Bảng giá đất Xã Hòa Tú, Cần Thơ từ 01/01/2026
65 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Tú là 2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 940, đoạn Giáp ranh xã Nhu Gia đến Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 48 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường D2 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 Mục 17.11.1 | 1.368.000 |
| Đường D4; Đường D5 | Đường tỉnh 940 - Đường D1 Mục 17.11.2 | 1.368.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 17.10 | 700.000 |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 17.4 | 1.100.000 |
| Đường huyện 50 | Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 17.5 | 450.000 |
| Đường huyện 51 | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 17.7 | 1.300.000 |
| Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) | Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức Mục 17.8 | 600.000 |
| Đường huyện 54 | Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) Mục 17.6 | 1.300.000 |
| Đường huyện 54 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 Mục 17.6 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 936B | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 17.1 | 900.000 |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 Mục 17.1 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 936B | Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 Mục 17.1 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 17.9 | 900.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình Mục 17.9 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 940 | Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Mục 17.2 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) Mục 17.2 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 940 (cũ) | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Mục 17.3 | 1.400.000 |
| Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh Mục 17.12 | 500.000 |
| Đường đal (Hòa Nhờ A) | Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 Mục 17.15 | 400.000 |
| Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) | Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai Mục 17.14 | 400.000 |
| Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển | Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ Mục 17.13 | 820.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường D2 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 Mục 48.11.1 | 958.000 |
| Đường D4; Đường D5 | Đường tỉnh 940 - Đường D1 Mục 48.11.2 | 958.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 48.10 | 490.000 |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 48.4 | 770.000 |
| Đường huyện 50 | Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 48.5 | 315.000 |
| Đường huyện 51 | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 48.7 | 910.000 |
| Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) | Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức Mục 48.8 | 420.000 |
| Đường huyện 54 | Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) Mục 48.6 | 910.000 |
| Đường huyện 54 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 Mục 48.6 | 770.000 |
| Đường tỉnh 936B | Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 Mục 48.1 | 980.000 |
| Đường tỉnh 936B | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 48.1 | 630.000 |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 Mục 48.1 | 770.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình Mục 48.9 | 1.330.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 48.9 | 630.000 |
| Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) Mục 48.2 | 1.540.000 |
| Đường tỉnh 940 | Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Mục 48.2 | 1.190.000 |
| Đường tỉnh 940 (cũ) | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Mục 48.3 | 980.000 |
| Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh Mục 48.12 | 350.000 |
| Đường đal (Hòa Nhờ A) | Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 Mục 48.15 | 280.000 |
| Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) | Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai Mục 48.14 | 280.000 |
| Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển | Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ Mục 48.13 | 574.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường D2 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 Mục 48.11.1 | 1.094.000 |
| Đường D4; Đường D5 | Đường tỉnh 940 - Đường D1 Mục 48.11.2 | 1.094.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 48.10 | 560.000 |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 48.4 | 880.000 |
| Đường huyện 50 | Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia Mục 48.5 | 360.000 |
| Đường huyện 51 | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 48.7 | 1.040.000 |
| Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) | Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức Mục 48.8 | 480.000 |
| Đường huyện 54 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 Mục 48.6 | 880.000 |
| Đường huyện 54 | Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) Mục 48.6 | 1.040.000 |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 Mục 48.1 | 880.000 |
| Đường tỉnh 936B | Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 Mục 48.1 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 936B | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 48.1 | 720.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình Mục 48.9 | 1.520.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố Mục 48.9 | 720.000 |
| Đường tỉnh 940 | Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Mục 48.2 | 1.360.000 |
| Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) Mục 48.2 | 1.760.000 |
| Đường tỉnh 940 (cũ) | Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Mục 48.3 | 1.120.000 |
| Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh Mục 48.12 | 400.000 |
| Đường đal (Hòa Nhờ A) | Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 Mục 48.15 | 320.000 |
| Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) | Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai Mục 48.14 | 320.000 |
| Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển | Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ Mục 48.13 | 656.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 48 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.