường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) - Suốt hẻm
Mục 55.18
1.400.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungHẻm Tiệm vàng Sơn - Suốt hẻm
Mục 55.19
2.030.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungNgã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Khu tái định cư ấp Tân Lập
Mục 55.18
805.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhĐường nội ô khu chợ Đập còn lại
Mục 55.12
1.050.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhĐường Đặng Quang Minh - Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2
Mục 55.12
1.260.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhĐường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ)
Mục 55.12
350.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhHẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C - Suốt hẻm
Mục 55.12
315.000
Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét
Mục 55.28
1.670.000
Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét
Mục 55.28
1.369.000
Khu tái định cư Ấp Tân LậpCác tuyến đường trong Khu tái định cư
Mục 55.29
1.369.000
Lộ Vành Đai Sóc Mới - Tân LậpCách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét
Mục 55.27
385.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Trần Đề
Mục 55.1
770.000
Đường Lương Định CủaNgã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài - Ngã ba Đình Thần Năm Ông
Mục 55.14
1.820.000
Đường Lương Định CủaNgã ba Đình Thần Năm Ông - Cầu Tân Lập
Mục 55.14
3.234.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Đặng Quang Minh - Cầu Ba Tre
Mục 55.16
1.050.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Ba Tre - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2)
Mục 55.16
665.000
Đường cặp Chùa Tứk - PrayĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Hết ranh đất Chùa Tứk - Pray
Mục 55.25
665.000
Đường cặp Chùa Tứk - PrayGiáp ranh đất Chùa Tứk - Pray - Ngã ba Lò Rèn
Mục 55.25
315.000
Đường cặp UBND xã Long Phú (cũ)Đường tỉnh 933C - Cầu qua Kênh Bà Xẩm
Mục 55.32
315.000
Đường huyện 26Giáp ranh xã Tân Thạnh - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 55.6
315.000
Đường huyện 27Đường tỉnh 933 - Cầu số 2
Mục 55.7
441.000
Đường huyện 27Cầu số 2 - Cầu qua sông Bào Biển
Mục 55.7
350.000
Đường huyện 29Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 55.8
315.000
Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933CĐường Đặng Quang Minh - Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933C
Mục 55.5
2.100.000
Đường tỉnh 933Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Khoan Tang
Mục 55.2
2.240.000
Đường tỉnh 933CKênh Hai Bào - Giáp ranh xã Trần Đề
Mục 55.3
1.260.000
Đường tỉnh 933CĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Kênh Hai Bào
Mục 55.3
2.100.000
Đường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề )Giáp ranh xã Tài Văn - Giáp ranh xã Liêu Tú
Mục 55.4
665.000
Đường xuống Bến phà (Ấp 1)Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) - Sông Hậu
Mục 55.21
490.000
Đường Đoàn Thế TrungCầu Khoan Tang - Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
Mục 55.9
2.940.000
Đường Đặng Quang MinhNgã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 55.10
2.660.000
Đường Đặng Quang MinhVòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của
Mục 55.10
2.660.000
Đường Đặng Quang Minh nối dàiNgã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 55.11
2.310.000
Đường đal Xả ChỉĐường tỉnh 933C - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 55.31
280.000
Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba)
Mục 55.20
280.000
Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) - Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)
Mục 55.20
350.000
Đường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long PhúĐường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến
Mục 55.13
420.000
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4)Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) - Cầu Tân Lập
Mục 55.22
2.030.000
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4)Cầu Tân Lập - Cầu Khoan Tang
Mục 55.22
1.050.000
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) - Cầu qua Chùa Hải Long Phước
Mục 55.23
805.000
Đường đal cặp Đình Nguyễn Trung TrựcĐường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến
Mục 55.17
350.000
Đường đal vào khu Tà LờiĐường tỉnh 933 - Đường huyện 27
Mục 55.30
280.000
Đường đal vào Ấp Khoan TangCầu Khoan Tang - Hết ranh đất Nhà ông Thạch Cơm
Mục 55.26
315.000
Đường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương)Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)
Mục 55.24
315.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định CủaHẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông)
Mục 55.15
1.520.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định CủaCác tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ)
Mục 55.15
800.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungHẻm Trường Tiểu học Long Phú A - Suốt hẻm
Mục 55.19
2.320.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungĐường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) - Suốt hẻm
Mục 55.18
1.600.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungNgã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Khu tái định cư ấp Tân Lập
Mục 55.18
920.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế TrungHẻm Tiệm vàng Sơn - Suốt hẻm
Mục 55.19
2.320.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhĐường nội ô khu chợ Đập còn lại
Mục 55.12
1.200.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhĐường Đặng Quang Minh - Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2
Mục 55.12
1.440.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhHẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C - Suốt hẻm
Mục 55.12
360.000
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang MinhĐường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ)
Mục 55.12
400.000
Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét
Mục 55.28
1.908.000
Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét
Mục 55.28
1.565.000
Khu tái định cư Ấp Tân LậpCác tuyến đường trong Khu tái định cư
Mục 55.29
1.565.000
Lộ Vành Đai Sóc Mới - Tân LậpCách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét
Mục 55.27
440.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Trần Đề
Mục 55.1
880.000
Đường Lương Định CủaNgã ba Đình Thần Năm Ông - Cầu Tân Lập
Mục 55.14
3.696.000
Đường Lương Định CủaNgã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài - Ngã ba Đình Thần Năm Ông
Mục 55.14
2.080.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCầu Ba Tre - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2)
Mục 55.16
760.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Đặng Quang Minh - Cầu Ba Tre
Mục 55.16
1.200.000
Đường cặp Chùa Tứk - PrayGiáp ranh đất Chùa Tứk - Pray - Ngã ba Lò Rèn
Mục 55.25
360.000
Đường cặp Chùa Tứk - PrayĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Hết ranh đất Chùa Tứk - Pray
Mục 55.25
760.000
Đường cặp UBND xã Long Phú (cũ)Đường tỉnh 933C - Cầu qua Kênh Bà Xẩm
Mục 55.32
360.000
Đường huyện 26Giáp ranh xã Tân Thạnh - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 55.6
360.000
Đường huyện 27Đường tỉnh 933 - Cầu số 2
Mục 55.7
504.000
Đường huyện 27Cầu số 2 - Cầu qua sông Bào Biển
Mục 55.7
400.000
Đường huyện 29Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Tài Văn
Mục 55.8
360.000
Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933CĐường Đặng Quang Minh - Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933C
Mục 55.5
2.400.000
Đường tỉnh 933Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Khoan Tang
Mục 55.2
2.560.000
Đường tỉnh 933CĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Kênh Hai Bào
Mục 55.3
2.400.000
Đường tỉnh 933CKênh Hai Bào - Giáp ranh xã Trần Đề
Mục 55.3
1.440.000
Đường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề )Giáp ranh xã Tài Văn - Giáp ranh xã Liêu Tú
Mục 55.4
760.000
Đường xuống Bến phà (Ấp 1)Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) - Sông Hậu
Mục 55.21
560.000
Đường Đoàn Thế TrungCầu Khoan Tang - Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
Mục 55.9
3.360.000
Đường Đặng Quang MinhVòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của
Mục 55.10
3.040.000
Đường Đặng Quang MinhNgã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 55.10
3.040.000
Đường Đặng Quang Minh nối dàiNgã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 55.11
2.640.000
Đường đal Xả ChỉĐường tỉnh 933C - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Mục 55.31
320.000
Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) - Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)
Mục 55.20
400.000
Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba)
Mục 55.20
320.000
Đường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long PhúĐường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến
Mục 55.13
480.000
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4)Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) - Cầu Tân Lập
Mục 55.22
2.320.000
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4)Cầu Tân Lập - Cầu Khoan Tang
Mục 55.22
1.200.000
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) - Cầu qua Chùa Hải Long Phước
Mục 55.23
920.000
Đường đal cặp Đình Nguyễn Trung TrựcĐường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến
Mục 55.17
400.000
Đường đal vào khu Tà LờiĐường tỉnh 933 - Đường huyện 27
Mục 55.30
320.000
Đường đal vào Ấp Khoan TangCầu Khoan Tang - Hết ranh đất Nhà ông Thạch Cơm
Mục 55.26
360.000
Đường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương)Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)
Mục 55.24
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 55
90.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.