Bảng giá đất Xã Kế Sách, Cần Thơ từ 01/01/2026
125 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kế Sách là 8.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 Tháng 4, đoạn Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén đến Cầu sắt Kế Sách), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 58 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) | Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Mục 27.25 | 2.700.000 |
| Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) | Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Mục 27.26 | 1.500.000 |
| Hẻm 3 (Bà Giàu) | Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em Mục 27.27 | 1.500.000 |
| Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Suốt tuyến Mục 27.28 | 2.700.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến Mục 27.10 | 5.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách Mục 27.6 | 8.200.000 |
| Đường Bạch Đằng | Suốt tuyến Mục 27.11 | 3.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) Mục 27.9 | 2.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Cầu Sắt - Kênh 8 mét Mục 27.16 | 1.500.000 |
| Đường Lê Lợi | Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng Mục 27.16 | 2.000.000 |
| Đường Lê Văn Lợi | Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng Mục 27.13 | 3.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) | Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 27.21 | 2.800.000 |
| Đường N11 (ấp An Khương) | Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc Mục 27.30 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng Huy | Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ Mục 27.17 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Tĩnh | Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi Mục 27.14 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thơ | Suốt tuyến Mục 27.12 | 6.000.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng Mục 27.8 | 3.200.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách Mục 27.8 | 5.800.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Mục 27.8 | 4.700.000 |
| Đường Thiều Văn Chỏi | Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 Mục 27.15 | 3.000.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò Mục 27.7 | 6.300.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót Mục 27.7 | 5.000.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Mục 27.7 | 3.000.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 27.7 | 4.800.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn Mục 27.7 | 5.300.000 |
| Đường huyện 7 (Ấp An Phú) | Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai Mục 27.5 | 1.200.000 |
| Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu B, C, D Mục 27.29 | 3.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu H1, H2, E2 Mục 27.29 | 3.500.000 |
| Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 Mục 27.29 | 3.800.000 |
| Đường tỉnh 932 | Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách Mục 27.1 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng Mục 27.1 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) | Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng Mục 27.2 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 932C | Cầu Kế Thành - Cầu số 1 Mục 27.4 | 720.000 |
| Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) | Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành Mục 27.3 | 720.000 |
| Đường xuống Bến đò cũ | Bến đò - Đường huyện 6 Mục 27.19 | 3.000.000 |
| Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại | Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại Mục 27.23 | 1.500.000 |
| Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại | Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp Mục 27.23 | 1.500.000 |
| Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) | Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu Mục 27.22 | 1.300.000 |
| Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) | Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi Mục 27.20 | 1.500.000 |
| Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 | Suốt tuyến Mục 27.24 | 1.500.000 |
| Đường đal đi Kế Thành | Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) Mục 27.18 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) | Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Mục 58.25 | 1.890.000 |
| Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) | Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Mục 58.26 | 1.050.000 |
| Hẻm 3 (Bà Giàu) | Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em Mục 58.27 | 1.050.000 |
| Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Suốt tuyến Mục 58.28 | 1.890.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến Mục 58.10 | 3.500.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách Mục 58.6 | 5.740.000 |
| Đường Bạch Đằng | Suốt tuyến Mục 58.11 | 2.100.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) Mục 58.9 | 1.400.000 |
| Đường Lê Lợi | Cầu Sắt - Kênh 8 mét Mục 58.16 | 1.050.000 |
| Đường Lê Lợi | Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng Mục 58.16 | 1.400.000 |
| Đường Lê Văn Lợi | Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng Mục 58.13 | 2.100.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) | Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 58.21 | 1.960.000 |
| Đường N11 (ấp An Khương) | Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc Mục 58.30 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng Huy | Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ Mục 58.17 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Trung Tĩnh | Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi Mục 58.14 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thơ | Suốt tuyến Mục 58.12 | 4.200.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng Mục 58.8 | 2.240.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Mục 58.8 | 3.290.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách Mục 58.8 | 4.060.000 |
| Đường Thiều Văn Chỏi | Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 Mục 58.15 | 2.100.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót Mục 58.7 | 3.500.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò Mục 58.7 | 4.410.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Mục 58.7 | 2.100.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn Mục 58.7 | 3.710.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 58.7 | 3.360.000 |
| Đường huyện 7 (Ấp An Phú) | Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai Mục 58.5 | 840.000 |
| Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 Mục 58.29 | 2.660.000 |
| Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu H1, H2, E2 Mục 58.29 | 2.450.000 |
| Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu B, C, D Mục 58.29 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 932 | Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách Mục 58.1 | 1.960.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng Mục 58.1 | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) | Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng Mục 58.2 | 1.470.000 |
| Đường tỉnh 932C | Cầu Kế Thành - Cầu số 1 Mục 58.4 | 504.000 |
| Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) | Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành Mục 58.3 | 504.000 |
| Đường xuống Bến đò cũ | Bến đò - Đường huyện 6 Mục 58.19 | 2.100.000 |
| Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại | Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp Mục 58.23 | 1.050.000 |
| Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại | Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại Mục 58.23 | 1.050.000 |
| Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) | Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu Mục 58.22 | 910.000 |
| Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) | Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi Mục 58.20 | 1.050.000 |
| Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 | Suốt tuyến Mục 58.24 | 1.050.000 |
| Đường đal đi Kế Thành | Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) Mục 58.18 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) | Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Mục 58.25 | 2.160.000 |
| Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) | Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Mục 58.26 | 1.200.000 |
| Hẻm 3 (Bà Giàu) | Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em Mục 58.27 | 1.200.000 |
| Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Suốt tuyến Mục 58.28 | 2.160.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến Mục 58.10 | 4.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách Mục 58.6 | 6.560.000 |
| Đường Bạch Đằng | Suốt tuyến Mục 58.11 | 2.400.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) Mục 58.9 | 1.600.000 |
| Đường Lê Lợi | Cầu Sắt - Kênh 8 mét Mục 58.16 | 1.200.000 |
| Đường Lê Lợi | Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng Mục 58.16 | 1.600.000 |
| Đường Lê Văn Lợi | Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng Mục 58.13 | 2.400.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) | Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 58.21 | 2.240.000 |
| Đường N11 (ấp An Khương) | Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc Mục 58.30 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng Huy | Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ Mục 58.17 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Trung Tĩnh | Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi Mục 58.14 | 1.280.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thơ | Suốt tuyến Mục 58.12 | 4.800.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng Mục 58.8 | 2.560.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Mục 58.8 | 3.760.000 |
| Đường Phan Văn Hùng | Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách Mục 58.8 | 4.640.000 |
| Đường Thiều Văn Chỏi | Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 Mục 58.15 | 2.400.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót Mục 58.7 | 4.000.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Mục 58.7 | 2.400.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn Mục 58.7 | 4.240.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò Mục 58.7 | 5.040.000 |
| Đường Ung Công Uẩn | Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 58.7 | 3.840.000 |
| Đường huyện 7 (Ấp An Phú) | Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai Mục 58.5 | 960.000 |
| Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 Mục 58.29 | 3.040.000 |
| Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu H1, H2, E2 Mục 58.29 | 2.800.000 |
| Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu B, C, D Mục 58.29 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng Mục 58.1 | 1.440.000 |
| Đường tỉnh 932 | Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách Mục 58.1 | 2.240.000 |
| Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) | Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng Mục 58.2 | 1.680.000 |
| Đường tỉnh 932C | Cầu Kế Thành - Cầu số 1 Mục 58.4 | 576.000 |
| Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) | Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành Mục 58.3 | 576.000 |
| Đường xuống Bến đò cũ | Bến đò - Đường huyện 6 Mục 58.19 | 2.400.000 |
| Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại | Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp Mục 58.23 | 1.200.000 |
| Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại | Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại Mục 58.23 | 1.200.000 |
| Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) | Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu Mục 58.22 | 1.040.000 |
| Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) | Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi Mục 58.20 | 1.200.000 |
| Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 | Suốt tuyến Mục 58.24 | 1.200.000 |
| Đường đal đi Kế Thành | Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) Mục 58.18 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 58 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.