Bảng giá đất Xã Cù Lao Dung, Cần Thơ từ 01/01/2026
83 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cù Lao Dung là 2.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường bên hông chợ Rạch Tráng, đoạn Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn đến Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 78 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tuyến tránh Đường tỉnh 933B | Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B Mục 47.3 | 1.000.000 |
| Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm Mục 47.8 | 2.400.000 |
| Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện Mục 47.8 | 2.400.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm Mục 47.11 | 1.800.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B Mục 47.11 | 1.300.000 |
| Đường giao thông nông thôn Ba Hùm | Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng Mục 47.15 | 550.000 |
| Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được Mục 47.9 | 2.400.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi Mục 47.4 | 700.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu Mục 47.4 | 820.000 |
| Đường huyện 10 | Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10) Mục 47.4 | 500.000 |
| Đường huyện 12A | Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu) Mục 47.5 | 820.000 |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn Mục 47.6 | 820.000 |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ Mục 47.6 | 670.000 |
| Đường huyện 14 | Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu Mục 47.7 | 820.000 |
| Đường huyện 14 | Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10 Mục 47.7 | 560.000 |
| Đường tỉnh 933 | Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1 Mục 47.2 | 860.000 |
| Đường tỉnh 933B | Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng Mục 47.1 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Năm Lèn - Đê biển Mục 47.1 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn Mục 47.1 | 900.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Rạch Tráng - Đê biển Mục 47.1 | 850.000 |
| Đường tỉnh 933B | Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu Mục 47.1 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933 Mục 47.1 | 1.500.000 |
| Đường đal | Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu Mục 47.12 | 500.000 |
| Đường đal | Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột) Mục 47.12 | 750.000 |
| Đường đal Trạm Y tế | Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột Mục 47.13 | 1.500.000 |
| Đường đal mé sông | Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng Mục 47.10 | 2.100.000 |
| Đường đal Ông Tám | Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời Mục 47.14 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tuyến tránh Đường tỉnh 933B | Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B Mục 78.3 | 700.000 |
| Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện Mục 78.8 | 1.680.000 |
| Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm Mục 78.8 | 1.680.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B Mục 78.11 | 910.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm Mục 78.11 | 1.260.000 |
| Đường giao thông nông thôn Ba Hùm | Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng Mục 78.15 | 385.000 |
| Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được Mục 78.9 | 1.680.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi Mục 78.4 | 490.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu Mục 78.4 | 574.000 |
| Đường huyện 10 | Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10) Mục 78.4 | 350.000 |
| Đường huyện 12A | Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu) Mục 78.5 | 574.000 |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ Mục 78.6 | 469.000 |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn Mục 78.6 | 574.000 |
| Đường huyện 14 | Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10 Mục 78.7 | 392.000 |
| Đường huyện 14 | Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu Mục 78.7 | 574.000 |
| Đường tỉnh 933 | Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1 Mục 78.2 | 602.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933 Mục 78.1 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 933B | Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu Mục 78.1 | 840.000 |
| Đường tỉnh 933B | Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng Mục 78.1 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Rạch Tráng - Đê biển Mục 78.1 | 595.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Năm Lèn - Đê biển Mục 78.1 | 700.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn Mục 78.1 | 630.000 |
| Đường đal | Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột) Mục 78.12 | 525.000 |
| Đường đal | Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu Mục 78.12 | 350.000 |
| Đường đal Trạm Y tế | Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột Mục 78.13 | 1.050.000 |
| Đường đal mé sông | Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng Mục 78.10 | 1.470.000 |
| Đường đal Ông Tám | Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời Mục 78.14 | 455.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tuyến tránh Đường tỉnh 933B | Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B Mục 78.3 | 800.000 |
| Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm Mục 78.8 | 1.920.000 |
| Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện Mục 78.8 | 1.920.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm Mục 78.11 | 1.440.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B Mục 78.11 | 1.040.000 |
| Đường giao thông nông thôn Ba Hùm | Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng Mục 78.15 | 440.000 |
| Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được Mục 78.9 | 1.920.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu Mục 78.4 | 656.000 |
| Đường huyện 10 | Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10) Mục 78.4 | 400.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi Mục 78.4 | 560.000 |
| Đường huyện 12A | Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu) Mục 78.5 | 656.000 |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ Mục 78.6 | 536.000 |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn Mục 78.6 | 656.000 |
| Đường huyện 14 | Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu Mục 78.7 | 656.000 |
| Đường huyện 14 | Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10 Mục 78.7 | 448.000 |
| Đường tỉnh 933 | Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1 Mục 78.2 | 688.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Rạch Tráng - Đê biển Mục 78.1 | 680.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn Mục 78.1 | 720.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933 Mục 78.1 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 933B | Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu Mục 78.1 | 960.000 |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Năm Lèn - Đê biển Mục 78.1 | 800.000 |
| Đường tỉnh 933B | Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng Mục 78.1 | 1.600.000 |
| Đường đal | Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu Mục 78.12 | 400.000 |
| Đường đal | Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột) Mục 78.12 | 600.000 |
| Đường đal Trạm Y tế | Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột Mục 78.13 | 1.200.000 |
| Đường đal mé sông | Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng Mục 78.10 | 1.680.000 |
| Đường đal Ông Tám | Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời Mục 78.14 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 78 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.