Bảng giá đất Xã Châu Thành, Cần Thơ từ 01/01/2026
192 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Châu Thành là 11.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3 Tháng 2, đoạn Ngã tư Cái Dầu đến Cầu Cái Dầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 94 | 170.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất khu, cụm công nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | Cả cụm Mục 13.3 | 1.980.000 |
| Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A - giai đoạn 3 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | Cả cụm Mục 13.4 | 1.980.000 |
| Cụm công nghiệp tập trung Đông Phú (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | Cả cụm Mục 13.2 | 1.980.000 |
| Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | Cả khu Mục 13.1 | 1.980.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu | Cả khu Mục 63.20 | 7.260.000 |
| Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) Mục 63.16 | 7.920.000 |
| Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) Mục 63.31 | 3.205.000 |
| Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm | Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 63.31 | 5.342.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 | Cả khu Mục 63.14 | 3.600.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) Mục 63.14 | 3.600.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) Mục 63.15 | 3.600.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Cả khu Mục 63.15 | 3.600.000 |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) Mục 63.36 | 3.500.000 |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) Mục 63.36 | 3.500.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) Mục 63.18 | 4.936.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường số 22 có lộ giới 19 mét Mục 63.18 | 4.936.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét Mục 63.18 | 6.170.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét Mục 63.18 | 4.319.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét Mục 63.19 | 6.170.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét Mục 63.19 | 4.319.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) Mục 63.19 | 4.936.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét Mục 63.19 | 4.936.000 |
| Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) Mục 63.32 | 4.211.000 |
| Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) Mục 63.32 | 4.712.000 |
| Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) Mục 63.32 | 3.823.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) | Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) Mục 63.27 | 9.040.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) | Các lô nền còn lại Mục 63.27 | 6.216.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) | Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 Mục 63.29 | 6.216.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) | Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) Mục 63.29 | 7.410.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) Mục 63.34 | 4.712.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) Mục 63.34 | 4.211.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) Mục 63.34 | 4.801.000 |
| Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu | Cả khu Mục 63.17 | 6.336.000 |
| Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) Mục 63.28 | 4.959.000 |
| Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) Mục 63.28 | 4.667.000 |
| Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) Mục 63.28 | 4.715.000 |
| Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú | Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé Mục 63.24 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn Mục 63.25 | 8.000.000 |
| Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) Mục 63.33 | 4.500.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu Mục 63.3 | 11.250.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu Mục 63.3 | 6.300.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 - Cầu Cái Dầu Mục 63.3 | 7.920.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương - Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) Mục 63.2 | 7.920.000 |
| Đường Hùng Vương | Mốc 1,5 km - Ngã tư Cái Dầu Mục 63.1 | 11.250.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp ranh xã Đông Phước - Mốc 1,5 km Mục 63.1 | 6.160.000 |
| Đường Hùng Vương | Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy Mục 63.1 | 6.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba Mục 63.1 | 5.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương Mục 63.7 | 4.400.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương - Đường Đồng Khởi Mục 63.4 | 6.600.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Suốt tuyến Mục 63.12 | 5.516.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương Mục 63.9 | 7.920.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi Mục 63.9 | 6.600.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương Mục 63.10 | 5.516.000 |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 Mục 63.6 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quy | Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông Mục 63.5 | 5.000.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Suốt tuyến Mục 63.11 | 5.516.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Suốt tuyến Mục 63.13 | 5.516.000 |
| Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) | Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu Mục 63.37 | 3.520.000 |
| Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng Mục 63.26 | 4.200.000 |
| Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) | Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu Mục 63.23 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 925 | Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm Mục 63.35 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh 927C | Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 63.30 | 4.720.000 |
| Đường về xã Phú An (Cũ) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước Mục 63.21 | 2.400.000 |
| Đường về xã Đông Phú | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 Mục 63.22 | 2.400.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới Mục 63.8 | 4.375.000 |
| Đường Đồng Khởi | Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Mục 63.8 | 6.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu | Cả khu Mục 94.20 | 5.082.000 |
| Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) Mục 94.16 | 5.544.000 |
| Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) Mục 94.31 | 2.244.000 |
| Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm | Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 94.31 | 3.739.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 | Cả khu Mục 94.14 | 2.520.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) Mục 94.14 | 2.520.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) Mục 94.15 | 2.520.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Cả khu Mục 94.15 | 2.520.000 |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) Mục 94.36 | 2.450.000 |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) Mục 94.36 | 2.450.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường số 22 có lộ giới 19 mét Mục 94.18 | 3.455.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét Mục 94.18 | 3.023.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét Mục 94.18 | 4.319.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) Mục 94.18 | 3.455.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) Mục 94.19 | 3.455.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét Mục 94.19 | 3.455.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét Mục 94.19 | 3.023.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét Mục 94.19 | 4.319.000 |
| Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) Mục 94.32 | 2.676.000 |
| Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) Mục 94.32 | 2.948.000 |
| Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) Mục 94.32 | 3.298.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) | Các lô nền còn lại Mục 94.27 | 4.351.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) | Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) Mục 94.27 | 6.328.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) | Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) Mục 94.29 | 5.187.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) | Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 Mục 94.29 | 4.351.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) Mục 94.34 | 2.948.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) Mục 94.34 | 3.361.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) Mục 94.34 | 3.298.000 |
| Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu | Cả khu Mục 94.17 | 4.435.000 |
| Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) Mục 94.28 | 3.301.000 |
| Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) Mục 94.28 | 3.267.000 |
| Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) Mục 94.28 | 3.471.000 |
| Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú | Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé Mục 94.24 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn Mục 94.25 | 5.600.000 |
| Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) Mục 94.33 | 3.150.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu Mục 94.3 | 4.410.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu Mục 94.3 | 7.875.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 - Cầu Cái Dầu Mục 94.3 | 5.544.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương - Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) Mục 94.2 | 5.544.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp ranh xã Đông Phước - Mốc 1,5 km Mục 94.1 | 4.312.000 |
| Đường Hùng Vương | Mốc 1,5 km - Ngã tư Cái Dầu Mục 94.1 | 7.875.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba Mục 94.1 | 3.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy Mục 94.1 | 4.620.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương Mục 94.7 | 3.080.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương - Đường Đồng Khởi Mục 94.4 | 4.620.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Suốt tuyến Mục 94.12 | 3.861.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương Mục 94.9 | 5.544.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi Mục 94.9 | 4.620.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương Mục 94.10 | 3.861.000 |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 Mục 94.6 | 3.080.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quy | Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông Mục 94.5 | 3.500.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Suốt tuyến Mục 94.11 | 3.861.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Suốt tuyến Mục 94.13 | 3.861.000 |
| Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) | Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu Mục 94.37 | 2.464.000 |
| Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng Mục 94.26 | 2.940.000 |
| Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) | Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu Mục 94.23 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 925 | Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm Mục 94.35 | 2.240.000 |
| Đường tỉnh 927C | Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 94.30 | 3.304.000 |
| Đường về xã Phú An (Cũ) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước Mục 94.21 | 1.680.000 |
| Đường về xã Đông Phú | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 Mục 94.22 | 1.680.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới Mục 94.8 | 3.063.000 |
| Đường Đồng Khởi | Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Mục 94.8 | 4.620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu | Cả khu Mục 94.20 | 5.808.000 |
| Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) Mục 94.16 | 6.336.000 |
| Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) Mục 94.31 | 2.564.000 |
| Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm | Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 94.31 | 4.274.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 | Cả khu Mục 94.14 | 2.880.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) Mục 94.14 | 2.880.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) Mục 94.15 | 2.880.000 |
| Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Cả khu Mục 94.15 | 2.880.000 |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) Mục 94.36 | 2.800.000 |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) Mục 94.36 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét Mục 94.18 | 4.936.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường số 22 có lộ giới 19 mét Mục 94.18 | 3.949.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) Mục 94.18 | 3.949.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét Mục 94.18 | 3.455.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) Mục 94.19 | 3.949.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét Mục 94.19 | 3.455.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét Mục 94.19 | 4.936.000 |
| Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét Mục 94.19 | 3.949.000 |
| Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) Mục 94.32 | 3.369.000 |
| Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) Mục 94.32 | 3.770.000 |
| Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) Mục 94.32 | 3.058.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) | Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) Mục 94.27 | 7.232.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) | Các lô nền còn lại Mục 94.27 | 4.973.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) | Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) Mục 94.29 | 5.928.000 |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) | Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 Mục 94.29 | 4.973.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) Mục 94.34 | 3.369.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) Mục 94.34 | 3.770.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) Mục 94.34 | 3.841.000 |
| Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu | Cả khu Mục 94.17 | 5.069.000 |
| Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) Mục 94.28 | 3.772.000 |
| Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) Mục 94.28 | 3.967.000 |
| Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) Mục 94.28 | 3.734.000 |
| Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú | Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé Mục 94.24 | 1.920.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn Mục 94.25 | 6.400.000 |
| Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) Mục 94.33 | 3.600.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 - Cầu Cái Dầu Mục 94.3 | 6.336.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu Mục 94.3 | 9.000.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu Mục 94.3 | 5.040.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương - Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) Mục 94.2 | 6.336.000 |
| Đường Hùng Vương | Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy Mục 94.1 | 5.280.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp ranh xã Đông Phước - Mốc 1,5 km Mục 94.1 | 4.928.000 |
| Đường Hùng Vương | Mốc 1,5 km - Ngã tư Cái Dầu Mục 94.1 | 9.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba Mục 94.1 | 4.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương Mục 94.7 | 3.520.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương - Đường Đồng Khởi Mục 94.4 | 5.280.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Suốt tuyến Mục 94.12 | 4.413.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi Mục 94.9 | 5.280.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương Mục 94.9 | 6.336.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương Mục 94.10 | 4.413.000 |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 Mục 94.6 | 3.520.000 |
| Đường Nguyễn Văn Quy | Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông Mục 94.5 | 4.000.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Suốt tuyến Mục 94.11 | 4.413.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Suốt tuyến Mục 94.13 | 4.413.000 |
| Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) | Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu Mục 94.37 | 2.816.000 |
| Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng Mục 94.26 | 3.360.000 |
| Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) | Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu Mục 94.23 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 925 | Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm Mục 94.35 | 2.560.000 |
| Đường tỉnh 927C | Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Mục 94.30 | 3.776.000 |
| Đường về xã Phú An (Cũ) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước Mục 94.21 | 1.920.000 |
| Đường về xã Đông Phú | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 Mục 94.22 | 1.920.000 |
| Đường Đồng Khởi | Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Mục 94.8 | 5.280.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới Mục 94.8 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 94 | 210.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.