Bảng giá đất Xã Hiệp Hưng, Cần Thơ từ 01/01/2026
176 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiệp Hưng là 5.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương, Đường số 12 (25 mét)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 101 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Các đường nội bộ Mục 70.15 | 1.750.000 |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư Mục 70.15 | 1.760.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) Mục 70.36 | 4.725.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) Mục 70.36 | 4.725.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) Mục 70.36 | 4.725.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) Mục 70.36 | 4.725.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) Mục 70.36 | 4.988.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) Mục 70.36 | 5.250.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) Mục 70.36 | 4.725.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 12 (25 mét) Mục 70.35 | 5.300.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 23 (17 mét) Mục 70.35 | 5.035.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 10 (17 mét) Mục 70.35 | 5.035.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) Mục 70.35 | 5.035.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 25 (17 mét) Mục 70.35 | 5.035.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) Mục 70.5 | 3.450.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 70.5 | 4.800.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 Mục 70.2 | 3.640.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) Mục 70.2 | 2.760.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia Mục 70.2 | 4.800.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 Mục 70.2 | 2.240.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) Mục 70.2 | 4.000.000 |
| Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 70.27 | 4.800.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 70.12 | 5.250.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 Mục 70.12 | 4.900.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 Mục 70.12 | 4.900.000 |
| Đường Lê Thị Bông | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 70.23 | 4.500.000 |
| Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 Mục 70.28 | 4.800.000 |
| Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 70.26 | 4.800.000 |
| Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | Đường Hùng Vương - Đường số 1 Mục 70.32 | 4.250.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 Mục 70.9 | 4.250.000 |
| Đường Nguyễn Thị Ba | Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm Mục 70.17 | 1.269.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 Mục 70.29 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 Mục 70.6 | 4.250.000 |
| Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) | Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa Mục 70.31 | 4.250.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Mục 70.10 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ Mục 70.10 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 Mục 70.8 | 3.750.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 70.8 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thép | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 70.24 | 4.200.000 |
| Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 70.25 | 4.800.000 |
| Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) | Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 Mục 70.11 | 4.800.000 |
| Đường Trương Thị Hoa | Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 Mục 70.14 | 3.750.000 |
| Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 70.7 | 4.400.000 |
| Đường Võ Thị Tẩu | Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 Mục 70.13 | 4.800.000 |
| Đường số 1 | Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) Mục 70.30 | 4.250.000 |
| Đường số 20 | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 70.20 | 3.900.000 |
| Đường số 22 | Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương Mục 70.19 | 4.840.000 |
| Đường số 23 | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 70.21 | 4.500.000 |
| Đường số 25 | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 70.22 | 4.500.000 |
| Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 22 - Đường số 4 Mục 70.33 | 3.600.000 |
| Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa Mục 70.34 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 927 | Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) Mục 70.1 | 2.240.000 |
| Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây Mục 70.1 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 928 | Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng Mục 70.3 | 1.575.000 |
| Đường vào khu Bờ Tràm | Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm Mục 70.16 | 1.200.000 |
| Đường ô tô về xã Hiệp Hưng | Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng Mục 70.18 | 1.080.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 70.4 | 4.800.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học Mục 70.4 | 3.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư Mục 101.15 | 1.232.000 |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Các đường nội bộ Mục 101.15 | 1.225.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) Mục 101.36 | 3.308.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) Mục 101.36 | 3.308.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) Mục 101.36 | 3.308.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) Mục 101.36 | 3.492.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) Mục 101.36 | 3.675.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) Mục 101.36 | 3.308.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) Mục 101.36 | 3.308.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 25 (17 mét) Mục 101.35 | 3.525.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) Mục 101.35 | 3.525.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 23 (17 mét) Mục 101.35 | 3.525.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 12 (25 mét) Mục 101.35 | 3.710.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 10 (17 mét) Mục 101.35 | 3.525.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) Mục 101.5 | 2.415.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 101.5 | 3.360.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) Mục 101.2 | 1.932.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 Mục 101.2 | 1.568.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia Mục 101.2 | 3.360.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) Mục 101.2 | 2.800.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 Mục 101.2 | 2.548.000 |
| Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 101.27 | 3.360.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 Mục 101.12 | 3.430.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 Mục 101.12 | 3.430.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 101.12 | 3.675.000 |
| Đường Lê Thị Bông | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 101.23 | 3.150.000 |
| Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 Mục 101.28 | 3.360.000 |
| Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 101.26 | 3.360.000 |
| Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | Đường Hùng Vương - Đường số 1 Mục 101.32 | 2.975.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 Mục 101.9 | 2.975.000 |
| Đường Nguyễn Thị Ba | Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm Mục 101.17 | 888.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 Mục 101.29 | 3.360.000 |
| Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 Mục 101.6 | 2.975.000 |
| Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) | Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa Mục 101.31 | 2.975.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Mục 101.10 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ Mục 101.10 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 Mục 101.8 | 2.625.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 101.8 | 3.080.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thép | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 101.24 | 2.940.000 |
| Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 101.25 | 3.360.000 |
| Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) | Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 Mục 101.11 | 3.360.000 |
| Đường Trương Thị Hoa | Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 Mục 101.14 | 2.625.000 |
| Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 101.7 | 3.080.000 |
| Đường Võ Thị Tẩu | Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 Mục 101.13 | 3.360.000 |
| Đường số 1 | Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) Mục 101.30 | 2.975.000 |
| Đường số 20 | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 101.20 | 2.730.000 |
| Đường số 22 | Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương Mục 101.19 | 3.388.000 |
| Đường số 23 | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 101.21 | 3.150.000 |
| Đường số 25 | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 101.22 | 3.150.000 |
| Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 22 - Đường số 4 Mục 101.33 | 2.520.000 |
| Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa Mục 101.34 | 2.520.000 |
| Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây Mục 101.1 | 1.750.000 |
| Đường tỉnh 927 | Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) Mục 101.1 | 1.568.000 |
| Đường tỉnh 928 | Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng Mục 101.3 | 1.103.000 |
| Đường vào khu Bờ Tràm | Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm Mục 101.16 | 840.000 |
| Đường ô tô về xã Hiệp Hưng | Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng Mục 101.18 | 756.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 101.4 | 3.360.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học Mục 101.4 | 2.380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Các đường nội bộ Mục 101.15 | 1.400.000 |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư Mục 101.15 | 1.408.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) Mục 101.36 | 3.780.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) Mục 101.36 | 3.990.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) Mục 101.36 | 3.780.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) Mục 101.36 | 4.200.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) Mục 101.36 | 3.780.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) Mục 101.36 | 3.780.000 |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) Mục 101.36 | 3.780.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) Mục 101.35 | 4.028.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 10 (17 mét) Mục 101.35 | 4.028.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 25 (17 mét) Mục 101.35 | 4.028.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 12 (25 mét) Mục 101.35 | 4.240.000 |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 23 (17 mét) Mục 101.35 | 4.028.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 101.5 | 3.840.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) Mục 101.5 | 2.760.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia Mục 101.2 | 3.840.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 Mục 101.2 | 1.792.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) Mục 101.2 | 2.208.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 Mục 101.2 | 2.912.000 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) Mục 101.2 | 3.200.000 |
| Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 101.27 | 3.840.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 Mục 101.12 | 3.920.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 Mục 101.12 | 3.920.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 101.12 | 4.200.000 |
| Đường Lê Thị Bông | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 101.23 | 3.600.000 |
| Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 Mục 101.28 | 3.840.000 |
| Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 101.26 | 3.840.000 |
| Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | Đường Hùng Vương - Đường số 1 Mục 101.32 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 Mục 101.9 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Ba | Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm Mục 101.17 | 1.015.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 Mục 101.29 | 3.840.000 |
| Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 Mục 101.6 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) | Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa Mục 101.31 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Mục 101.10 | 2.880.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ Mục 101.10 | 2.160.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 Mục 101.8 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 101.8 | 3.520.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thép | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 101.24 | 3.360.000 |
| Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia Mục 101.25 | 3.840.000 |
| Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) | Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 Mục 101.11 | 3.840.000 |
| Đường Trương Thị Hoa | Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 Mục 101.14 | 3.000.000 |
| Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 101.7 | 3.520.000 |
| Đường Võ Thị Tẩu | Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 Mục 101.13 | 3.840.000 |
| Đường số 1 | Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) Mục 101.30 | 3.400.000 |
| Đường số 20 | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 101.20 | 3.120.000 |
| Đường số 22 | Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương Mục 101.19 | 3.872.000 |
| Đường số 23 | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 101.21 | 3.600.000 |
| Đường số 25 | Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang Mục 101.22 | 3.600.000 |
| Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 22 - Đường số 4 Mục 101.33 | 2.880.000 |
| Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa Mục 101.34 | 2.880.000 |
| Đường tỉnh 927 | Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) Mục 101.1 | 1.792.000 |
| Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây Mục 101.1 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 928 | Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng Mục 101.3 | 1.260.000 |
| Đường vào khu Bờ Tràm | Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm Mục 101.16 | 960.000 |
| Đường ô tô về xã Hiệp Hưng | Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng Mục 101.18 | 864.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu Mục 101.4 | 3.840.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học Mục 101.4 | 2.720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 101 | 140.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.