Bảng giá đất Xã Đại Ngãi, Cần Thơ từ 01/01/2026
206 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đại Ngãi là 4.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Các tuyến đường nội bộ xã, Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 53 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ Mục 22.15 | 1.000.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Nu - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm Mục 22.15 | 700.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm Mục 22.15 | 900.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm Mục 22.15 | 1.500.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm Mục 22.15 | 900.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm Mục 22.15 | 750.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm Mục 22.15 | 800.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Chà - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm Mục 22.15 | 700.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm Mục 22.15 | 700.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Mục 22.15 | 500.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm Mục 22.15 | 1.100.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm Mục 22.15 | 700.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai Mục 22.15 | 700.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm Mục 22.15 | 850.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm Mục 22.15 | 1.000.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm Mục 22.15 | 700.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) Mục 22.15 | 1.000.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm Mục 22.15 | 900.000 |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm Mục 22.16 | 500.000 |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện Mục 22.16 | 500.000 |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) Mục 22.16 | 520.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) Mục 22.10 | 750.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ Mục 22.10 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện Mục 22.10 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mục 22.10 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 22.10 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi Mục 22.10 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) Mục 22.10 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ Mục 22.10 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân Mục 22.10 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến Mục 22.10 | 900.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) Mục 22.10 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường N2 Mục 22.14 | 1.711.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường D1; Đường N1 Mục 22.14 | 1.537.000 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh Mục 22.3 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 60 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều Mục 22.3 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú Mục 22.1 | 900.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi Mục 22.1 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B Mục 22.1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ Mục 22.2 | 650.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú Mục 22.2 | 650.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam Mục 22.11 | 2.400.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công Mục 22.11 | 1.100.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son Mục 22.11 | 1.700.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức Mục 22.11 | 950.000 |
| Đường huyện 20 | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Mục 22.6 | 600.000 |
| Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh Mục 22.7 | 520.000 |
| Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp Mục 22.8 | 500.000 |
| Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu Mục 22.8 | 520.000 |
| Đường huyện 27 | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 22.9 | 520.000 |
| Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 22.4 | 1.300.000 |
| Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú Mục 22.13 | 1.537.000 |
| Đường ra Cống Bào Biển | Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 22.17 | 520.000 |
| Đường tỉnh 935B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 22.5 | 650.000 |
| Đường xuống Bến phà Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi Mục 22.12 | 1.300.000 |
| Đường đal | Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) Mục 22.18 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm Mục 53.15 | 1.050.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai Mục 53.15 | 490.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm Mục 53.15 | 490.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) Mục 53.15 | 700.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm Mục 53.15 | 490.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm Mục 53.15 | 630.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm Mục 53.15 | 630.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Nu - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm Mục 53.15 | 490.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm Mục 53.15 | 630.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Chà - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm Mục 53.15 | 490.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm Mục 53.15 | 525.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Mục 53.15 | 350.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm Mục 53.15 | 700.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm Mục 53.15 | 490.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ Mục 53.15 | 700.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm Mục 53.15 | 560.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm Mục 53.15 | 770.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo Mục 53.15 | 595.000 |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) Mục 53.16 | 364.000 |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện Mục 53.16 | 350.000 |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm Mục 53.16 | 350.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mục 53.10 | 1.260.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi Mục 53.10 | 3.360.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ Mục 53.10 | 1.120.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ Mục 53.10 | 1.190.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến Mục 53.10 | 630.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 53.10 | 1.260.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) Mục 53.10 | 525.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân Mục 53.10 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) Mục 53.10 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) Mục 53.10 | 1.680.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện Mục 53.10 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường N2 Mục 53.14 | 1.198.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường D1; Đường N1 Mục 53.14 | 1.076.000 |
| Quốc lộ 60 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều Mục 53.3 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh Mục 53.3 | 910.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B Mục 53.1 | 840.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú Mục 53.1 | 630.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi Mục 53.1 | 1.155.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ Mục 53.2 | 455.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú Mục 53.2 | 455.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức Mục 53.11 | 665.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam Mục 53.11 | 1.680.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công Mục 53.11 | 770.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son Mục 53.11 | 1.190.000 |
| Đường huyện 20 | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Mục 53.6 | 420.000 |
| Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh Mục 53.7 | 364.000 |
| Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp Mục 53.8 | 350.000 |
| Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu Mục 53.8 | 364.000 |
| Đường huyện 27 | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 53.9 | 364.000 |
| Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 53.4 | 910.000 |
| Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú Mục 53.13 | 1.076.000 |
| Đường ra Cống Bào Biển | Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 53.17 | 364.000 |
| Đường tỉnh 935B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 53.5 | 455.000 |
| Đường xuống Bến phà Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi Mục 53.12 | 910.000 |
| Đường đal | Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) Mục 53.18 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm Mục 53.15 | 720.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm Mục 53.15 | 720.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Mục 53.15 | 400.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm Mục 53.15 | 560.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm Mục 53.15 | 560.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm Mục 53.15 | 600.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Nu - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm Mục 53.15 | 560.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm Mục 53.15 | 560.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm Mục 53.15 | 560.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ Mục 53.15 | 800.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) Mục 53.15 | 800.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Chà - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm Mục 53.15 | 800.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm Mục 53.15 | 720.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm Mục 53.15 | 1.200.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm Mục 53.15 | 880.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm Mục 53.15 | 640.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm Mục 53.15 | 680.000 |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai Mục 53.15 | 560.000 |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) Mục 53.16 | 416.000 |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm Mục 53.16 | 400.000 |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện Mục 53.16 | 400.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) Mục 53.10 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi Mục 53.10 | 3.840.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 53.10 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân Mục 53.10 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện Mục 53.10 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ Mục 53.10 | 1.280.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) Mục 53.10 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến Mục 53.10 | 720.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mục 53.10 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ Mục 53.10 | 1.360.000 |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) Mục 53.10 | 600.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường N2 Mục 53.14 | 1.369.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường D1; Đường N1 Mục 53.14 | 1.230.000 |
| Quốc lộ 60 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều Mục 53.3 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh Mục 53.3 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B Mục 53.1 | 960.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú Mục 53.1 | 720.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi Mục 53.1 | 1.320.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú Mục 53.2 | 520.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ Mục 53.2 | 520.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam Mục 53.11 | 1.920.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son Mục 53.11 | 1.360.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công Mục 53.11 | 880.000 |
| Đường cặp sông Saintard | Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức Mục 53.11 | 760.000 |
| Đường huyện 20 | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Mục 53.6 | 480.000 |
| Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh Mục 53.7 | 416.000 |
| Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu Mục 53.8 | 416.000 |
| Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp Mục 53.8 | 400.000 |
| Đường huyện 27 | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 53.9 | 416.000 |
| Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 53.4 | 1.040.000 |
| Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú Mục 53.13 | 1.230.000 |
| Đường ra Cống Bào Biển | Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 53.17 | 416.000 |
| Đường tỉnh 935B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu Mục 53.5 | 520.000 |
| Đường xuống Bến phà Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi Mục 53.12 | 1.040.000 |
| Đường đal | Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) Mục 53.18 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 53 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.