Bảng giá đất Xã Hồ Đắc Kiện, Cần Thơ từ 01/01/2026

90 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồ Đắc Kiện2.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ), Đường hai bên nhà lồng chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 64
70.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm Công nghiệp Xây Đá B (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong cụm công nghiệp)Cả khu
Mục 9.1
460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ)Đường hai bên nhà lồng chợ
Mục 33.14
2.600.000
Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ)Đường phía sau nhà lồng chợ
Mục 33.14
2.300.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Mục 33.1
1.900.000
Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc KiệnĐường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
Mục 33.5
450.000
Đường Bờ bao Phân TrườngGiáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 33.12
400.000
Đường Kênh 12Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
Mục 33.6
350.000
Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ ĐứcSuốt tuyến
Mục 33.20
400.000
Đường Kênh Sáu LáiĐường huyện 93 - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới
Mục 33.7
350.000
Đường Kênh Ông ƯớngSuốt tuyến
Mục 33.19
400.000
Đường Mương Khai ACầu Đường Láng - Cầu Sắt
Mục 33.22
400.000
Đường Mương Khai BCầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 33.23
400.000
Đường Mỹ Phú - Mỹ TânCầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 33.16
400.000
Đường Tân PhướcVật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 33.18
400.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũGiáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Mục 33.11
400.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
Mục 33.8
400.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 33.8
400.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 33.8
400.000
Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũGiáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Mục 33.10
400.000
Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B"Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 33.9
350.000
Đường huyện 90Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 33.15
900.000
Đường huyện 92Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
Mục 33.2
600.000
Đường huyện 92Đường huyện 93 - Cầu Kênh Cũ
Mục 33.2
650.000
Đường huyện 93Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Mục 33.4
450.000
Đường tỉnh 939BGiáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 33.13
800.000
Đường tỉnh 939BGiáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Mục 33.13
2.500.000
Đường tỉnh 939BCầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Mục 33.13
2.300.000
Đường Điện Huyện BĐường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 33.17
400.000
Đường đalĐường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
Mục 33.3
1.200.000
Đường đal Giao Thông AMương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Mục 33.21
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ)Đường phía sau nhà lồng chợ
Mục 64.14
1.610.000
Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ)Đường hai bên nhà lồng chợ
Mục 64.14
1.820.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Mục 64.1
1.330.000
Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc KiệnĐường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
Mục 64.5
315.000
Đường Bờ bao Phân TrườngGiáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 64.12
280.000
Đường Kênh 12Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
Mục 64.6
245.000
Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ ĐứcSuốt tuyến
Mục 64.20
280.000
Đường Kênh Sáu LáiĐường huyện 93 - Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mới
Mục 64.7
245.000
Đường Kênh Ông ƯớngSuốt tuyến
Mục 64.19
280.000
Đường Mương Khai ACầu Đường Láng - Cầu Sắt
Mục 64.22
280.000
Đường Mương Khai BCầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 64.23
280.000
Đường Mỹ Phú - Mỹ TânCầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 64.16
280.000
Đường Tân PhướcVật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 64.18
280.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũGiáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Mục 64.11
280.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 64.8
280.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
Mục 64.8
280.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 64.8
280.000
Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũGiáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Mục 64.10
280.000
Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B"Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 64.9
245.000
Đường huyện 90Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 64.15
630.000
Đường huyện 92Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
Mục 64.2
420.000
Đường huyện 92Đường huyện 93 - Cầu Kênh Cũ
Mục 64.2
455.000
Đường huyện 93Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Mục 64.4
315.000
Đường tỉnh 939BGiáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Mục 64.13
1.750.000
Đường tỉnh 939BGiáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 64.13
560.000
Đường tỉnh 939BCầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Mục 64.13
1.610.000
Đường Điện Huyện BĐường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 64.17
280.000
Đường đalĐường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
Mục 64.3
840.000
Đường đal Giao Thông AMương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Mục 64.21
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ)Đường phía sau nhà lồng chợ
Mục 64.14
1.840.000
Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ)Đường hai bên nhà lồng chợ
Mục 64.14
2.080.000
Quốc lộ 1AGiáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Mục 64.1
1.520.000
Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc KiệnĐường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
Mục 64.5
360.000
Đường Bờ bao Phân TrườngGiáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 64.12
320.000
Đường Kênh 12Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
Mục 64.6
280.000
Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ ĐứcSuốt tuyến
Mục 64.20
320.000
Đường Kênh Sáu LáiĐường huyện 93 - Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mới
Mục 64.7
280.000
Đường Kênh Ông ƯớngSuốt tuyến
Mục 64.19
320.000
Đường Mương Khai ACầu Đường Láng - Cầu Sắt
Mục 64.22
320.000
Đường Mương Khai BCầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 64.23
320.000
Đường Mỹ Phú - Mỹ TânCầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 64.16
320.000
Đường Tân PhướcVật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 64.18
320.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũGiáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Mục 64.11
320.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
Mục 64.8
320.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại Hải
Mục 64.8
320.000
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 64.8
320.000
Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũGiáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Mục 64.10
320.000
Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B"Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 64.9
280.000
Đường huyện 90Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 64.15
720.000
Đường huyện 92Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
Mục 64.2
480.000
Đường huyện 92Đường huyện 93 - Cầu Kênh Cũ
Mục 64.2
520.000
Đường huyện 93Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Mục 64.4
360.000
Đường tỉnh 939BCầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Mục 64.13
1.840.000
Đường tỉnh 939BGiáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Mục 64.13
2.000.000
Đường tỉnh 939BGiáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 64.13
640.000
Đường Điện Huyện BĐường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 64.17
320.000
Đường đalĐường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
Mục 64.3
960.000
Đường đal Giao Thông AMương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Mục 64.21
320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 64
80.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.