Bảng giá đất Xã Hỏa Lựu, Cần Thơ từ 01/01/2026
51 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hỏa Lựu là 5.050.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 61, đoạn Cầu Rạch Gốc đến Cầu Cái Tư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 83 | 140.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm Công nghiệp kho tàng và bến bãi xã Tân Tiến | Cả khu Mục 12.1 | 1.078.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu | Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm Hùng Mục 52.12 | 2.100.000 |
| Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 1, 2 Mục 52.9 | 2.800.000 |
| Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 3 Mục 52.9 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 61 | Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái Tư Mục 52.1 | 5.050.000 |
| Quốc lộ 61 (cũ) | Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ) Mục 52.11 | 2.550.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61 Mục 52.10 | 2.880.000 |
| Đường Giải Phóng | Cầu Vườn Cò - Đường Phạm Hùng Mục 52.3 | 1.800.000 |
| Đường Hóc Hỏa | Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường Mục 52.14 | 625.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61C Mục 52.8 | 2.750.000 |
| Đường Phạm Hùng | Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5 Mục 52.5 | 1.000.000 |
| Đường Phạm Hùng | Quốc lộ 61 - Cầu Hốc Hỏa Mục 52.5 | 1.140.000 |
| Đường Rạch Gốc (Kênh mới) | Quốc lộ 61 - Kênh Đê Mục 52.4 | 1.100.000 |
| Đường Sông Cái Lớn | Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm Hùng Mục 52.13 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) Mục 52.6 | 880.000 |
| Đường Đồng Khởi | Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò Mục 52.2 | 1.695.000 |
| Đường Độc Lập | Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) Mục 52.7 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu | Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm Hùng Mục 83.12 | 1.470.000 |
| Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 3 Mục 83.9 | 1.400.000 |
| Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 1, 2 Mục 83.9 | 1.960.000 |
| Quốc lộ 61 | Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái Tư Mục 83.1 | 3.535.000 |
| Quốc lộ 61 (cũ) | Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ) Mục 83.11 | 1.785.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61 Mục 83.10 | 2.016.000 |
| Đường Giải Phóng | Cầu Vườn Cò - Đường Phạm Hùng Mục 83.3 | 1.260.000 |
| Đường Hóc Hỏa | Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường Mục 83.14 | 438.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61C Mục 83.8 | 1.925.000 |
| Đường Phạm Hùng | Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5 Mục 83.5 | 700.000 |
| Đường Phạm Hùng | Quốc lộ 61 - Cầu Hốc Hỏa Mục 83.5 | 798.000 |
| Đường Rạch Gốc (Kênh mới) | Quốc lộ 61 - Kênh Đê Mục 83.4 | 770.000 |
| Đường Sông Cái Lớn | Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm Hùng Mục 83.13 | 700.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) Mục 83.6 | 616.000 |
| Đường Đồng Khởi | Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò Mục 83.2 | 1.187.000 |
| Đường Độc Lập | Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) Mục 83.7 | 525.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu | Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm Hùng Mục 83.12 | 1.680.000 |
| Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 1, 2 Mục 83.9 | 2.240.000 |
| Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 3 Mục 83.9 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 61 | Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái Tư Mục 83.1 | 4.040.000 |
| Quốc lộ 61 (cũ) | Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ) Mục 83.11 | 2.040.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61 Mục 83.10 | 2.304.000 |
| Đường Giải Phóng | Cầu Vườn Cò - Đường Phạm Hùng Mục 83.3 | 1.440.000 |
| Đường Hóc Hỏa | Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường Mục 83.14 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61C Mục 83.8 | 2.200.000 |
| Đường Phạm Hùng | Quốc lộ 61 - Cầu Hốc Hỏa Mục 83.5 | 912.000 |
| Đường Phạm Hùng | Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5 Mục 83.5 | 800.000 |
| Đường Rạch Gốc (Kênh mới) | Quốc lộ 61 - Kênh Đê Mục 83.4 | 880.000 |
| Đường Sông Cái Lớn | Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm Hùng Mục 83.13 | 800.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) Mục 83.6 | 704.000 |
| Đường Đồng Khởi | Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò Mục 83.2 | 1.356.000 |
| Đường Độc Lập | Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) Mục 83.7 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 83 | 180.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.