Bảng giá đất Xã Lâm Tân, Cần Thơ từ 01/01/2026

74 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lâm Tân800.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực Xóm Phố, đoạn Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) đến Đường huyện 61), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 71
70.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực Xóm PhốĐầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61
Mục 40.12
800.000
Đường Trung Thống - Tân ĐịnhĐường huyện 63 - Đường huyện 61
Mục 40.11
620.000
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ)Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc
Mục 40.9
400.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc
Mục 40.7
500.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63
Mục 40.7
500.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống
Mục 40.7
400.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940
Mục 40.7
450.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức
Mục 40.7
400.000
Đường huyện 62Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Mục 40.8
400.000
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ)Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định
Mục 40.6
480.000
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ)Cầu Tân Định - Đường huyện 61
Mục 40.6
400.000
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành
Mục 40.5
480.000
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 40.5
400.000
Đường huyện 69Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85
Mục 40.4
540.000
Đường tỉnh 938Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Mục 40.1
600.000
Đường tỉnh 940 (cũ)Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)
Mục 40.3
500.000
Đường tỉnh 940 (mới)Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Mục 40.2
500.000
Đường tỉnh 940 (mới)Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức
Mục 40.2
600.000
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã)Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61
Mục 40.17
450.000
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã)Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940
Mục 40.13
550.000
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã)Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)
Mục 40.14
400.000
Đường đal ông Thái (Đoạn 1)Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường
Mục 40.16
450.000
Đường đal ấp Kiết HòaCống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc
Mục 40.15
400.000
Đường ấp Trung HòaĐường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình
Mục 40.10
550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực Xóm PhốĐầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61
Mục 71.12
560.000
Đường Trung Thống - Tân ĐịnhĐường huyện 63 - Đường huyện 61
Mục 71.11
434.000
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ)Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc
Mục 71.9
280.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63
Mục 71.7
350.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống
Mục 71.7
280.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc
Mục 71.7
350.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức
Mục 71.7
280.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940
Mục 71.7
315.000
Đường huyện 62Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Mục 71.8
280.000
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ)Cầu Tân Định - Đường huyện 61
Mục 71.6
280.000
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ)Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định
Mục 71.6
336.000
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành
Mục 71.5
336.000
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 71.5
280.000
Đường huyện 69Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85
Mục 71.4
378.000
Đường tỉnh 938Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Mục 71.1
420.000
Đường tỉnh 940 (cũ)Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)
Mục 71.3
350.000
Đường tỉnh 940 (mới)Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức
Mục 71.2
420.000
Đường tỉnh 940 (mới)Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Mục 71.2
350.000
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã)Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61
Mục 71.17
315.000
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã)Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940
Mục 71.13
385.000
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã)Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)
Mục 71.14
280.000
Đường đal ông Thái (Đoạn 1)Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường
Mục 71.16
315.000
Đường đal ấp Kiết HòaCống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc
Mục 71.15
280.000
Đường ấp Trung HòaĐường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình
Mục 71.10
385.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực Xóm PhốĐầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61
Mục 71.12
640.000
Đường Trung Thống - Tân ĐịnhĐường huyện 63 - Đường huyện 61
Mục 71.11
496.000
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ)Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc
Mục 71.9
320.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức
Mục 71.7
320.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940
Mục 71.7
360.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc
Mục 71.7
400.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63
Mục 71.7
400.000
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống
Mục 71.7
320.000
Đường huyện 62Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Mục 71.8
320.000
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ)Cầu Tân Định - Đường huyện 61
Mục 71.6
320.000
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ)Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định
Mục 71.6
384.000
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành
Mục 71.5
384.000
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 71.5
320.000
Đường huyện 69Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85
Mục 71.4
432.000
Đường tỉnh 938Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Mục 71.1
480.000
Đường tỉnh 940 (cũ)Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)
Mục 71.3
400.000
Đường tỉnh 940 (mới)Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức
Mục 71.2
480.000
Đường tỉnh 940 (mới)Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Mục 71.2
400.000
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã)Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61
Mục 71.17
360.000
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã)Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940
Mục 71.13
440.000
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã)Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)
Mục 71.14
320.000
Đường đal ông Thái (Đoạn 1)Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường
Mục 71.16
360.000
Đường đal ấp Kiết HòaCống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc
Mục 71.15
320.000
Đường ấp Trung HòaĐường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình
Mục 71.10
440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 71
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.