Bảng giá đất Xã Lịch Hội Thượng, Cần Thơ từ 01/01/2026
149 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lịch Hội Thượng là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng, đoạn Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A đến Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 75 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B Mục 44.8 | 1.800.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ Mục 44.8 | 5.000.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm Mục 44.8 | 600.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm Mục 44.8 | 600.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm Mục 44.8 | 700.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm Mục 44.8 | 700.000 |
| Khu tái định cư Lịch Hội Thượng | Đường trong Khu tái định cư Mục 44.6 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) Mục 44.1 | 550.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới Mục 44.5 | 5.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A Mục 44.5 | 6.500.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng Mục 44.5 | 9.500.000 |
| Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 44.10 | 500.000 |
| Đường nhựa | Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ Mục 44.7 | 4.500.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía Mục 44.7 | 3.200.000 |
| Đường nhựa | Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp Mục 44.7 | 3.500.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín Mục 44.7 | 4.200.000 |
| Đường nhựa | Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường Mục 44.7 | 2.500.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A Mục 44.7 | 4.000.000 |
| Đường nhựa | Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 44.7 | 1.400.000 |
| Đường nhựa | Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng Mục 44.7 | 3.400.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ Mục 44.7 | 7.000.000 |
| Đường nhựa | Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung Mục 44.7 | 9.500.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu Mục 44.7 | 7.000.000 |
| Đường nhựa | Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường Mục 44.7 | 3.200.000 |
| Đường nhựa | Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam Mục 44.7 | 9.500.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức Mục 44.7 | 6.500.000 |
| Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) Mục 44.11 | 700.000 |
| Đường tỉnh 933C | Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia Mục 44.4 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 933C | Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk Mục 44.4 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 933C | Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 44.4 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới Mục 44.4 | 700.000 |
| Đường tỉnh 933C | Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp Mục 44.4 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 933C | Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới Mục 44.4 | 800.000 |
| Đường tỉnh 933C | Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông Mục 44.4 | 3.400.000 |
| Đường tỉnh 933C | Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng Mục 44.4 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) Mục 44.4 | 700.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng Mục 44.3 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung Mục 44.3 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 44.3 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội Mục 44.3 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 44.2 | 550.000 |
| Đường đal | Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh Mục 44.9 | 800.000 |
| Đường đal | Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến Mục 44.9 | 600.000 |
| Đường đal | Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng Mục 44.9 | 800.000 |
| Đường đal | Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) Mục 44.9 | 800.000 |
| Đường đal | Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát Mục 44.9 | 500.000 |
| Đường đal | Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh Mục 44.9 | 600.000 |
| Đường đal | Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B Mục 44.9 | 500.000 |
| Đường đal | Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 44.9 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến Hẻm | Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm Mục 75.8 | 490.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B Mục 75.8 | 1.260.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm Mục 75.8 | 420.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ Mục 75.8 | 3.500.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm Mục 75.8 | 490.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm Mục 75.8 | 420.000 |
| Khu tái định cư Lịch Hội Thượng | Đường trong Khu tái định cư Mục 75.6 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) Mục 75.1 | 385.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng Mục 75.5 | 6.650.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới Mục 75.5 | 3.500.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A Mục 75.5 | 4.550.000 |
| Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 75.10 | 350.000 |
| Đường nhựa | Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp Mục 75.7 | 2.450.000 |
| Đường nhựa | Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường Mục 75.7 | 1.750.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu Mục 75.7 | 4.900.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ Mục 75.7 | 4.900.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A Mục 75.7 | 2.800.000 |
| Đường nhựa | Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường Mục 75.7 | 2.240.000 |
| Đường nhựa | Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam Mục 75.7 | 6.650.000 |
| Đường nhựa | Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng Mục 75.7 | 2.380.000 |
| Đường nhựa | Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 75.7 | 980.000 |
| Đường nhựa | Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung Mục 75.7 | 6.650.000 |
| Đường nhựa | Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ Mục 75.7 | 3.150.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín Mục 75.7 | 2.940.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía Mục 75.7 | 2.240.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức Mục 75.7 | 4.550.000 |
| Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) Mục 75.11 | 490.000 |
| Đường tỉnh 933C | Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp Mục 75.4 | 1.540.000 |
| Đường tỉnh 933C | Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới Mục 75.4 | 560.000 |
| Đường tỉnh 933C | Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk Mục 75.4 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 933C | Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia Mục 75.4 | 700.000 |
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) Mục 75.4 | 490.000 |
| Đường tỉnh 933C | Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 75.4 | 840.000 |
| Đường tỉnh 933C | Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông Mục 75.4 | 2.380.000 |
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới Mục 75.4 | 490.000 |
| Đường tỉnh 933C | Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng Mục 75.4 | 700.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung Mục 75.3 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 75.3 | 1.330.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng Mục 75.3 | 1.960.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội Mục 75.3 | 1.680.000 |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 75.2 | 385.000 |
| Đường đal | Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến Mục 75.9 | 420.000 |
| Đường đal | Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng Mục 75.9 | 560.000 |
| Đường đal | Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B Mục 75.9 | 350.000 |
| Đường đal | Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 75.9 | 770.000 |
| Đường đal | Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) Mục 75.9 | 560.000 |
| Đường đal | Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh Mục 75.9 | 560.000 |
| Đường đal | Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát Mục 75.9 | 350.000 |
| Đường đal | Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh Mục 75.9 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm Mục 75.8 | 480.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm Mục 75.8 | 560.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B Mục 75.8 | 1.440.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ Mục 75.8 | 4.000.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm Mục 75.8 | 560.000 |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm Mục 75.8 | 480.000 |
| Khu tái định cư Lịch Hội Thượng | Đường trong Khu tái định cư Mục 75.6 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) Mục 75.1 | 440.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng Mục 75.5 | 7.600.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới Mục 75.5 | 4.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A Mục 75.5 | 5.200.000 |
| Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 75.10 | 400.000 |
| Đường nhựa | Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 75.7 | 1.120.000 |
| Đường nhựa | Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường Mục 75.7 | 2.000.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía Mục 75.7 | 2.560.000 |
| Đường nhựa | Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng Mục 75.7 | 2.720.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức Mục 75.7 | 5.200.000 |
| Đường nhựa | Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam Mục 75.7 | 7.600.000 |
| Đường nhựa | Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung Mục 75.7 | 7.600.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín Mục 75.7 | 3.360.000 |
| Đường nhựa | Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp Mục 75.7 | 2.800.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu Mục 75.7 | 5.600.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ Mục 75.7 | 5.600.000 |
| Đường nhựa | Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường Mục 75.7 | 2.560.000 |
| Đường nhựa | Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ Mục 75.7 | 3.600.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A Mục 75.7 | 3.200.000 |
| Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) Mục 75.11 | 560.000 |
| Đường tỉnh 933C | Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 75.4 | 960.000 |
| Đường tỉnh 933C | Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk Mục 75.4 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 933C | Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới Mục 75.4 | 640.000 |
| Đường tỉnh 933C | Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông Mục 75.4 | 2.720.000 |
| Đường tỉnh 933C | Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp Mục 75.4 | 1.760.000 |
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) Mục 75.4 | 560.000 |
| Đường tỉnh 933C | Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia Mục 75.4 | 800.000 |
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới Mục 75.4 | 560.000 |
| Đường tỉnh 933C | Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng Mục 75.4 | 800.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú Mục 75.3 | 1.520.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng Mục 75.3 | 2.240.000 |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung Mục 75.3 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội Mục 75.3 | 1.920.000 |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 75.2 | 440.000 |
| Đường đal | Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh Mục 75.9 | 480.000 |
| Đường đal | Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến Mục 75.9 | 480.000 |
| Đường đal | Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) Mục 75.9 | 640.000 |
| Đường đal | Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh Mục 75.9 | 640.000 |
| Đường đal | Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng Mục 75.9 | 640.000 |
| Đường đal | Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B Mục 75.9 | 400.000 |
| Đường đal | Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát Mục 75.9 | 400.000 |
| Đường đal | Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Mục 75.9 | 880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 75 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.