Bảng giá đất Xã Hòa An, Cần Thơ từ 01/01/2026
71 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa An là 5.920.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Thị Bông, đoạn Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) đến Cầu bê tông Chợ Hồng Phát), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 98 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) | Cả khu Mục 67.16 | 5.610.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp | Cả khu Mục 67.15 | 4.810.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) Mục 67.14 | 3.928.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) Mục 67.14 | 3.928.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) Mục 67.14 | 3.928.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) Mục 67.14 | 5.115.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) Mục 67.14 | 3.928.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) Mục 67.14 | 3.928.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) Mục 67.14 | 3.928.000 |
| Quốc lộ 61 | Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Mục 67.1 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 61 | Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Mục 67.1 | 4.200.000 |
| Tuyến Kênh Nhà Nước | Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Mục 67.7 | 2.000.000 |
| Tuyến Đường Lâm Thị Hai | Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Mục 67.12 | 2.000.000 |
| Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) | Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Mục 67.5 | 1.080.000 |
| Đường Lâm Thị Sáu | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Mục 67.11 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Bông | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Mục 67.10 | 5.920.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thơ | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Mục 67.9 | 4.810.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Mục 67.2 | 5.700.000 |
| Đường tỉnh 927 | Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Mục 67.3 | 2.240.000 |
| Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Mục 67.4 | 2.500.000 |
| Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Mục 67.8 | 4.810.000 |
| Đường vào bãi rác Hòa An | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Mục 67.13 | 756.000 |
| Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú | Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Mục 67.6 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) | Cả khu Mục 98.16 | 3.927.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp | Cả khu Mục 98.15 | 3.367.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) Mục 98.14 | 2.750.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) Mục 98.14 | 2.750.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) Mục 98.14 | 2.750.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) Mục 98.14 | 2.750.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) Mục 98.14 | 2.750.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) Mục 98.14 | 2.750.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) Mục 98.14 | 3.581.000 |
| Quốc lộ 61 | Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Mục 98.1 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 61 | Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Mục 98.1 | 2.940.000 |
| Tuyến Kênh Nhà Nước | Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Mục 98.7 | 1.400.000 |
| Tuyến Đường Lâm Thị Hai | Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Mục 98.12 | 1.400.000 |
| Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) | Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Mục 98.5 | 756.000 |
| Đường Lâm Thị Sáu | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Mục 98.11 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Bông | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Mục 98.10 | 4.144.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thơ | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Mục 98.9 | 3.367.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Mục 98.2 | 3.990.000 |
| Đường tỉnh 927 | Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Mục 98.3 | 1.568.000 |
| Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Mục 98.4 | 1.750.000 |
| Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Mục 98.8 | 3.367.000 |
| Đường vào bãi rác Hòa An | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Mục 98.13 | 529.000 |
| Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú | Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Mục 98.6 | 756.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) | Cả khu Mục 98.16 | 4.488.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp | Cả khu Mục 98.15 | 3.848.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) Mục 98.14 | 3.142.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) Mục 98.14 | 3.142.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) Mục 98.14 | 3.142.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) Mục 98.14 | 3.142.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) Mục 98.14 | 4.092.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) Mục 98.14 | 3.142.000 |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) Mục 98.14 | 3.142.000 |
| Quốc lộ 61 | Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Mục 98.1 | 3.360.000 |
| Quốc lộ 61 | Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Mục 98.1 | 4.000.000 |
| Tuyến Kênh Nhà Nước | Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Mục 98.7 | 1.600.000 |
| Tuyến Đường Lâm Thị Hai | Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Mục 98.12 | 1.600.000 |
| Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) | Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Mục 98.5 | 864.000 |
| Đường Lâm Thị Sáu | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Mục 98.11 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Bông | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Mục 98.10 | 4.736.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thơ | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Mục 98.9 | 3.848.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Mục 98.2 | 4.560.000 |
| Đường tỉnh 927 | Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Mục 98.3 | 1.792.000 |
| Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Mục 98.4 | 2.000.000 |
| Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Mục 98.8 | 3.848.000 |
| Đường vào bãi rác Hòa An | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Mục 98.13 | 605.000 |
| Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú | Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Mục 98.6 | 864.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 98 | 130.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.