Bảng giá đất Xã Lai Hòa, Cần Thơ từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lai Hòa3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu), đoạn Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương đến Cống Xẻo Cốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 81
70.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 2
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Mục 50.1
2.800.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 50.1
2.100.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Mục 50.1
3.500.000
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 50.6
450.000
Đường chợ Lai HòaHai bên nhà lồng chợ Lai Hòa
Mục 50.11
3.000.000
Đường huyện 40Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 50.4
350.000
Đường huyện 42Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Mục 50.5
350.000
Đường huyện 47CĐường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Mục 50.3
600.000
Đường huyện 47CGiáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Mục 50.3
1.300.000
Đường huyện 47CGiáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Mục 50.3
900.000
Đường huyện 47CCầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Mục 50.3
1.300.000
Đường huyện 48Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Mục 50.2
1.800.000
Đường huyện 48Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 50.2
850.000
Đường huyện 48Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Mục 50.2
850.000
Đường đal Khu 5 Lai HòaSuốt tuyến
Mục 50.8
950.000
Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp AGiáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 50.10
1.000.000
Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp AĐường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Mục 50.10
1.300.000
Đường đal Prey Chóp - Xung Thum AĐường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Mục 50.9
1.300.000
Đường đal Prey Chóp - Xung Thum AĐường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Mục 50.9
900.000
Đường đal Prey Chóp - Xung Thum AGiáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Mục 50.9
950.000
Đường đal Tà BônSuốt tuyến
Mục 50.7
950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 81.1
1.470.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Mục 81.1
2.450.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Mục 81.1
1.960.000
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 81.6
315.000
Đường chợ Lai HòaHai bên nhà lồng chợ Lai Hòa
Mục 81.11
2.100.000
Đường huyện 40Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 81.4
245.000
Đường huyện 42Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Mục 81.5
245.000
Đường huyện 47CGiáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Mục 81.3
630.000
Đường huyện 47CĐường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Mục 81.3
420.000
Đường huyện 47CCầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Mục 81.3
910.000
Đường huyện 47CGiáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Mục 81.3
910.000
Đường huyện 48Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 81.2
595.000
Đường huyện 48Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Mục 81.2
1.260.000
Đường huyện 48Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Mục 81.2
595.000
Đường đal Khu 5 Lai HòaSuốt tuyến
Mục 81.8
665.000
Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp AĐường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Mục 81.10
910.000
Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp AGiáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 81.10
700.000
Đường đal Prey Chóp - Xung Thum AĐường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Mục 81.9
630.000
Đường đal Prey Chóp - Xung Thum AGiáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Mục 81.9
665.000
Đường đal Prey Chóp - Xung Thum AĐường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Mục 81.9
910.000
Đường đal Tà BônSuốt tuyến
Mục 81.7
665.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Mục 81.1
2.240.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 81.1
1.680.000
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Mục 81.1
2.800.000
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 81.6
360.000
Đường chợ Lai HòaHai bên nhà lồng chợ Lai Hòa
Mục 81.11
2.400.000
Đường huyện 40Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 81.4
280.000
Đường huyện 42Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Mục 81.5
280.000
Đường huyện 47CĐường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Mục 81.3
480.000
Đường huyện 47CGiáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Mục 81.3
1.040.000
Đường huyện 47CCầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Mục 81.3
1.040.000
Đường huyện 47CGiáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Mục 81.3
720.000
Đường huyện 48Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Mục 81.2
680.000
Đường huyện 48Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Mục 81.2
680.000
Đường huyện 48Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Mục 81.2
1.440.000
Đường đal Khu 5 Lai HòaSuốt tuyến
Mục 81.8
760.000
Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp AĐường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Mục 81.10
1.040.000
Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp AGiáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Mục 81.10
800.000
Đường đal Prey Chóp - Xung Thum AGiáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Mục 81.9
760.000
Đường đal Prey Chóp - Xung Thum AĐường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Mục 81.9
720.000
Đường đal Prey Chóp - Xung Thum AĐường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Mục 81.9
1.040.000
Đường đal Tà BônSuốt tuyến
Mục 81.7
760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 81
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.